EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · tourism › visit landmarks
visit landmarks
A2
phr.
📁 Collocations · tourism
IELTS
thăm các địa danh
UK /ˈvɪzɪt ˈlændmɑrks/
·
US /ˈvɪzɪt ˈlændmɑrks/
to go see important places in a city or country
Tourists love to visit landmarks in big cities.
→ Du khách thích thăm các địa danh ở các thành phố lớn.
We plan to visit landmarks during our vacation.
→ Chúng tôi dự định thăm các địa danh trong kỳ nghỉ của mình.
Đồng nghĩa
see attractions
explore sites
Collocations
visit historical landmarks
visit famous landmarks
🎯
IELTS:
Có thể sử dụng để mô tả trải nghiệm du lịch trong bài viết.
Thường dùng trong ngữ cảnh du lịch.
Có trong các bộ
🔗
Collocations · tourism
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...