Từ vựng A2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

visit landmarks

/ˈvɪzɪt ˈlændmɑrks/ A2 IELTS

Nghĩa

thăm các địa danh phr.

Định nghĩa · to go see important places in a city or country

“Tourists love to visit landmarks in big cities.”Du khách thích thăm các địa danh ở các thành phố lớn.

“We plan to visit landmarks during our vacation.”Chúng tôi dự định thăm các địa danh trong kỳ nghỉ của mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để mô tả trải nghiệm du lịch trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh du lịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...