| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/bust ˈtʊrɪzəm/
|
phr. |
thúc đẩy du lịch
The government aims to boost tourism in the region.
Chính phủ nhằm thúc đẩy du lịch trong khu vực.
Chi tiếtEvents can boost tourism significantly.Các sự kiện có thể thúc đẩy du lịch một cách đáng kể.
Đồng nghĩapromote tourismenhance tourism
Cụm hay dùngboost tourism industryboost local tourism
Thường được dùng trong ngữ cảnh phát triển kinh tế.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈtʊər.ɪ.zəm/
|
phr. |
thúc đẩy du lịch
Local governments often promote tourism to boost the economy.
Chính quyền địa phương thường thúc đẩy du lịch để tăng cường kinh tế.
Chi tiếtThey launched a campaign to promote tourism in the area.Họ đã phát động một chiến dịch để thúc đẩy du lịch trong khu vực.
Đồng nghĩaencourage tourismboost tourism
Cụm hay dùngpromote tourism effectivelypromote tourism activities
Cụm từ này thường dùng trong ngành du lịch.
|
— |
|
/əˈtrækt ˈvɪzɪtərz/
|
phr. |
thu hút du khách
The festival aims to attract visitors from around the world.
Lễ hội nhằm thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.
Chi tiếtNew attractions are built to attract visitors.Các điểm thu hút mới được xây dựng để thu hút du khách.
Đồng nghĩadraw touristslure visitors
Cụm hay dùngattract touristsattract attention
Thường dùng trong bối cảnh du lịch và sự kiện.
|
— |
|
/ɪkˈspɪərɪəns ˈkʌltʃər/
|
phr. |
trải nghiệm văn hóa
Traveling allows you to experience culture firsthand.
Du lịch cho phép bạn trải nghiệm văn hóa một cách trực tiếp.
Chi tiếtVisitors come to experience culture in new cities.Khách du lịch đến để trải nghiệm văn hóa ở các thành phố mới.
Đồng nghĩaimmerse in cultureengage with culture
Cụm hay dùngexperience local cultureexperience diverse cultures
Thường dùng trong ngữ cảnh du lịch.
|
— |
|
/ˈɔfər ˈsɜrvɪsɪz/
|
phr. |
cung cấp dịch vụ
Hotels offer services to enhance guest experience.
Khách sạn cung cấp dịch vụ để nâng cao trải nghiệm của khách.
Chi tiếtThey offer services for tourists visiting the city.Họ cung cấp dịch vụ cho khách du lịch đến thăm thành phố.
Đồng nghĩaprovide servicessupply services
Cụm hay dùngoffer additional servicesoffer essential services
Thường dùng trong bối cảnh du lịch và dịch vụ.
|
— |
|
/kriˈeɪt dʒɑbz/
|
phr. |
tạo việc làm
Tourism can create jobs for local communities.
Du lịch có thể tạo việc làm cho cộng đồng địa phương.
Chi tiếtThe new factory will create jobs in the area.Nhà máy mới sẽ tạo việc làm trong khu vực.
Đồng nghĩagenerate employmentprovide jobs
Cụm hay dùngcreate new jobscreate job opportunities
Thường được dùng trong bối cảnh phát triển kinh tế.
|
— |
|
/ɪnˈhɑːns ˈtræv.əl ɪkˈspɪə.rɪns/
|
phr. |
cải thiện trải nghiệm du lịch
Hotels invest in services to enhance travel experience.
Các khách sạn đầu tư vào dịch vụ để cải thiện trải nghiệm du lịch.
Chi tiếtTechnology can enhance travel experience significantly.Công nghệ có thể cải thiện trải nghiệm du lịch một cách đáng kể.
Đồng nghĩaimprove travel experienceenrich travel experience
Cụm hay dùngenhance travel experience through technologyenhance travel experience for tourists
Thường dùng trong ngành du lịch và khách sạn.
|
— |
|
/dɪˈvɛləp ˌɪnfrəˈstrʌktʃər/
|
phr. |
phát triển cơ sở hạ tầng
Cities need to develop infrastructure for better transportation.
Các thành phố cần phát triển cơ sở hạ tầng để cải thiện giao thông.
Chi tiếtDeveloping infrastructure is vital for economic growth.Phát triển cơ sở hạ tầng là rất cần thiết cho sự phát triển kinh tế.
Đồng nghĩabuild facilitiesimprove infrastructure
Cụm hay dùngdevelop public transportdevelop utilities
Liên quan đến phát triển kinh tế và đô thị.
|
— |
|
/ɪnˈkriːs ˈrɛvənu/
|
phr. |
tăng doanh thu
Businesses aim to increase revenue each year.
Các doanh nghiệp nhằm tăng doanh thu hàng năm.
Chi tiếtThey implemented strategies to increase revenue.Họ đã thực hiện các chiến lược để tăng doanh thu.
Đồng nghĩaboost revenueenhance income
Cụm hay dùngincrease salesincrease profits
Thường được nhắc đến trong bối cảnh kinh doanh.
|
— |
|
/rɪˈdus ˈɪmpækt/
|
phr. |
giảm tác động
We need to reduce the impact of tourism on the environment.
Chúng ta cần giảm tác động của du lịch lên môi trường.
Chi tiếtEfforts are made to reduce the impact of climate change.Nỗ lực được thực hiện để giảm tác động của biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaminimize effectmitigate impact
Cụm hay dùngreduce negative impactreduce environmental impact
Thường dùng trong bối cảnh môi trường.
|
— |
|
/səˈpɔrt ˈloʊkəl ˈbɪznɪsɪz/
|
phr. |
hỗ trợ doanh nghiệp địa phương
We should support local businesses to boost the economy.
Chúng ta nên hỗ trợ doanh nghiệp địa phương để thúc đẩy nền kinh tế.
Chi tiếtSupporting local businesses creates a strong community.Hỗ trợ doanh nghiệp địa phương tạo ra một cộng đồng mạnh mẽ.
Đồng nghĩaassist local enterprisespromote local businesses
Cụm hay dùngsupport local economysupport local artisans
Liên quan đến phát triển cộng đồng.
|
— |
|
/ˈtræv.əl səˈsteɪ.nə.bli/
|
phr. |
du lịch bền vững
Many travelers prefer to travel sustainably.
Nhiều du khách thích du lịch bền vững.
Chi tiếtTraveling sustainably helps protect natural resources.Du lịch bền vững giúp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
Đồng nghĩaeco-friendly travelsustainable tourism
Cụm hay dùngtravel sustainably in naturetravel sustainably for future generations
Cụm từ này rất quan trọng trong ngành du lịch hiện đại.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr dɛsˈteɪnʌnz/
|
phr. |
khám phá điểm đến
Travelers love to explore destinations off the beaten path.
Du khách thích khám phá những điểm đến ít người biết đến.
Chi tiếtExploring new destinations is exciting for adventurers.Khám phá những điểm đến mới rất thú vị đối với những người yêu thích phiêu lưu.
Đồng nghĩadiscover placesvisit locations
Cụm hay dùngexplore attractionsexplore cultures
Thường dùng trong ngữ cảnh du lịch.
|
— |
|
/lɜrn əˈbaʊt ˈhɪstəri/
|
phr. |
tìm hiểu về lịch sử
Students learn about history in school.
Học sinh tìm hiểu về lịch sử ở trường.
Chi tiếtTraveling helps you learn about history.Du lịch giúp bạn tìm hiểu về lịch sử.
Đồng nghĩastudy historyexplore history
Cụm hay dùnglearn about culturelearn about society
Thường dùng trong giáo dục.
|
— |
|
/ˌrɛkəˈmɛnd əˈtrækʃənz/
|
phr. |
gợi ý điểm tham quan
Tour guides often recommend attractions to tourists.
Hướng dẫn viên du lịch thường gợi ý điểm tham quan cho khách du lịch.
Chi tiếtI can recommend attractions for your visit.Tôi có thể gợi ý điểm tham quan cho chuyến thăm của bạn.
Đồng nghĩasuggest attractionsadvise on sights
Cụm hay dùngrecommend popular attractionsrecommend local attractions
Thường dùng trong bối cảnh du lịch.
|
— |
|
/ˈvɪzɪt ˈlændmɑrks/
|
phr. |
thăm các địa danh
Tourists love to visit landmarks in big cities.
Du khách thích thăm các địa danh ở các thành phố lớn.
Chi tiếtWe plan to visit landmarks during our vacation.Chúng tôi dự định thăm các địa danh trong kỳ nghỉ của mình.
Đồng nghĩasee attractionsexplore sites
Cụm hay dùngvisit historical landmarksvisit famous landmarks
Thường dùng trong ngữ cảnh du lịch.
|
— |
|
/ɪnˈdʒɔɪ əˈktɪ.vɪ.tiz/
|
phr. |
thưởng thức các hoạt động
Tourists enjoy activities like hiking and sightseeing.
Du khách thưởng thức các hoạt động như đi bộ đường dài và tham quan.
Chi tiếtFamilies enjoy activities together during vacations.Các gia đình thưởng thức các hoạt động cùng nhau trong kỳ nghỉ.
Đồng nghĩaparticipate in activitiesengage in activities
Cụm hay dùngenjoy activities outdoorsenjoy activities with friends
Thường dùng trong ngữ cảnh du lịch và giải trí.
|
— |
|
/ɪkˈspɪəriːəns ædˈvɛnʧər/
|
phr. |
trải nghiệm phiêu lưu
Many tourists want to experience adventure during their travels.
Nhiều du khách muốn trải nghiệm phiêu lưu trong chuyến đi của họ.
Chi tiếtAdventure experiences can create lasting memories.Những trải nghiệm phiêu lưu có thể tạo ra những kỷ niệm lâu dài.
Đồng nghĩaengage in adventurehave thrilling experiences
Cụm hay dùngexperience natureexperience culture
Thường liên quan đến du lịch và khám phá.
|
— |
|
/bʊk əˌkɒməˈdeɪʃən/
|
phr. |
đặt chỗ ở
You should book accommodation in advance.
Bạn nên đặt chỗ ở trước.
Chi tiếtThey found it hard to book accommodation during peak season.Họ thấy khó khăn khi đặt chỗ ở vào mùa cao điểm.
Đồng nghĩareserve lodgingarrange accommodation
Cụm hay dùngbook hotelbook travel
Rất quan trọng khi đi du lịch.
|
— |
|
/plæn aɪˈtɪnəˌrɪ/
|
phr. |
lập kế hoạch hành trình
I need to plan my itinerary for the trip.
Tôi cần lập kế hoạch hành trình cho chuyến đi.
Chi tiếtShe planned her itinerary carefully.Cô ấy đã lập kế hoạch hành trình một cách cẩn thận.
Đồng nghĩacreate itinerarydesign travel plan
Cụm hay dùngplan travel itineraryplan detailed itinerary
Thường dùng trong bối cảnh du lịch.
|
— |
| phr. |
khám phá những địa điểm thú vị ít người biết đến.
Many travelers prefer to discover hidden gems rather than popular tourist spots.
Nhiều du khách thích khám phá những địa điểm thú vị ít người biết đến hơn là những điểm du lịch nổi tiếng.
Chi tiếtShe loves to discover hidden gems in every city she visits.Cô ấy thích khám phá những địa điểm thú vị ít người biết đến ở mỗi thành phố cô ấy đến.
Đồng nghĩafind secret placesuncover unique sites
Cụm hay dùngdiscover local culturediscover natural beauty
Sử dụng để nói về những địa điểm độc đáo.
|
— | |
| phr. |
trải nghiệm ẩm thực địa phương.
Travelers should experience local cuisine to understand the culture better.
Du khách nên trải nghiệm ẩm thực địa phương để hiểu rõ hơn về văn hóa.
Chi tiếtShe wants to experience local cuisine during her trip to Vietnam.Cô ấy muốn trải nghiệm ẩm thực địa phương trong chuyến đi đến Việt Nam.
Đồng nghĩataste regional dishessavor traditional food
Cụm hay dùngexperience different flavorsexperience street food
Thường dùng trong ngữ cảnh ẩm thực.
|
— | |
| phr. |
cung cấp các chuyến tham quan có hướng dẫn.
Many companies offer guided tours of historical sites.
Nhiều công ty cung cấp các chuyến tham quan có hướng dẫn đến các di tích lịch sử.
Chi tiếtShe prefers to join tours that offer guided tours with experts.Cô ấy thích tham gia các tour có hướng dẫn viên là chuyên gia.
Đồng nghĩaprovide toursconduct excursions
Cụm hay dùngoffer private toursoffer cultural tours
Thường liên quan đến các địa điểm du lịch nổi tiếng.
|
— | |
| phr. |
thúc đẩy du lịch sinh thái.
Many organizations promote eco-tourism to protect the environment.
Nhiều tổ chức thúc đẩy du lịch sinh thái để bảo vệ môi trường.
Chi tiếtShe works to promote eco-tourism in her region.Cô ấy làm việc để thúc đẩy du lịch sinh thái ở khu vực của mình.
Đồng nghĩaencourage sustainable tourismsupport green travel
Cụm hay dùngpromote responsible travelpromote conservation efforts
Liên quan đến việc bảo vệ môi trường.
|
— | |
| phr. |
lập kế hoạch chi tiết cho một chuyến đi.
Travel agencies often create travel itineraries for their clients.
Các công ty du lịch thường lập kế hoạch chi tiết cho khách hàng của họ.
Chi tiếtHe wants to create travel itineraries that include unique experiences.Anh ấy muốn lập kế hoạch chi tiết cho các chuyến đi bao gồm những trải nghiệm độc đáo.
Đồng nghĩadesign travel plansdevelop trip schedules
Cụm hay dùngcreate personalized itinerariescreate flexible itineraries
Thường dùng trong lĩnh vực du lịch.
|
— | |
| phr. |
thu hút những người thích các hoạt động mạo hiểm.
The region aims to attract adventure seekers with its thrilling activities.
Khu vực này nhằm thu hút những người thích mạo hiểm với các hoạt động thú vị.
Chi tiếtThey organize events to attract adventure seekers from around the world.Họ tổ chức sự kiện để thu hút những người thích mạo hiểm từ khắp nơi trên thế giới.
Đồng nghĩadraw thrill-seekerslure adventure lovers
Cụm hay dùngattract outdoor enthusiastsattract tourists
Sử dụng để nói về du lịch mạo hiểm.
|
— | |
| phr. |
nâng cao trải nghiệm du lịch cho du khách.
Hotels aim to enhance travel experiences through excellent service.
Các khách sạn nhằm nâng cao trải nghiệm du lịch thông qua dịch vụ xuất sắc.
Chi tiếtThey use technology to enhance travel experiences for visitors.Họ sử dụng công nghệ để nâng cao trải nghiệm du lịch cho du khách.
Đồng nghĩaimprove travel qualityboost travel satisfaction
Cụm hay dùngenhance visitor experiencesenhance customer satisfaction
Liên quan đến chất lượng dịch vụ du lịch.
|
— | |
| phr. |
tạo điều kiện cho việc trao đổi văn hóa.
Travel programs often facilitate cultural exchange between countries.
Các chương trình du lịch thường tạo điều kiện cho việc trao đổi văn hóa giữa các quốc gia.
Chi tiếtThey organize events to facilitate cultural exchange among tourists.Họ tổ chức sự kiện để tạo điều kiện cho việc trao đổi văn hóa giữa các du khách.
Đồng nghĩapromote cultural sharingencourage cultural interaction
Cụm hay dùngfacilitate international relationsfacilitate understanding
Sử dụng trong ngữ cảnh giao lưu văn hóa.
|
— | |
| phr. |
phát triển các chiến lược du lịch.
Governments need to develop tourism strategies to attract more visitors.
Các chính phủ cần phát triển các chiến lược du lịch để thu hút nhiều du khách hơn.
Chi tiếtShe is working to develop tourism strategies for her city.Cô ấy đang làm việc để phát triển các chiến lược du lịch cho thành phố của mình.
Đồng nghĩaformulate tourism plansdesign tourism policies
Cụm hay dùngdevelop marketing strategiesdevelop sustainable tourism strategies
Liên quan đến việc hoạch định chính sách du lịch.
|
— | |
| phr. |
tạo ra những trải nghiệm đáng nhớ.
Tour operators aim to create memorable experiences for their clients.
Các nhà điều hành tour nhằm tạo ra những trải nghiệm đáng nhớ cho khách hàng của họ.
Chi tiếtShe wants to create memorable experiences during her travel.Cô ấy muốn tạo ra những trải nghiệm đáng nhớ trong chuyến đi của mình.
Đồng nghĩadesign unforgettable momentscraft lasting memories
Cụm hay dùngcreate unique experiencescreate special moments
Thường dùng trong ngành du lịch và sự kiện.
|
— | |
| phr. |
hỗ trợ du lịch cộng đồng.
Many projects aim to support community tourism to improve local livelihoods.
Nhiều dự án nhằm hỗ trợ du lịch cộng đồng để cải thiện sinh kế địa phương.
Chi tiếtShe believes in supporting community tourism for sustainable development.Cô ấy tin vào việc hỗ trợ du lịch cộng đồng để phát triển bền vững.
Đồng nghĩapromote local tourismencourage community-based tourism
Cụm hay dùngsupport local initiativessupport sustainable tourism
Liên quan đến việc hỗ trợ cộng đồng địa phương.
|
— | |
| phr. |
trải nghiệm những cảnh đẹp ngoạn mục.
Visitors come to experience breathtaking views from the mountain.
Du khách đến để trải nghiệm những cảnh đẹp ngoạn mục từ ngọn núi.
Chi tiếtShe loves to experience breathtaking views while hiking.Cô ấy thích trải nghiệm những cảnh đẹp ngoạn mục khi đi bộ đường dài.
Đồng nghĩaenjoy stunning landscapeswitness spectacular scenery
Cụm hay dùngexperience scenic beautyexperience natural wonders
Thường dùng trong ngữ cảnh du lịch tự nhiên.
|
— | |
| phr. |
khuyến khích du lịch có trách nhiệm.
Travel companies should encourage responsible travel among their clients.
Các công ty du lịch nên khuyến khích du lịch có trách nhiệm trong số khách hàng của họ.
Chi tiếtShe advocates for encouraging responsible travel in tourism.Cô ấy ủng hộ việc khuyến khích du lịch có trách nhiệm trong ngành du lịch.
Đồng nghĩapromote ethical travelsupport conscious tourism
Cụm hay dùngencourage sustainable practicesencourage cultural respect
Liên quan đến việc tôn trọng văn hóa và môi trường.
|
— | |
| phr. |
khám phá di sản văn hóa.
Tourists often explore cultural heritage sites to learn about history.
Du khách thường khám phá các di sản văn hóa để tìm hiểu về lịch sử.
Chi tiếtShe loves to explore cultural heritage during her travels.Cô ấy thích khám phá di sản văn hóa trong các chuyến đi của mình.
Đồng nghĩadiscover historical siteslearn about traditions
Cụm hay dùngexplore local customsexplore historical landmarks
Liên quan đến việc tìm hiểu văn hóa.
|
— | |
| phr. |
thích những tuyến đường đẹp.
Many travelers enjoy scenic routes along the coast.
Nhiều du khách thích những tuyến đường đẹp ven biển.
Chi tiếtShe prefers to enjoy scenic routes when driving.Cô ấy thích những tuyến đường đẹp khi lái xe.
Đồng nghĩatake in beautiful viewsappreciate picturesque paths
Cụm hay dùngenjoy coastal drivesenjoy mountain trails
Thường dùng trong ngữ cảnh lái xe hoặc đi bộ đường dài.
|
— | |
| phr. |
thăm các địa điểm lịch sử.
Travelers often visit historical sites to learn about the past.
Du khách thường thăm các địa điểm lịch sử để tìm hiểu về quá khứ.
Chi tiếtShe plans to visit historical sites during her vacation.Cô ấy dự định thăm các địa điểm lịch sử trong kỳ nghỉ của mình.
Đồng nghĩaexplore historical landmarkstour heritage sites
Cụm hay dùngvisit ancient ruinsvisit museums
Liên quan đến việc tìm hiểu lịch sử.
|
— | |
|
/buːst ˈloʊkəl ɪˈkɒnəmi/
|
phr. |
tăng cường sức khỏe tài chính của các doanh nghiệp địa phương
Tourism can significantly boost the local economy.
Du lịch có thể tăng cường đáng kể nền kinh tế địa phương.
Chi tiếtNew hotels help to boost the local economy.Các khách sạn mới giúp tăng cường nền kinh tế địa phương.
Đồng nghĩastimulate local economyenhance local business
Cụm hay dùngsupport local economyrevitalize local economy
Cụm từ này thường được dùng khi nói về lợi ích kinh tế từ du lịch.
|
— |
|
/ˈɔːfər juːˈniːk ɪkˈspɪərɪnʧɪz/
|
phr. |
cung cấp các hoạt động đặc biệt và khác biệt cho du khách
Travel agencies should offer unique experiences to attract more tourists.
Các công ty du lịch nên cung cấp những trải nghiệm độc đáo để thu hút nhiều du khách hơn.
Chi tiếtThis destination offers unique experiences like no other.Điểm đến này cung cấp những trải nghiệm độc đáo không nơi nào có được.
Đồng nghĩaprovide exceptional experiencesdeliver distinctive activities
Cụm hay dùngcreate unique experiencesdesign unique experiences
Câu này thường được dùng để thu hút sự chú ý của du khách.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈkʌltʃərəl ˈtʊrɪzəm/
|
phr. |
khuyến khích du lịch tập trung vào trải nghiệm văn hóa
Cities often promote cultural tourism to showcase their heritage.
Các thành phố thường khuyến khích du lịch văn hóa để giới thiệu di sản của họ.
Chi tiếtPromoting cultural tourism helps preserve traditions.Khuyến khích du lịch văn hóa giúp bảo tồn các truyền thống.
Đồng nghĩaencourage cultural travelsupport cultural tourism
Cụm hay dùngdevelop cultural tourismenhance cultural tourism
Cụm từ này thường được dùng trong các chiến dịch quảng bá du lịch.
|
— |
|
/ɪnˈkriːs ˈtrævəl dɪˈmænd/
|
phr. |
tăng số lượng người muốn đi du lịch
New attractions can increase travel demand significantly.
Các điểm tham quan mới có thể tăng đáng kể nhu cầu du lịch.
Chi tiếtMarketing campaigns aim to increase travel demand.Các chiến dịch tiếp thị nhằm tăng nhu cầu du lịch.
Đồng nghĩaboost travel intereststimulate travel demand
Cụm hay dùngdrive travel demandsustain travel demand
Cụm này thường được dùng trong kinh doanh du lịch.
|
— |
|
/dɪˈvɛlɒp ˈtrævəl ˈpækɪdʒɪz/
|
phr. |
tạo ra các dịch vụ du lịch gói cho khách hàng
Agencies need to develop travel packages that cater to different preferences.
Các công ty cần phát triển các gói du lịch phù hợp với sở thích khác nhau.
Chi tiếtDeveloping travel packages can attract more customers.Phát triển các gói du lịch có thể thu hút nhiều khách hàng hơn.
Đồng nghĩacreate travel dealsdesign travel bundles
Cụm hay dùngoffer travel packagesmarket travel packages
Cụm từ này thường được dùng trong ngành du lịch.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˈvɪzɪtər ɪkˈspɪərɪəns/
|
phr. |
cải thiện sự tận hưởng tổng thể của du khách
Hotels aim to enhance visitor experience through excellent service.
Các khách sạn nhằm cải thiện trải nghiệm của du khách thông qua dịch vụ xuất sắc.
Chi tiếtEnhancing visitor experience is key to repeat business.Cải thiện trải nghiệm của du khách là chìa khóa để kinh doanh lặp lại.
Đồng nghĩaimprove visitor satisfactionboost guest experience
Cụm hay dùngmaximize visitor experienceenrich visitor experience
Cụm từ này thường được dùng trong ngành khách sạn.
|
— |
|
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ædˈvɛnʧər ˈtʊrɪzəm/
|
phr. |
khuyến khích du lịch tập trung vào các hoạt động mạo hiểm
Regions often encourage adventure tourism to attract thrill-seekers.
Các vùng thường khuyến khích du lịch mạo hiểm để thu hút những người thích cảm giác mạnh.
Chi tiếtEncouraging adventure tourism can diversify local offerings.Khuyến khích du lịch mạo hiểm có thể đa dạng hóa các dịch vụ địa phương.
Đồng nghĩapromote adventure travelsupport adventure tourism
Cụm hay dùngdevelop adventure tourismboost adventure tourism
Cụm từ này thường dùng để nói về các hoạt động du lịch mạo hiểm.
|
— |
|
/səˈpɔːrt ˈsʌsteɪnəbl ˈpræktɪsɪz/
|
phr. |
khuyến khích các phương pháp bảo vệ môi trường
Tourism businesses should support sustainable practices to preserve nature.
Các doanh nghiệp du lịch nên khuyến khích các phương pháp bền vững để bảo tồn thiên nhiên.
Chi tiếtSupporting sustainable practices is essential for future generations.Khuyến khích các phương pháp bền vững là điều cần thiết cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩaencourage eco-friendly practicespromote sustainable methods
Cụm hay dùngadopt sustainable practicesimplement sustainable practices
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈloʊkəl ˈkʌltʃər/
|
phr. |
khuyến khích sự trân trọng các truyền thống địa phương
Tourism can help promote local culture and traditions.
Du lịch có thể giúp khuyến khích văn hóa và truyền thống địa phương.
Chi tiếtPromoting local culture benefits both tourists and residents.Khuyến khích văn hóa địa phương mang lại lợi ích cho cả du khách và cư dân.
Đồng nghĩaencourage regional culturesupport local heritage
Cụm hay dùngcelebrate local cultureshowcase local culture
Cụm từ này thường được dùng trong các chiến dịch quảng bá văn hóa.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr nuː ˌdɛstəˈneɪʃənz/
|
phr. |
thăm và khám phá những nơi chưa quen thuộc
Travelers love to explore new destinations each year.
Du khách yêu thích việc khám phá những điểm đến mới mỗi năm.
Chi tiếtExploring new destinations can be exciting and rewarding.Khám phá những điểm đến mới có thể rất thú vị và bổ ích.
Đồng nghĩadiscover new placesvisit new locations
Cụm hay dùngfind new destinationstravel to new destinations
Cụm từ này thường được sử dụng để khuyến khích du lịch khám phá.
|
— |
|
/ˈɔːrɡənaɪz ˈkʌltʃərəl ɪˈvɛnts/
|
phr. |
sắp xếp các hoạt động tôn vinh văn hóa
Cities often organize cultural events to attract tourists.
Các thành phố thường tổ chức các sự kiện văn hóa để thu hút du khách.
Chi tiếtOrganizing cultural events can foster community spirit.Tổ chức các sự kiện văn hóa có thể thúc đẩy tinh thần cộng đồng.
Đồng nghĩaarrange cultural activitieshost cultural events
Cụm hay dùngplan cultural eventspromote cultural events
Cụm từ này thường được sử dụng để nói về các hoạt động văn hóa.
|
— |
|
/dɪˈvɛlɒp ˈtʊrɪzəm ˌɪnfrəˈstrʌktʃər/
|
phr. |
cải thiện cơ sở hạ tầng hỗ trợ du lịch
Governments should develop tourism infrastructure to accommodate visitors.
Các chính phủ nên phát triển cơ sở hạ tầng du lịch để đáp ứng nhu cầu của du khách.
Chi tiếtDeveloping tourism infrastructure is crucial for growth.Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch là rất quan trọng cho sự phát triển.
Đồng nghĩaimprove tourism facilitiesenhance tourism services
Cụm hay dùngupgrade tourism infrastructureinvest in tourism infrastructure
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến lược phát triển du lịch.
|
— |
|
/əˈtrækt ˌɪntəˈnæʃənl ˈvɪzɪtərz/
|
phr. |
thu hút du khách từ các quốc gia khác
Cities compete to attract international visitors with unique offerings.
Các thành phố cạnh tranh để thu hút du khách quốc tế với những sản phẩm độc đáo.
Chi tiếtAttracting international visitors can boost local economies.Thu hút du khách quốc tế có thể thúc đẩy nền kinh tế địa phương.
Đồng nghĩadraw foreign touristswelcome international travelers
Cụm hay dùnginvite international visitorsengage international visitors
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch quảng bá du lịch.
|
— |
|
/prəˈvaɪd ˈtrævəl əˈvaɪs/
|
phr. |
cung cấp các khuyến nghị cho kế hoạch du lịch
Travel agencies provide travel advice to help clients plan trips.
Các công ty du lịch cung cấp lời khuyên để giúp khách hàng lên kế hoạch cho chuyến đi.
Chi tiếtProviding travel advice can help prevent common issues.Cung cấp lời khuyên du lịch có thể giúp ngăn ngừa những vấn đề phổ biến.
Đồng nghĩaoffer travel tipsgive travel guidance
Cụm hay dùngshare travel adviceseek travel advice
Cụm từ này thường được sử dụng trong ngành du lịch để hỗ trợ khách hàng.
|
— |
|
/ɪnˈkriːs ˈtʊərɪst ˈfʊt.fɔːl/
|
phr. |
tăng số lượng khách tham quan
The new marketing campaign aims to increase tourist footfall in the city.
Chiến dịch tiếp thị mới nhằm tăng số lượng khách tham quan trong thành phố.
Chi tiếtLocal events can help increase tourist footfall during the off-season.Các sự kiện địa phương có thể giúp tăng số lượng khách tham quan trong mùa thấp điểm.
Đồng nghĩaboost visitor numbersraise tourist attendance
Cụm hay dùngincrease tourist revenueincrease public interest
Sử dụng để nói về việc thu hút khách du lịch.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈtrævəl ˈseɪfti/
|
phr. |
khuyến khích các biện pháp an toàn khi du lịch
Governments should promote travel safety to protect tourists.
Chính phủ nên khuyến khích an toàn du lịch để bảo vệ du khách.
Chi tiếtTravel agencies often promote travel safety through workshops.Các công ty du lịch thường khuyến khích an toàn du lịch qua các buổi hội thảo.
Đồng nghĩaencourage safe traveladvocate travel security
Cụm hay dùngpromote travel awarenesspromote public safety
Rất quan trọng cho du khách.
|
— |
|
/buːst ˈtʊərɪst ˌsætɪsˈfækʃən/
|
phr. |
tăng cường sự hài lòng của khách du lịch
Hotels focus on services that boost tourist satisfaction.
Các khách sạn chú trọng vào dịch vụ để tăng cường sự hài lòng của khách du lịch.
Chi tiếtGood transportation can significantly boost tourist satisfaction.Giao thông tốt có thể tăng cường đáng kể sự hài lòng của khách du lịch.
Đồng nghĩaenhance visitor satisfactionimprove guest experience
Cụm hay dùngboost customer loyaltyboost service quality
Cần thiết để giữ chân du khách.
|
— |
|
/ˈɔːfər ˈtrævəl ɪnˈsɛntɪvz/
|
phr. |
cung cấp các phần thưởng để khuyến khích du lịch
Airlines often offer travel incentives to attract more passengers.
Các hãng hàng không thường cung cấp các phần thưởng du lịch để thu hút nhiều hành khách hơn.
Chi tiếtTour operators might offer travel incentives during holiday seasons.Các nhà điều hành tour có thể cung cấp các phần thưởng du lịch trong mùa lễ hội.
Đồng nghĩaprovide travel rewardsoffer travel deals
Cụm hay dùngoffer discountsoffer special promotions
Giúp thu hút nhiều khách hơn.
|
— |
|
/dɪˈvɛl.əp ˈtʊərɪzm kæmˈpeɪnz/
|
phr. |
phát triển các hoạt động quảng bá cho du lịch
Cities often develop tourism campaigns to showcase their attractions.
Các thành phố thường phát triển các chiến dịch du lịch để giới thiệu các điểm thu hút của họ.
Chi tiếtEffective tourism campaigns can significantly increase visitor numbers.Các chiến dịch du lịch hiệu quả có thể tăng đáng kể số lượng du khách.
Đồng nghĩacreate tourism promotionslaunch travel initiatives
Cụm hay dùngdevelop marketing strategiesdevelop promotional materials
Cần thiết cho sự phát triển du lịch.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˈkʌltʃərəl ˌʌndərˈstændɪŋ/
|
phr. |
tăng cường hiểu biết và cảm nhận về các nền văn hóa khác nhau
Traveling can enhance cultural understanding among people.
Du lịch có thể tăng cường hiểu biết văn hóa giữa mọi người.
Chi tiếtCultural exchange programs enhance cultural understanding in communities.Các chương trình trao đổi văn hóa tăng cường hiểu biết văn hóa trong cộng đồng.
Đồng nghĩaimprove cultural awarenessbroaden cultural perspectives
Cụm hay dùngenhance mutual respectenhance intercultural dialogue
Giúp gắn kết các nền văn hóa khác nhau.
|
— |
|
/səˈpɔːrt ˈloʊkəl ˈɑːrtɪzənz/
|
phr. |
hỗ trợ và quảng bá các nghệ nhân địa phương
Tourism can support local artisans by showcasing their work.
Du lịch có thể hỗ trợ các nghệ nhân địa phương bằng cách giới thiệu sản phẩm của họ.
Chi tiếtVisitors are encouraged to support local artisans during their travels.Du khách được khuyến khích hỗ trợ các nghệ nhân địa phương trong chuyến đi của họ.
Đồng nghĩapromote local craftsmenencourage local makers
Cụm hay dùngsupport local businessessupport community initiatives
Giúp bảo tồn nghề truyền thống.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr ˈnætʃərəl ˈwʌndərz/
|
phr. |
khám phá và cảm nhận vẻ đẹp của thiên nhiên
Many tourists come to explore natural wonders like waterfalls and mountains.
Nhiều du khách đến để khám phá những kỳ quan thiên nhiên như thác nước và núi.
Chi tiếtTravel brochures often highlight ways to explore natural wonders.Tờ rơi du lịch thường nhấn mạnh cách khám phá những kỳ quan thiên nhiên.
Đồng nghĩadiscover natural beautyvisit scenic landscapes
Cụm hay dùngexplore national parksexplore outdoor activities
Khám phá thiên nhiên là một phần quan trọng của du lịch.
|
— |
|
/kriˈeɪt ˈtrævəl ɪkˈspɪəriənz/
|
phr. |
tạo ra và cung cấp những trải nghiệm độc đáo cho du khách
Tour operators strive to create travel experiences that are unforgettable.
Các nhà điều hành tour cố gắng tạo ra những trải nghiệm du lịch khó quên.
Chi tiếtThey aim to create travel experiences that connect visitors with local culture.Họ nhằm mục đích tạo ra những trải nghiệm du lịch kết nối du khách với văn hóa địa phương.
Đồng nghĩadesign travel adventuresoffer travel opportunities
Cụm hay dùngcreate unique itinerariescreate memorable journeys
Cần thiết cho sự phát triển du lịch.
|
— |
|
/ˈfɔːstər ˈtʊərɪzm ˈpɑːrtənərʃɪps/
|
phr. |
khuyến khích sự hợp tác giữa các thực thể liên quan đến du lịch
Fostering tourism partnerships can lead to better services and attractions.
Khuyến khích các đối tác du lịch có thể dẫn đến dịch vụ và điểm thu hút tốt hơn.
Chi tiếtLocal governments often foster tourism partnerships with businesses.Chính quyền địa phương thường khuyến khích các đối tác du lịch với doanh nghiệp.
Đồng nghĩapromote tourism collaborationbuild tourism alliances
Cụm hay dùngfoster community engagementfoster economic development
Giúp phát triển ngành du lịch địa phương.
|
— |
|
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈiːkoʊˈfrɛndli ˈpræktɪsɪz/
|
phr. |
khuyến khích các hành động thân thiện với môi trường trong du lịch
Hotels are encouraged to adopt eco-friendly practices to attract conscious travelers.
Các khách sạn được khuyến khích áp dụng các hành động thân thiện với môi trường để thu hút du khách ý thức.
Chi tiếtTravel agencies should encourage eco-friendly practices among their clients.Các công ty du lịch nên khuyến khích các hành động thân thiện với môi trường trong số khách hàng của họ.
Đồng nghĩapromote sustainable practicesadvocate green tourism
Cụm hay dùngencourage responsible tourismencourage environmental awareness
Cần thiết để bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/əˈtrækt ˈkʌltʃərəl ˈtʊərɪsts/
|
phr. |
thu hút du khách quan tâm đến văn hóa và di sản
Cities often host festivals to attract cultural tourists.
Các thành phố thường tổ chức lễ hội để thu hút du khách văn hóa.
Chi tiếtMuseums are key to attracting cultural tourists to a region.Các bảo tàng là chìa khóa để thu hút du khách văn hóa đến một khu vực.
Đồng nghĩadraw cultural visitorsappeal to heritage travelers
Cụm hay dùngattract art enthusiastsattract history buffs
Giúp phát triển du lịch văn hóa.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈriːdʒənl ˈtʊərɪzm/
|
phr. |
khuyến khích du lịch trong một khu vực cụ thể
Local governments work hard to promote regional tourism.
Chính quyền địa phương làm việc chăm chỉ để khuyến khích du lịch khu vực.
Chi tiếtPromoting regional tourism can help boost the local economy.Khuyến khích du lịch khu vực có thể giúp thúc đẩy nền kinh tế địa phương.
Đồng nghĩaencourage local tourismsupport regional travel
Cụm hay dùngpromote local attractionspromote regional culture
Giúp phát triển kinh tế địa phương.
|
— |
|
/ˈstrɛŋθən ˈtʊərɪzm ˈnɛtwɜːrks/
|
phr. |
tăng cường kết nối giữa các doanh nghiệp và tổ chức du lịch
Strengthening tourism networks can improve service quality and collaboration.
Tăng cường các mạng lưới du lịch có thể cải thiện chất lượng dịch vụ và sự hợp tác.
Chi tiếtConferences are a great way to strengthen tourism networks.Các hội nghị là cách tuyệt vời để tăng cường các mạng lưới du lịch.
Đồng nghĩaenhance tourism connectionsbuild tourism collaborations
Cụm hay dùngstrengthen community tiesstrengthen business relations
Giúp các doanh nghiệp du lịch hợp tác hiệu quả hơn.
|
— |
|
/ˈlɛvərɪdʒ ˈtʊərɪzm pəˈtɛnʃəl/
|
phr. |
tận dụng tối đa các cơ hội du lịch
Cities must leverage their tourism potential to attract investment.
Các thành phố cần tận dụng tiềm năng du lịch của họ để thu hút đầu tư.
Chi tiếtLeveraging tourism potential can create jobs and boost the economy.Tận dụng tiềm năng du lịch có thể tạo ra việc làm và thúc đẩy nền kinh tế.
Đồng nghĩamaximize tourism opportunitiesutilize tourism resources
Cụm hay dùngleverage local assetsleverage marketing strategies
Giúp phát triển kinh tế địa phương.
|
— |
|
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈkʌltʃərəl ɪksˈʧeɪndʒ/
|
phr. |
khuyến khích việc chia sẻ ý tưởng và thực hành văn hóa
Tourism can encourage cultural exchange between different nations.
Du lịch có thể khuyến khích việc trao đổi văn hóa giữa các quốc gia khác nhau.
Chi tiếtPrograms that encourage cultural exchange benefit both travelers and locals.Các chương trình khuyến khích trao đổi văn hóa có lợi cho cả du khách và người dân địa phương.
Đồng nghĩapromote cultural sharingfoster cultural dialogue
Cụm hay dùngencourage international cooperationencourage community involvement
Giúp tăng cường mối quan hệ giữa các nền văn hóa.
|
— |
|
/buːst ˈtrævəl ˈɪndəstri/
|
phr. |
tăng cường ngành du lịch
The government aims to boost the travel industry post-pandemic.
Chính phủ mục tiêu tăng cường ngành du lịch sau đại dịch.
Chi tiếtNew policies can help boost travel industry growth.Các chính sách mới có thể giúp thúc đẩy sự phát triển của ngành du lịch.
Đồng nghĩaenhance travel sectorimprove tourism business
Cụm hay dùngboost travel economyboost tourism growth
Cụm từ này thường dùng khi nói về sự phục hồi du lịch.
|
— |
|
/səˈsteɪn ˈloʊkəl kəˈmjunɪtiz/
|
phr. |
duy trì các cộng đồng địa phương thông qua du lịch
Tourism can help sustain local communities by providing jobs.
Du lịch có thể giúp duy trì các cộng đồng địa phương bằng cách tạo ra việc làm.
Chi tiếtEfforts are needed to sustain local communities in tourist areas.Cần có nỗ lực để duy trì các cộng đồng địa phương ở những khu vực du lịch.
Đồng nghĩasupport local populationsmaintain community welfare
Cụm hay dùngsustain local economysustain cultural heritage
Cụm từ này nhấn mạnh vai trò của du lịch đối với cộng đồng.
|
— |
|
/ɪkˈspɪəriəns ˈloʊkəl trəˈdɪʃənz/
|
phr. |
trải nghiệm các phong tục địa phương
Travelers want to experience local traditions during their visits.
Du khách muốn trải nghiệm các phong tục địa phương trong chuyến đi của họ.
Chi tiếtShe loved to experience local traditions when traveling abroad.Cô ấy thích trải nghiệm các phong tục địa phương khi du lịch nước ngoài.
Đồng nghĩaengage with local cultureenjoy regional customs
Cụm hay dùngexperience cultural heritageexperience traditional festivals
Cụm này thể hiện sự kết nối với văn hóa địa phương.
|
— |
|
/dɪsˈkʌvər ˈhɪdən ˈtrɛʒərz/
|
phr. |
khám phá những kho báu ẩn giấu
Tourists love to discover hidden treasures in ancient cities.
Du khách thích khám phá những kho báu ẩn giấu trong các thành phố cổ.
Chi tiếtThey set out to discover hidden treasures along the coast.Họ bắt đầu hành trình khám phá những kho báu ẩn giấu dọc bờ biển.
Đồng nghĩafind unique gemsuncover secret spots
Cụm hay dùngdiscover cultural treasuresdiscover natural wonders
Cụm này thường dùng để nói về những điều thú vị chưa được biết đến.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈtrævəl əˈwɛrnəs/
|
phr. |
nâng cao nhận thức về du lịch
Campaigns aim to promote travel awareness among young people.
Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về du lịch trong giới trẻ.
Chi tiếtPromoting travel awareness can lead to more responsible tourism.Nâng cao nhận thức về du lịch có thể dẫn đến du lịch có trách nhiệm hơn.
Đồng nghĩaraise travel consciousnessincrease travel knowledge
Cụm hay dùngpromote responsible travelpromote tourism awareness
Cụm này nhấn mạnh tầm quan trọng của hiểu biết về du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔr ˈtʊrɪst əˈtrækʃənz/
|
phr. |
khám phá các điểm thu hút du khách
Visitors often explore tourist attractions in major cities.
Du khách thường khám phá các điểm thu hút du lịch ở các thành phố lớn.
Chi tiếtIt's important to explore tourist attractions responsibly.Điều quan trọng là khám phá các điểm thu hút du lịch một cách có trách nhiệm.
Đồng nghĩavisit popular sitesdiscover attractions
Cụm hay dùngexplore cultural sitesexplore natural attractions
Cụm này nhấn mạnh sự khám phá trong du lịch.
|
— |
|
/səˈpɔrt ˈsʌsteɪnəbl ˈtʊrɪzm/
|
phr. |
hỗ trợ du lịch bền vững
Many organizations work to support sustainable tourism practices.
Nhiều tổ chức làm việc để hỗ trợ các thực hành du lịch bền vững.
Chi tiếtSupporting sustainable tourism benefits both nature and local communities.Hỗ trợ du lịch bền vững mang lại lợi ích cho cả thiên nhiên và cộng đồng địa phương.
Đồng nghĩapromote eco-tourismencourage responsible tourism
Cụm hay dùngsupport sustainable practicessupport eco-friendly tourism
Cụm từ này nhấn mạnh sự cần thiết của du lịch bền vững.
|
— |
|
/kriˈeɪt ʌnˈfɔrɡɛtəbəl ˈmɛməriz/
|
phr. |
tạo ra những kỷ niệm không thể quên
Traveling allows you to create unforgettable memories with loved ones.
Du lịch cho phép bạn tạo ra những kỷ niệm không thể quên với người thân.
Chi tiếtShe aims to create unforgettable memories on her trips.Cô ấy muốn tạo ra những kỷ niệm không thể quên trong các chuyến đi của mình.
Đồng nghĩamake lasting memoriesforge unforgettable experiences
Cụm hay dùngcreate lasting impressionscreate special moments
Cụm này thể hiện giá trị của trải nghiệm du lịch.
|
— |
|
/dɪˈvɛləp ˈtrævəl aɪˈtɪnəˌriz/
|
phr. |
phát triển lịch trình du lịch
Travel agencies help clients develop travel itineraries that suit their needs.
Các công ty du lịch giúp khách hàng phát triển lịch trình du lịch phù hợp với nhu cầu của họ.
Chi tiếtShe spent hours developing travel itineraries for her vacation.Cô ấy đã dành hàng giờ để phát triển lịch trình du lịch cho kỳ nghỉ của mình.
Đồng nghĩaplan travel routescreate travel plans
Cụm hay dùngdevelop detailed itinerariesdevelop personalized itineraries
Cụm này thường dùng trong ngành du lịch.
|
— |
|
/dɪsˈkʌvər ˈloʊkəl kwɪˈzin/
|
phr. |
khám phá ẩm thực địa phương
Travelers often want to discover local cuisine when they visit a new place.
Du khách thường muốn khám phá ẩm thực địa phương khi họ đến một nơi mới.
Chi tiếtShe loves to discover local cuisine during her travels.Cô ấy thích khám phá ẩm thực địa phương trong các chuyến đi của mình.
Đồng nghĩaexplore regional dishestaste local food
Cụm hay dùngdiscover culinary delightsdiscover traditional dishes
Cụm này nhấn mạnh trải nghiệm ẩm thực trong du lịch.
|
— |
|
/kəˈnɛkt wɪð ˈneɪtʃər/
|
phr. |
kết nối với thiên nhiên
Many travelers seek to connect with nature during their trips.
Nhiều du khách tìm cách kết nối với thiên nhiên trong các chuyến đi của họ.
Chi tiếtCamping helps people connect with nature and unwind.Cắm trại giúp mọi người kết nối với thiên nhiên và thư giãn.
Đồng nghĩaengage with the environmentbond with nature
Cụm hay dùngconnect with wildlifeconnect with the outdoors
Cụm này thường dùng để nói về trải nghiệm thiên nhiên.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔr ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜrsɪti/
|
phr. |
khám phá sự đa dạng văn hóa
Traveling allows you to explore cultural diversity around the world.
Du lịch cho phép bạn khám phá sự đa dạng văn hóa trên toàn thế giới.
Chi tiếtThey aim to explore cultural diversity through their travels.Họ muốn khám phá sự đa dạng văn hóa qua các chuyến đi của mình.
Đồng nghĩaappreciate cultural varietyinvestigate cultural differences
Cụm hay dùngexplore cultural heritageexplore ethnic diversity
Cụm này nhấn mạnh sự phong phú của văn hóa.
|
— |
|
/ɪnˈkɜrɪdʒ rɪˈspɑnsəbl ˈtʊrɪzm/
|
phr. |
khuyến khích du lịch có trách nhiệm
Organizations work to encourage responsible tourism practices globally.
Các tổ chức làm việc để khuyến khích các thực hành du lịch có trách nhiệm trên toàn cầu.
Chi tiếtIt's essential to encourage responsible tourism for future generations.Việc khuyến khích du lịch có trách nhiệm cho các thế hệ tương lai là rất quan trọng.
Đồng nghĩapromote ethical tourismsupport responsible travel
Cụm hay dùngencourage sustainable travelencourage eco-friendly tourism
Cụm này nhấn mạnh tầm quan trọng của sự tôn trọng trong du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈspɪəriəns ˈvaɪbrənt ˈkʌltʃərz/
|
phr. |
trải nghiệm các nền văn hóa sôi động
Traveling allows you to experience vibrant cultures around the world.
Du lịch cho phép bạn trải nghiệm các nền văn hóa sôi động trên khắp thế giới.
Chi tiếtShe loves to experience vibrant cultures during her travels.Cô ấy thích trải nghiệm các nền văn hóa sôi động trong các chuyến đi của mình.
Đồng nghĩaengage with lively culturesenjoy colorful traditions
Cụm hay dùngexperience rich culturesexperience diverse cultures
Cụm này thể hiện sự phong phú của văn hóa trong du lịch.
|
— |
|
/ɪnˈkriːs ˈtrævəl ˌɒpərˈtjunɪtiz/
|
phr. |
tăng cơ hội du lịch.
The new policy aims to increase travel opportunities for students.
Chính sách mới nhằm tăng cơ hội du lịch cho sinh viên.
Chi tiếtAirlines are working to increase travel opportunities for families.Các hãng hàng không đang nỗ lực tăng cơ hội du lịch cho các gia đình.
Đồng nghĩaexpand travel optionsenhance travel chances
Cụm hay dùngincrease tourism revenueincrease travel demand
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh chính sách du lịch.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/
|
phr. |
thúc đẩy di sản văn hóa.
The festival aims to promote cultural heritage among the youth.
Lễ hội nhằm thúc đẩy di sản văn hóa trong giới trẻ.
Chi tiếtEfforts to promote cultural heritage are essential for preserving traditions.Những nỗ lực thúc đẩy di sản văn hóa rất quan trọng để bảo tồn truyền thống.
Đồng nghĩapreserve cultural identitycelebrate cultural history
Cụm hay dùngpromote local traditionspromote historical sites
Cụm từ này thường dùng trong các chiến dịch bảo tồn văn hóa.
|
— |
|
/buːst ˈtʊərɪst ɪnˈɡeɪdʒmənt/
|
phr. |
tăng cường sự tham gia của du khách.
The new app is designed to boost tourist engagement at local sites.
Ứng dụng mới được thiết kế để tăng cường sự tham gia của du khách tại các địa điểm địa phương.
Chi tiếtEvents are organized to boost tourist engagement in the community.Các sự kiện được tổ chức để tăng cường sự tham gia của du khách trong cộng đồng.
Đồng nghĩaenhance visitor interactionencourage tourist participation
Cụm hay dùngboost tourist numbersboost visitor interest
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch quảng bá du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr ˈtrævəl ˈɒpʃənz/
|
phr. |
khám phá các lựa chọn du lịch.
Travelers should explore travel options before booking.
Du khách nên khám phá các lựa chọn du lịch trước khi đặt chỗ.
Chi tiếtIt's wise to explore travel options to find the best deals.Thật khôn ngoan khi khám phá các lựa chọn du lịch để tìm được giá tốt nhất.
Đồng nghĩaconsider travel alternativesinvestigate travel choices
Cụm hay dùngexplore local attractionsexplore vacation packages
Cụm từ này thường dùng khi lên kế hoạch du lịch.
|
— |
|
/ˈfɔːstər ˈtʊərɪzəm ɡroʊθ/
|
phr. |
thúc đẩy sự phát triển du lịch.
Policies should foster tourism growth in emerging markets.
Các chính sách nên thúc đẩy sự phát triển du lịch ở các thị trường mới nổi.
Chi tiếtLocal governments can foster tourism growth through investment.Các chính quyền địa phương có thể thúc đẩy sự phát triển du lịch thông qua đầu tư.
Đồng nghĩaencourage tourism developmentsupport tourism expansion
Cụm hay dùngfoster economic growthfoster community engagement
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh phát triển kinh tế.
|
— |
|
/ˈstrɛŋθən ˈtʊərɪzəm ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/
|
phr. |
củng cố cơ sở hạ tầng du lịch.
Investing in roads can strengthen tourism infrastructure.
Đầu tư vào đường xá có thể củng cố cơ sở hạ tầng du lịch.
Chi tiếtCities are working to strengthen tourism infrastructure to attract visitors.Các thành phố đang nỗ lực củng cố cơ sở hạ tầng du lịch để thu hút du khách.
Đồng nghĩaimprove tourism facilitiesdevelop tourism services
Cụm hay dùngstrengthen local economystrengthen community ties
Cụm từ này thường liên quan đến phát triển đô thị.
|
— |
|
/əˈtrækt ædˈvɛnʧər ˈtʊərɪsts/
|
phr. |
thu hút du khách thích phiêu lưu.
The region is known to attract adventure tourists from around the world.
Khu vực này nổi tiếng thu hút du khách phiêu lưu từ khắp nơi trên thế giới.
Chi tiếtMarketing campaigns are aimed to attract adventure tourists.Các chiến dịch tiếp thị nhằm thu hút du khách phiêu lưu.
Đồng nghĩadraw adventure seekerslure thrill-seekers
Cụm hay dùngattract eco-touristsattract cultural visitors
Cụm từ này thường dùng trong quảng cáo du lịch mạo hiểm.
|
— |
|
/səˈpɔːrt ˈloʊkəl ˈtʊərɪzəm/
|
phr. |
hỗ trợ du lịch địa phương.
Community programs aim to support local tourism initiatives.
Các chương trình cộng đồng nhằm hỗ trợ các sáng kiến du lịch địa phương.
Chi tiếtBusinesses can play a role in supporting local tourism.Các doanh nghiệp có thể đóng vai trò trong việc hỗ trợ du lịch địa phương.
Đồng nghĩapromote local travelencourage regional tourism
Cụm hay dùngsupport small businessessupport community events
Cụm từ này thường dùng trong các chiến dịch phát triển cộng đồng.
|
— |
|
/ˈɔːfər ˈtrævəl ˈpækɪdʒɪz/
|
phr. |
cung cấp các gói du lịch.
Travel agencies often offer travel packages that include flights and hotels.
Các công ty du lịch thường cung cấp các gói du lịch bao gồm vé máy bay và khách sạn.
Chi tiếtThey offer travel packages for family vacations.Họ cung cấp các gói du lịch cho kỳ nghỉ gia đình.
Đồng nghĩaprovide travel dealsoffer vacation bundles
Cụm hay dùngoffer guided toursoffer discount packages
Cụm từ này thường dùng trong ngành du lịch.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ædˈvɛnʧər ˈtʊərɪzəm/
|
phr. |
thúc đẩy du lịch mạo hiểm.
The campaign aims to promote adventure tourism in the region.
Chiến dịch nhằm thúc đẩy du lịch mạo hiểm trong khu vực.
Chi tiếtTour companies are working to promote adventure tourism experiences.Các công ty du lịch đang làm việc để thúc đẩy trải nghiệm du lịch mạo hiểm.
Đồng nghĩaencourage thrill-seeking travelsupport adventure travel
Cụm hay dùngpromote eco-tourismpromote cultural tourism
Cụm từ này thường dùng trong marketing du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈspɪərɪəns ˈloʊkəl hɒspɪˈtæləti/
|
phr. |
trải nghiệm sự hiếu khách của người dân địa phương.
Travelers often experience local hospitality during their stay.
Du khách thường trải nghiệm sự hiếu khách của người dân địa phương trong thời gian họ ở lại.
Chi tiếtIt's important to experience local hospitality when visiting new places.Thật quan trọng để trải nghiệm sự hiếu khách của người dân địa phương khi đến thăm những nơi mới.
Đồng nghĩaenjoy local welcomeexperience regional warmth
Cụm hay dùngexperience local cultureexperience local traditions
Cụm từ này thường dùng khi nói về văn hóa địa phương.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr hɪˈstɔːrɪkəl ˈlændmɑːrks/
|
phr. |
khám phá các địa điểm lịch sử quan trọng.
Tourists love to explore historical landmarks in the city.
Du khách thích khám phá các địa điểm lịch sử trong thành phố.
Chi tiếtExploring historical landmarks helps understand local history.Khám phá các địa điểm lịch sử giúp hiểu rõ lịch sử địa phương.
Đồng nghĩavisit historical sitesdiscover historical places
Cụm hay dùngexplore cultural sitesexplore architectural wonders
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh đi du lịch.
|
— |
|
/dɪsˈkʌvər juˈnik ˈkʌltʃərz/
|
phr. |
khám phá các nền văn hóa độc đáo.
Travel allows you to discover unique cultures around the world.
Du lịch cho phép bạn khám phá các nền văn hóa độc đáo trên khắp thế giới.
Chi tiếtShe loves to discover unique cultures during her travels.Cô ấy thích khám phá các nền văn hóa độc đáo trong những chuyến đi của mình.
Đồng nghĩaexplore diverse cultureslearn about different cultures
Cụm hay dùngdiscover local traditionsdiscover cultural practices
Cụm từ này thường dùng khi nói về trải nghiệm văn hóa.
|
— |
|
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈtrævəl ˈlɪtərəsi/
|
phr. |
khuyến khích sự hiểu biết về du lịch.
Programs aim to encourage travel literacy among students.
Các chương trình nhằm khuyến khích sự hiểu biết về du lịch trong sinh viên.
Chi tiếtEncouraging travel literacy helps people plan better trips.Khuyến khích sự hiểu biết về du lịch giúp mọi người lên kế hoạch cho những chuyến đi tốt hơn.
Đồng nghĩapromote travel knowledgesupport travel education
Cụm hay dùngencourage responsible travelencourage travel planning
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục du lịch.
|
— |
|
/səˈpɔːrt ˈkʌltʃərəl ɪksˈʧeɪndʒ/
|
phr. |
hỗ trợ trao đổi văn hóa.
Programs are designed to support cultural exchange between nations.
Các chương trình được thiết kế để hỗ trợ trao đổi văn hóa giữa các quốc gia.
Chi tiếtSupporting cultural exchange enriches both communities involved.Hỗ trợ trao đổi văn hóa làm phong phú cả hai cộng đồng tham gia.
Đồng nghĩapromote cultural sharingencourage cultural interaction
Cụm hay dùngsupport international exchangesupport educational exchange
Cụm từ này thường dùng trong các chương trình giao lưu văn hóa.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr nuː ˈkʌltʃərz/
|
phr. |
khám phá các nền văn hóa mới
Traveling allows you to explore new cultures and broaden your perspective.
Du lịch giúp bạn khám phá các nền văn hóa mới và mở rộng tầm nhìn của mình.
Chi tiếtShe loves to explore new cultures when she visits different countries.Cô ấy thích khám phá các nền văn hóa mới khi đến thăm các quốc gia khác.
Đồng nghĩadiscover new culturesexperience diverse traditions
Cụm hay dùngembrace new culturesappreciate cultural diversity
Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈspɪərɪəns ˈvaɪbrənt ˈnaɪtlaɪf/
|
phr. |
trải nghiệm cuộc sống về đêm sôi động
Many tourists come to the city to experience its vibrant nightlife.
Nhiều du khách đến thành phố để trải nghiệm cuộc sống về đêm sôi động của nó.
Chi tiếtYou can experience vibrant nightlife in major cities around the world.Bạn có thể trải nghiệm cuộc sống về đêm sôi động ở các thành phố lớn trên thế giới.
Đồng nghĩaenjoy lively eveningsexplore nightlife scenes
Cụm hay dùngdiscover local barsexperience night markets
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh du lịch.
|
— |
|
/bʊk ˈtrævəl ˈtɪkɪts/
|
phr. |
đặt vé cho một chuyến đi.
I need to book travel tickets for my vacation next month.
Tôi cần đặt vé cho chuyến nghỉ dưỡng vào tháng sau.
Chi tiếtShe booked travel tickets online to save time.Cô ấy đã đặt vé máy bay trực tuyến để tiết kiệm thời gian.
Đồng nghĩapurchase ticketsreserve tickets
Cụm hay dùngbook round-trip ticketsbook one-way tickets
Cụm từ này thường dùng khi chuẩn bị cho chuyến đi.
|
— |
|
/plæn ˈtrævəl aɪˈtɪnəˌrɛri/
|
phr. |
lên kế hoạch cho lịch trình chuyến đi.
It's important to plan a travel itinerary before your trip.
Rất quan trọng để lên kế hoạch cho lịch trình trước chuyến đi.
Chi tiếtShe spent hours planning her travel itinerary for Europe.Cô ấy đã dành hàng giờ để lên kế hoạch cho lịch trình châu Âu.
Đồng nghĩaorganize trip schedulearrange travel plans
Cụm hay dùngcreate travel itineraryfinalize travel itinerary
Cụm từ này giúp bạn tổ chức chuyến đi hiệu quả hơn.
|
— |
|
/ɪkˈspɪəriəns ˈloʊkəl ˈkʌltʃər/
|
phr. |
trải nghiệm văn hóa địa phương.
Travelers want to experience local culture when visiting new places.
Du khách muốn trải nghiệm văn hóa địa phương khi đến những nơi mới.
Chi tiếtHe enjoyed experiencing local culture during his trip to Vietnam.Anh ấy rất thích trải nghiệm văn hóa địa phương trong chuyến đi đến Việt Nam.
Đồng nghĩaimmerse in local cultureengage with local traditions
Cụm hay dùngexperience local traditionsexperience cultural events
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến văn hóa khi du lịch.
|
— |
|
/ˈtrævəl ɑn ə ˈbʌdʒɪt/
|
phr. |
du lịch với ngân sách hạn chế.
Many students prefer to travel on a budget during their holidays.
Nhiều sinh viên thích du lịch với ngân sách hạn chế trong kỳ nghỉ.
Chi tiếtShe managed to travel on a budget by staying in hostels.Cô ấy đã quản lý để du lịch với ngân sách hạn chế bằng cách ở trong ký túc xá.
Đồng nghĩatravel cheaplytravel affordably
Cụm hay dùngtravel on a shoestringtravel economically
Cụm từ này phổ biến trong cộng đồng du lịch tiết kiệm.
|
— |
|
/dɪsˈkʌvər nu ˌdɛstəˈneɪʃənz/
|
phr. |
khám phá những điểm đến mới.
I love to discover new destinations every summer.
Tôi thích khám phá những điểm đến mới mỗi mùa hè.
Chi tiếtThey plan to discover new destinations in Asia next year.Họ dự định khám phá những điểm đến mới ở châu Á năm tới.
Đồng nghĩaexplore new placesfind new locations
Cụm hay dùngdiscover hidden destinationsdiscover popular destinations
Cụm từ này thể hiện sự tìm kiếm những nơi mới mẻ.
|
— |
|
/ɪkˈspɪəriəns ˈbreθteɪkɪŋ ˈlændskeɪps/
|
phr. |
trải nghiệm những phong cảnh tuyệt đẹp.
Traveling through the mountains allowed us to experience breathtaking landscapes.
Đi qua những ngọn núi cho phép chúng tôi trải nghiệm những phong cảnh tuyệt đẹp.
Chi tiếtShe took photos to capture the experience of breathtaking landscapes.Cô ấy đã chụp ảnh để ghi lại trải nghiệm những phong cảnh tuyệt đẹp.
Đồng nghĩasee stunning viewsenjoy beautiful scenery
Cụm hay dùngexperience stunning landscapesexperience natural beauty
Cụm từ này thể hiện sự trân trọng vẻ đẹp thiên nhiên.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈtʊrɪzəm dɪˈvɛləpmənt/
|
phr. |
thúc đẩy sự phát triển du lịch.
Local governments often promote tourism development to boost the economy.
Chính quyền địa phương thường thúc đẩy sự phát triển du lịch để tăng trưởng kinh tế.
Chi tiếtThey launched campaigns to promote tourism development in the region.Họ đã phát động các chiến dịch để thúc đẩy sự phát triển du lịch trong khu vực.
Đồng nghĩaencourage tourism growthsupport tourism expansion
Cụm hay dùngpromote sustainable tourism developmentpromote local tourism development
Cụm từ này thường được sử dụng trong chính sách du lịch.
|
— |
|
/ɪnˈdʒɔɪ ˈloʊkəl kwɪˈzin/
|
phr. |
thưởng thức ẩm thực địa phương.
Travelers often enjoy local cuisine as part of their trips.
Du khách thường thưởng thức ẩm thực địa phương như một phần của chuyến đi.
Chi tiếtHe loves to enjoy local cuisine whenever he visits a new country.Anh ấy thích thưởng thức ẩm thực địa phương mỗi khi đến một quốc gia mới.
Đồng nghĩataste local foodsavor regional dishes
Cụm hay dùngenjoy traditional cuisineenjoy authentic cuisine
Cụm từ này thể hiện sự khám phá ẩm thực khi du lịch.
|
— |
|
/ˈvɪzɪt ˈpɑpjʊlər əˈtrækʃənz/
|
phr. |
thăm các điểm tham quan phổ biến.
Tourists often visit popular attractions during their vacations.
Khách du lịch thường thăm các điểm tham quan phổ biến trong kỳ nghỉ.
Chi tiếtShe plans to visit popular attractions in Paris next month.Cô ấy dự định thăm các điểm tham quan nổi tiếng ở Paris tháng tới.
Đồng nghĩasee famous sitesexplore popular sites
Cụm hay dùngvisit famous attractionsvisit historical attractions
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến những nơi nổi tiếng.
|
— |
|
/ˈtrævəl əˈbrɔd/
|
phr. |
du lịch nước ngoài.
Many people dream of traveling abroad to experience different cultures.
Nhiều người mơ ước du lịch nước ngoài để trải nghiệm các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiếtShe plans to travel abroad next summer for her studies.Cô ấy dự định du lịch nước ngoài vào mùa hè tới cho việc học.
Đồng nghĩago overseasvisit foreign countries
Cụm hay dùngtravel abroad for worktravel abroad for leisure
Cụm từ này thường dùng khi nói về việc đi ra nước ngoài.
|
— |
|
/ˈkæptʃər ˈstʌnɪŋ ˈfoʊtoʊz/
|
phr. |
chụp những bức ảnh tuyệt đẹp.
He loves to capture stunning photos of landscapes while traveling.
Anh ấy thích chụp những bức ảnh tuyệt đẹp về phong cảnh khi du lịch.
Chi tiếtMany travelers capture stunning photos to remember their adventures.Nhiều du khách chụp những bức ảnh tuyệt đẹp để ghi nhớ những cuộc phiêu lưu của họ.
Đồng nghĩatake beautiful picturessnap amazing photos
Cụm hay dùngcapture amazing viewscapture beautiful moments
Cụm từ này thể hiện sự sáng tạo khi ghi lại khoảnh khắc.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔr ˈhɪdən dʒɛmz/
|
phr. |
khám phá những viên ngọc ẩn giấu.
Travelers love to explore hidden gems that are not in guidebooks.
Du khách thích khám phá những viên ngọc ẩn giấu không có trong sách hướng dẫn.
Chi tiếtShe found many hidden gems during her travels in Italy.Cô ấy đã tìm thấy nhiều viên ngọc ẩn giấu trong chuyến du lịch ở Ý.
Đồng nghĩadiscover secret spotsfind off-the-beaten-path locations
Cụm hay dùngexplore secret gemsexplore local hidden gems
Cụm từ này thể hiện sự khám phá những nơi ít người biết đến.
|
— |
|
/kriˈeɪt ˈtrævəl ˈmɛməriz/
|
phr. |
tạo ra những kỷ niệm du lịch.
Traveling allows us to create travel memories that last a lifetime.
Du lịch cho phép chúng ta tạo ra những kỷ niệm du lịch kéo dài suốt đời.
Chi tiếtShe cherishes the travel memories from her trip to Japan.Cô ấy trân trọng những kỷ niệm du lịch từ chuyến đi đến Nhật Bản.
Đồng nghĩamake travel memoriesbuild travel experiences
Cụm hay dùngcreate lasting memoriescreate unforgettable memories
Cụm từ này thể hiện giá trị của những trải nghiệm du lịch.
|
— |
|
/buːst trævəl dɪˈmænd/
|
phr. |
tăng nhu cầu du lịch
Marketing campaigns can boost travel demand during off-peak seasons.
Các chiến dịch tiếp thị có thể tăng nhu cầu du lịch trong mùa thấp điểm.
Chi tiếtThe new airline routes are expected to boost travel demand significantly.Các tuyến bay mới dự kiến sẽ làm tăng nhu cầu du lịch đáng kể.
Đồng nghĩaincrease travel interestraise travel demand
Cụm hay dùngboost travel salesboost travel industry
Sử dụng khi nói về sự gia tăng trong du lịch.
|
— |
|
/prəˈmoʊt səˈsteɪnəbl ˈtʊrɪzəm/
|
phr. |
khuyến khích du lịch bền vững
Cities are looking for ways to promote sustainable tourism practices.
Các thành phố đang tìm cách để khuyến khích các thực hành du lịch bền vững.
Chi tiếtMany organizations work to promote sustainable tourism around the world.Nhiều tổ chức làm việc để khuyến khích du lịch bền vững trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaencourage eco-tourismsupport green tourism
Cụm hay dùngpromote responsible tourismpromote ethical tourism
Rất quan trọng trong bối cảnh hiện tại.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˈtʊrɪst ɪkˈspɪərəns/
|
phr. |
cải thiện trải nghiệm của du khách
New attractions aim to enhance tourist experience in the city.
Các điểm tham quan mới nhằm cải thiện trải nghiệm của du khách trong thành phố.
Chi tiếtTour operators strive to enhance tourist experience through personalized services.Các nhà điều hành tour cố gắng cải thiện trải nghiệm của du khách thông qua dịch vụ cá nhân hóa.
Đồng nghĩaimprove visitor experienceupgrade tourist satisfaction
Cụm hay dùngenhance travel experienceenhance visitor engagement
Cần thiết để thu hút du khách.
|
— |
|
/əˈtrækt ˌɪntəˈnæʃənl ˈtʊərɪsts/
|
phr. |
thu hút du khách quốc tế
The festival aims to attract international tourists each year.
Lễ hội nhằm thu hút du khách quốc tế mỗi năm.
Chi tiếtCities invest in infrastructure to attract international tourists.Các thành phố đầu tư vào cơ sở hạ tầng để thu hút du khách quốc tế.
Đồng nghĩadraw foreign visitorslure global tourists
Cụm hay dùngattract local touristsattract adventure tourists
Quan trọng cho sự phát triển du lịch.
|
— |
|
/ˈvɪzɪt ˈkʌltʃərəl saɪts/
|
phr. |
thăm các địa điểm văn hóa
Tourists often visit cultural sites to learn about local history.
Du khách thường thăm các địa điểm văn hóa để tìm hiểu về lịch sử địa phương.
Chi tiếtThe city is famous for its cultural sites and museums.Thành phố nổi tiếng với các địa điểm văn hóa và bảo tàng.
Đồng nghĩaexplore historical sitestour cultural landmarks
Cụm hay dùngvisit historical sitesvisit tourist attractions
Cần thiết để hiểu biết về văn hóa.
|
— |
|
/dɪsˈkʌvər ˈtrævəl trɛndz/
|
phr. |
khám phá các xu hướng du lịch
Travel agencies need to discover travel trends to remain competitive.
Các công ty du lịch cần khám phá các xu hướng du lịch để giữ vững tính cạnh tranh.
Chi tiếtThe report helps us discover travel trends for the upcoming year.Báo cáo giúp chúng tôi khám phá các xu hướng du lịch cho năm tới.
Đồng nghĩaidentify travel patternsuncover travel habits
Cụm hay dùngdiscover new trendsdiscover emerging trends
Quan trọng để nắm bắt thị trường.
|
— |
|
/kriˈeɪt ˈtrævəl ˈpækɪdʒɪz/
|
phr. |
tạo ra các gói du lịch
Travel agencies often create travel packages for popular destinations.
Các công ty du lịch thường tạo ra các gói du lịch cho các điểm đến nổi tiếng.
Chi tiếtCreating travel packages can attract more customers.Việc tạo ra các gói du lịch có thể thu hút nhiều khách hàng hơn.
Đồng nghĩadesign travel dealsdevelop travel bundles
Cụm hay dùngcreate vacation packagescreate holiday packages
Hữu ích để thu hút khách hàng.
|
— |
|
/ˈstrɛŋkθən ˈtʊrɪzəm taɪz/
|
phr. |
củng cố các mối liên kết trong du lịch
Countries are working to strengthen tourism ties for mutual benefits.
Các quốc gia đang làm việc để củng cố các mối liên kết trong du lịch vì lợi ích chung.
Chi tiếtStrengthening tourism ties can enhance regional cooperation.Củng cố các mối liên kết trong du lịch có thể tăng cường hợp tác khu vực.
Đồng nghĩabolster tourism relationshipsimprove tourism connections
Cụm hay dùngstrengthen international tiesstrengthen local ties
Rất quan trọng để phát triển du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔr ˈiːkoʊ ˈtʊrɪzəm/
|
phr. |
khám phá du lịch sinh thái
Travelers are increasingly interested in exploring eco-tourism opportunities.
Du khách ngày càng quan tâm đến việc khám phá các cơ hội du lịch sinh thái.
Chi tiếtMany agencies now offer packages to explore eco-tourism destinations.Nhiều công ty hiện cung cấp các gói để khám phá các điểm đến du lịch sinh thái.
Đồng nghĩainvestigate green tourismdiscover sustainable travel
Cụm hay dùngexplore nature tourismexplore responsible tourism
Phù hợp với xu hướng hiện đại.
|
— |
|
/ˌrɛkəˈmɛnd ˈtrævəl dɛstəˈneɪʃənz/
|
phr. |
gợi ý các điểm đến du lịch
Travel bloggers often recommend travel destinations based on their experiences.
Các blogger du lịch thường gợi ý các điểm đến dựa trên trải nghiệm của họ.
Chi tiếtFriends can recommend travel destinations that suit your interests.Bạn bè có thể gợi ý các điểm đến du lịch phù hợp với sở thích của bạn.
Đồng nghĩasuggest travel locationsadvise on travel spots
Cụm hay dùngrecommend travel tipsrecommend vacation spots
Hữu ích cho việc lập kế hoạch.
|
— |
|
/ɪkˈspɪəriəns ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/
|
phr. |
trải nghiệm sự trao đổi văn hóa
Studying abroad allows students to experience cultural exchange.
Học tập ở nước ngoài cho phép sinh viên trải nghiệm sự trao đổi văn hóa.
Chi tiếtCultural festivals often promote experience cultural exchange among visitors.Các lễ hội văn hóa thường thúc đẩy việc trải nghiệm sự trao đổi văn hóa giữa du khách.
Đồng nghĩaengage in cultural sharingparticipate in cultural exchange
Cụm hay dùngexperience cultural diversityexperience cultural immersion
Rất quan trọng trong du lịch văn hóa.
|
— |
|
/dɪsˈkʌvər ˈloʊkəl əˈtrækʃənz/
|
phr. |
khám phá các điểm thu hút địa phương
Travelers often discover local attractions through recommendations.
Khách du lịch thường khám phá các điểm thu hút địa phương qua các gợi ý.
Chi tiếtWe want to discover local attractions during our trip.Chúng tôi muốn khám phá các điểm thu hút địa phương trong chuyến đi của mình.
Đồng nghĩafind local sitesexplore local landmarks
Cụm hay dùngdiscover hidden gemsdiscover cultural sites
Cụm từ này thường dùng trong hướng dẫn du lịch.
|
— |
|
/dɪsˈkʌvər ˈloʊkəl ˈkʌltʃər/
|
phr. |
khám phá các truyền thống và phong tục của một nơi
Traveling allows you to discover local culture firsthand.
Du lịch cho phép bạn khám phá văn hóa địa phương một cách trực tiếp.
Chi tiếtShe loves to discover local culture when she visits new cities.Cô ấy thích khám phá văn hóa địa phương khi đến thăm các thành phố mới.
Đồng nghĩaexplore local traditionslearn about local customs
Cụm hay dùngexperience local cultureappreciate cultural heritage
Rất quan trọng để hiểu về nơi bạn đến.
|
— |
|
/ˈtrævəl rɪˈspɒnsəbli/
|
phr. |
du lịch theo cách tôn trọng môi trường và người dân địa phương
It's essential to travel responsibly to protect our planet.
Thật quan trọng để du lịch một cách có trách nhiệm nhằm bảo vệ hành tinh của chúng ta.
Chi tiếtMany travelers choose to travel responsibly by reducing waste.Nhiều du khách chọn du lịch có trách nhiệm bằng cách giảm thiểu chất thải.
Đồng nghĩatravel sustainablybe a conscious traveler
Cụm hay dùngpromote responsible travelencourage eco-friendly tourism
Một khái niệm ngày càng quan trọng trong ngành du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈspɪərɪəns ˈnætʃərəl ˈbjuːti/
|
phr. |
trải nghiệm và đánh giá vẻ đẹp của thiên nhiên
Many tourists come to this area to experience natural beauty.
Nhiều du khách đến khu vực này để trải nghiệm vẻ đẹp tự nhiên.
Chi tiếtTraveling allows you to experience natural beauty in different landscapes.Du lịch cho phép bạn trải nghiệm vẻ đẹp tự nhiên ở các phong cảnh khác nhau.
Đồng nghĩaenjoy scenic beautyappreciate nature
Cụm hay dùngexplore natural landscapesadmire natural wonders
Thể hiện sự yêu thích thiên nhiên trong du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔr ˈkʌlɪnəri dɪˈlaɪts/
|
phr. |
khám phá và thưởng thức những trải nghiệm ẩm thực ngon miệng
Travelers love to explore culinary delights in every destination.
Các du khách thích khám phá những món ăn ngon ở mọi điểm đến.
Chi tiếtDuring our trip, we had the chance to explore culinary delights.Trong chuyến đi của chúng tôi, chúng tôi đã có cơ hội khám phá những món ăn ngon.
Đồng nghĩadiscover food experiencesenjoy local cuisine
Cụm hay dùngsavor culinary experiencestaste local dishes
Ẩm thực là một phần quan trọng của du lịch.
|
— |
|
/dɪsˈkʌvər ˈtrævəl ˌɒpərˈtunɪtiz/
|
phr. |
khám phá các cơ hội mới cho trải nghiệm du lịch
Social media helps travelers discover travel opportunities easily.
Mạng xã hội giúp du khách dễ dàng khám phá các cơ hội du lịch.
Chi tiếtWe often discover travel opportunities through friends.Chúng tôi thường khám phá các cơ hội du lịch thông qua bạn bè.
Đồng nghĩafind travel optionsidentify travel chances
Cụm hay dùngexplore travel possibilitiesuncover travel deals
Cơ hội du lịch rất đa dạng và phong phú.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔr hɪsˈtɔrɪkəl saɪts/
|
phr. |
thăm và tìm hiểu về những địa điểm có tầm quan trọng lịch sử
Tourists love to explore historical sites during their vacations.
Du khách thích thăm các địa điểm lịch sử trong kỳ nghỉ của họ.
Chi tiếtWe decided to explore historical sites to learn more about the culture.Chúng tôi quyết định thăm các địa điểm lịch sử để tìm hiểu thêm về văn hóa.
Đồng nghĩavisit historical landmarksdiscover cultural heritage
Cụm hay dùngstudy historical monumentsappreciate historical significance
Lịch sử là một phần quan trọng của du lịch.
|
— |
|
/bʊk ˈɡaɪdɪd tʊrz/
|
phr. |
đặt tour có hướng dẫn trước.
Many tourists prefer to book guided tours to learn more about the sites.
Nhiều du khách thích đặt tour có hướng dẫn để tìm hiểu thêm về các địa điểm.
Chi tiếtIt's easier to book guided tours in popular destinations.Dễ dàng hơn để đặt tour có hướng dẫn ở các điểm đến nổi tiếng.
Đồng nghĩaarrange toursschedule guided tours
Cụm hay dùngbook travel ticketsbook accommodations
Nên tìm hiểu kĩ về các tour trước khi đặt.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr ˈvaɪbrənt ˈmɑːrkɪts/
|
phr. |
khám phá các chợ địa phương sôi động.
Visitors love to explore vibrant markets for unique souvenirs.
Khách tham quan thích khám phá các chợ sôi động để tìm đồ lưu niệm độc đáo.
Chi tiếtYou can explore vibrant markets to taste local foods.Bạn có thể khám phá các chợ sôi động để thưởng thức món ăn địa phương.
Đồng nghĩavisit lively marketswander through local markets
Cụm hay dùngshop at local marketsdiscover hidden markets
Các chợ thường là nơi tốt để tìm hiểu văn hóa địa phương.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/
|
phr. |
thúc đẩy việc trao đổi văn hóa giữa các quốc gia.
Festivals are a great way to promote cultural exchange.
Các lễ hội là cách tuyệt vời để thúc đẩy trao đổi văn hóa.
Chi tiếtSchools often promote cultural exchange programs for students.Các trường học thường thúc đẩy các chương trình trao đổi văn hóa cho học sinh.
Đồng nghĩaencourage cultural sharingfoster cultural interaction
Cụm hay dùngsupport cultural initiativesfacilitate cultural exchange
Trao đổi văn hóa giúp tăng cường sự hiểu biết giữa các dân tộc.
|
— |
|
/ɪkˈspɪəriəns ædˈvɛnʧər ˈtʊrɪzəm/
|
phr. |
trải nghiệm các hoạt động du lịch mạo hiểm và thú vị.
Many travelers seek to experience adventure tourism like hiking or rafting.
Nhiều du khách muốn trải nghiệm du lịch mạo hiểm như leo núi hoặc chèo thuyền.
Chi tiếtAdventure tourism is popular among young people.Du lịch mạo hiểm rất phổ biến đối với giới trẻ.
Đồng nghĩaparticipate in adventure travelenjoy thrill-seeking tourism
Cụm hay dùngengage in adventure activitiesorganize adventure trips
Du lịch mạo hiểm thường thu hút những người thích khám phá.
|
— |
|
/ˈvɪzɪt hɪsˈtɔːrɪkəl ˈlændmɑːrks/
|
phr. |
thăm các địa điểm lịch sử quan trọng.
Tourists often visit historical landmarks to learn about the past.
Khách du lịch thường thăm các địa điểm lịch sử để tìm hiểu về quá khứ.
Chi tiếtIt's important to visit historical landmarks when traveling.Thật quan trọng khi thăm các địa điểm lịch sử khi đi du lịch.
Đồng nghĩaexplore historical sitestour historic places
Cụm hay dùngdiscover historical landmarksdocument historical sites
Các địa điểm lịch sử thường mang lại nhiều bài học văn hóa.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈloʊkəl kræfts/
|
phr. |
thúc đẩy sản xuất và tiêu thụ hàng thủ công địa phương.
Markets often promote local crafts to support artisans.
Các chợ thường thúc đẩy hàng thủ công địa phương để hỗ trợ các nghệ nhân.
Chi tiếtTourism helps promote local crafts and traditions.Du lịch giúp thúc đẩy hàng thủ công và truyền thống địa phương.
Đồng nghĩasupport local artisansencourage handmade goods
Cụm hay dùngsell local craftsshowcase local artistry
Hàng thủ công địa phương thường phản ánh văn hóa của khu vực.
|
— |
|
/əˈtrækt ˈiːkoʊ ˈtʊrɪsts/
|
phr. |
thu hút du khách quan tâm đến du lịch thân thiện với môi trường.
National parks aim to attract eco-tourists with sustainable practices.
Các công viên quốc gia nhằm thu hút du khách sinh thái bằng cách thực hành bền vững.
Chi tiếtEfforts to attract eco-tourists benefit local ecosystems.Nỗ lực thu hút du khách sinh thái mang lại lợi ích cho hệ sinh thái địa phương.
Đồng nghĩadraw nature loversappeal to eco-conscious travelers
Cụm hay dùngpromote eco-tourismdevelop eco-friendly initiatives
Du lịch sinh thái giúp bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/dɪsˈkʌvər ˈhɪdən ˈwɔːtərfɔːlz/
|
phr. |
khám phá những thác nước ít người biết đến.
Hiking trails often lead to discover hidden waterfalls.
Các con đường đi bộ thường dẫn đến những thác nước ít người biết đến.
Chi tiếtAdventurous travelers love to discover hidden waterfalls during their journeys.Các du khách thích mạo hiểm yêu thích việc khám phá những thác nước ít người biết đến trong hành trình của họ.
Đồng nghĩafind secret waterfallsexplore unknown falls
Cụm hay dùnghike to hidden waterfallsphotograph hidden waterfalls
Khám phá những thác nước này thường mang lại cảm giác mới mẻ.
|
— |
|
/ɪnˈkriːs ˈtʊrɪzəm ˈrɛvənjuː/
|
phr. |
tăng doanh thu từ du lịch ở một khu vực.
Local governments aim to increase tourism revenue through marketing.
Các chính quyền địa phương nhằm tăng doanh thu từ du lịch thông qua tiếp thị.
Chi tiếtIncreasing tourism revenue can help improve local infrastructure.Tăng doanh thu từ du lịch có thể giúp cải thiện cơ sở hạ tầng địa phương.
Đồng nghĩaboost tourism incomeenhance travel revenue
Cụm hay dùnggenerate tourism revenuemaximize tourism profits
Doanh thu từ du lịch đóng góp lớn vào nền kinh tế địa phương.
|
— |
|
/ɪnˈkɜːrɪdʒ səˈsteɪnəbl ˈpræktɪsɪz/
|
phr. |
khuyến khích các hành động bảo vệ môi trường.
Tourism boards encourage sustainable practices among travelers.
Các cơ quan du lịch khuyến khích các hành động bền vững trong số du khách.
Chi tiếtIt's essential to encourage sustainable practices to protect nature.Việc khuyến khích các hành động bền vững là cần thiết để bảo vệ thiên nhiên.
Đồng nghĩapromote eco-friendly actionsadvocate sustainable behavior
Cụm hay dùngimplement sustainable practicesadopt green strategies
Các hành động bền vững giúp bảo vệ môi trường cho thế hệ sau.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr ˈsiːnɪk ruːts/
|
phr. |
khám phá những con đường đẹp và thơ mộng.
Travelers love to explore scenic routes for stunning views.
Các du khách thích khám phá những con đường đẹp để ngắm cảnh tuyệt vời.
Chi tiếtYou can explore scenic routes for a relaxing drive.Bạn có thể khám phá những con đường đẹp để có một chuyến đi thư giãn.
Đồng nghĩatravel picturesque pathsdiscover beautiful routes
Cụm hay dùngdrive along scenic routeshike scenic trails
Khám phá những con đường đẹp mang lại trải nghiệm thú vị.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈloʊkəlz/
|
phr. |
tương tác và giao tiếp với người dân địa phương.
To truly understand a place, you should engage with locals.
Để hiểu rõ về một nơi, bạn nên tương tác với người dân địa phương.
Chi tiếtEngaging with locals can enrich your travel experience.Tương tác với người dân địa phương có thể làm phong phú thêm trải nghiệm du lịch của bạn.
Đồng nghĩaconnect with localsinteract with residents
Cụm hay dùngtalk to localslearn from local people
Tương tác với người dân địa phương giúp bạn hiểu thêm về văn hóa.
|
— |
|
/dɪsˈkʌvər ˈkʌlɪnəri trəˈdɪʃənz/
|
phr. |
khám phá và thưởng thức các phong tục nấu ăn địa phương.
Travelers often discover culinary traditions through local markets.
Du khách thường khám phá các phong tục ẩm thực qua các chợ địa phương.
Chi tiếtYou can discover culinary traditions by taking a cooking class.Bạn có thể khám phá các phong tục ẩm thực bằng cách tham gia một lớp học nấu ăn.
Đồng nghĩaexplore food customslearn about local cuisine
Cụm hay dùngtaste local dishesenjoy traditional meals
Khám phá các phong tục ẩm thực giúp bạn hiểu văn hóa địa phương.
|
— |
| phr. |
tăng sức hấp dẫn của một điểm đến du lịch
To boost tourism appeal, the city is investing in new attractions.
Để tăng sức hấp dẫn du lịch, thành phố đang đầu tư vào các điểm thu hút mới.
Chi tiếtThey launched a campaign to boost tourism appeal in rural areas.Họ đã phát động một chiến dịch để tăng sức hấp dẫn du lịch ở các vùng nông thôn.
Đồng nghĩaenhance tourism appealincrease tourist attractiveness
Cụm hay dùngboost local economyboost travel interest
Cụm từ này thường dùng khi nói về quảng bá du lịch.
|
— | |
| phr. |
thu hút du khách đến một nơi
The festival aims to attract tourists from around the world.
Lễ hội nhằm thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.
Chi tiếtNew attractions are built to attract tourists to the city.Các điểm thu hút mới được xây dựng để thu hút du khách đến thành phố.
Đồng nghĩadraw touristsentice visitors
Cụm hay dùngattract international touristsattract adventure seekers
Thường dùng khi nói về cách thu hút du khách đến một địa điểm.
|
— | |
| phr. |
khuyến khích các phương thức du lịch bền vững
Many organizations work to promote eco-friendly tourism initiatives.
Nhiều tổ chức làm việc để khuyến khích các sáng kiến du lịch bền vững.
Chi tiếtPromoting eco-friendly tourism is essential for protecting the environment.Khuyến khích du lịch thân thiện với môi trường là rất quan trọng để bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩaadvocate sustainable tourismencourage green travel
Cụm hay dùngpromote sustainable practicespromote responsible tourism
Cụm này rất quan trọng trong bối cảnh bảo vệ môi trường.
|
— | |
| phr. |
đến thăm những địa điểm nổi tiếng dành cho khách du lịch
Many travelers prefer to visit tourist hotspots during their trips.
Nhiều du khách thích đến thăm các địa điểm nổi tiếng trong chuyến đi của họ.
Chi tiếtVisiting tourist hotspots can be crowded but exciting.Thăm các địa điểm nổi tiếng có thể đông đúc nhưng rất thú vị.
Đồng nghĩago to popular attractionsvisit famous sites
Cụm hay dùngvisit scenic locationsvisit cultural landmarks
Cụm từ này thường dùng khi nói về điểm đến phổ biến.
|
— | |
| phr. |
Thưởng thức và tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau.
Traveling allows you to experience cultural diversity firsthand.
Du lịch cho phép bạn trải nghiệm sự đa dạng văn hóa một cách trực tiếp.
Chi tiếtFestivals are a great way to experience cultural diversity.Các lễ hội là cách tuyệt vời để trải nghiệm sự đa dạng văn hóa.
Đồng nghĩaappreciate cultural varietyembrace cultural differences
Cụm hay dùngcelebrate cultural diversitypromote cultural understanding
Trải nghiệm sự đa dạng văn hóa giúp bạn mở mang tri thức.
|
— | |
| phr. |
Khám phá và thưởng thức những cảnh quan tự nhiên độc đáo.
Hiking allows you to discover unique landscapes.
Đi bộ đường dài cho phép bạn khám phá những cảnh quan độc đáo.
Chi tiếtTraveling to remote areas helps you discover unique landscapes.Du lịch đến những vùng xa xôi giúp bạn khám phá những cảnh quan độc đáo.
Đồng nghĩaexplore distinctive sceneryuncover rare vistas
Cụm hay dùngenjoy breathtaking viewscapture stunning scenery
Khám phá cảnh quan độc đáo sẽ làm phong phú thêm chuyến đi của bạn.
|
— | |
| phr. |
Cung cấp cơ hội cho các hoạt động du lịch độc đáo.
Travel agencies often offer travel experiences tailored to tourists.
Các công ty du lịch thường cung cấp những trải nghiệm du lịch phù hợp với khách du lịch.
Chi tiếtLocal guides can offer travel experiences that are not found in guides.Hướng dẫn viên địa phương có thể cung cấp những trải nghiệm du lịch không có trong sách hướng dẫn.
Đồng nghĩaprovide travel opportunitiescreate travel adventures
Cụm hay dùngdesign unique experiencescurate travel itineraries
Cung cấp trải nghiệm du lịch độc đáo giúp khách nhớ lâu hơn.
|
— | |
| phr. |
Tham quan và thưởng thức những địa điểm thú vị trong khu vực.
Tourists love to explore local attractions during their stay.
Khách du lịch thích khám phá các điểm thu hút địa phương trong thời gian lưu trú.
Chi tiếtYou should explore local attractions to get the full experience.Bạn nên khám phá các điểm thu hút địa phương để có trải nghiệm đầy đủ.
Đồng nghĩavisit local sitesdiscover area highlights
Cụm hay dùngenjoy tourist sitesexperience local landmarks
Khám phá các điểm thu hút giúp bạn hiểu rõ hơn về văn hóa địa phương.
|
— | |
| phr. |
Chụp ảnh phong cảnh đẹp.
Many travelers come to capture stunning views of the mountains.
Nhiều du khách đến đây để chụp ảnh phong cảnh đẹp của núi.
Chi tiếtIt's easy to capture stunning views at the beach.Dễ dàng để chụp ảnh phong cảnh đẹp ở bãi biển.
Đồng nghĩatake beautiful photosphotograph breathtaking scenery
Cụm hay dùngdocument scenic beautyrecord picturesque landscapes
Chụp ảnh phong cảnh đẹp giúp bạn lưu giữ kỷ niệm.
|
— | |
| phr. |
Thăm các khu vực bảo tồn để thưởng thức thiên nhiên.
Many people visit natural parks for hiking and sightseeing.
Nhiều người thăm các công viên tự nhiên để đi bộ đường dài và tham quan.
Chi tiếtIt’s essential to protect the wildlife in natural parks.Bảo vệ động vật hoang dã trong các công viên tự nhiên là rất quan trọng.
Đồng nghĩaexplore nature reservesenjoy wildlife parks
Cụm hay dùngexperience natural beautydiscover wildlife habitats
Thăm các công viên tự nhiên giúp bạn gần gũi với thiên nhiên.
|
— | |
| phr. |
Khám phá và thăm những nơi có giá trị lịch sử.
Travelers often discover historical sites on their journeys.
Du khách thường khám phá các di tích lịch sử trong chuyến đi của họ.
Chi tiếtGuided tours help you discover historical sites effectively.Các tour có hướng dẫn giúp bạn khám phá các di tích lịch sử một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaexplore ancient landmarksvisit historical monuments
Cụm hay dùnglearn about historyappreciate cultural heritage
Khám phá các di tích lịch sử giúp bạn hiểu rõ hơn về quá khứ.
|
— | |
| phr. |
Thưởng thức việc lái xe qua những phong cảnh đẹp.
Many travelers enjoy scenic drives along the coast.
Nhiều du khách thích lái xe qua những con đường ven biển đẹp.
Chi tiếtScenic drives offer breathtaking views of nature.Những chuyến lái xe phong cảnh mang đến những cảnh đẹp ngoạn mục của thiên nhiên.
Đồng nghĩaappreciate beautiful drivesenjoy picturesque routes
Cụm hay dùngtake scenic routesexperience breathtaking drives
Lái xe qua những con đường đẹp giúp bạn thư giãn và tận hưởng thiên nhiên.
|
— | |
|
/ˈfɔːstər ˈtʊrɪzəm dɪˈvɛləpmənt/
|
phr. |
thúc đẩy phát triển du lịch
Government policies aim to foster tourism development.
Chính sách của chính phủ nhằm thúc đẩy phát triển du lịch.
Chi tiếtInvestments in infrastructure can foster tourism development.Đầu tư vào cơ sở hạ tầng có thể thúc đẩy phát triển du lịch.
Đồng nghĩaencourage tourism growthsupport tourism expansion
Cụm hay dùngpromote sustainable tourism developmentenhance tourism development strategies
Cụm từ này nhấn mạnh vai trò của chính sách trong phát triển du lịch.
|
— |
|
/dɪsˈkʌvər ˈloʊkl trəˈdɪʃənz/
|
phr. |
khám phá các truyền thống địa phương
Travelers love to discover local traditions wherever they go.
Người du lịch thích khám phá các truyền thống địa phương ở mọi nơi họ đến.
Chi tiếtVisiting festivals allows you to discover local traditions.Tham gia các lễ hội cho phép bạn khám phá các truyền thống địa phương.
Đồng nghĩalearn about local customsexplore regional traditions
Cụm hay dùngexperience local traditionscelebrate local traditions
Cụm từ này nhấn mạnh việc tìm hiểu văn hóa địa phương.
|
— |
|
/ɪkˈspɪərɪəns ˈkʌlɪnəri dɪˈlaɪts/
|
phr. |
trải nghiệm những món ăn ngon
Travelers often seek to experience culinary delights in new places.
Du khách thường tìm kiếm để trải nghiệm những món ăn ngon ở những nơi mới.
Chi tiếtFood festivals allow people to experience culinary delights from around the world.Các lễ hội ẩm thực cho phép mọi người trải nghiệm những món ăn ngon từ khắp nơi trên thế giới.
Đồng nghĩaenjoy gourmet foodsavor delicious dishes
Cụm hay dùngdiscover culinary delightssample local cuisine
Cụm từ này nhấn mạnh trải nghiệm ẩm thực trong du lịch.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˈtrævəl ˈseɪfti/
|
phr. |
nâng cao an toàn du lịch
Many destinations work to enhance travel safety for visitors.
Nhiều điểm đến làm việc để nâng cao an toàn du lịch cho du khách.
Chi tiếtTravel agencies provide tips to enhance travel safety.Các công ty du lịch cung cấp mẹo để nâng cao an toàn du lịch.
Đồng nghĩaimprove travel securityincrease traveler safety
Cụm hay dùngensure travel safetyprioritize travel safety
Cụm từ này rất quan trọng trong ngành du lịch.
|
— |
|
/lɜrn əˈbaʊt ˈtrævəl trɛndz/
|
phr. |
tìm hiểu về xu hướng du lịch
Travel agencies need to learn about travel trends to stay competitive.
Các công ty du lịch cần tìm hiểu về xu hướng du lịch để duy trì tính cạnh tranh.
Chi tiếtLearning about travel trends can help improve services.Tìm hiểu về xu hướng du lịch có thể giúp cải thiện dịch vụ.
Đồng nghĩaunderstand travel patternsexplore tourism trends
Cụm hay dùngidentify travel trendsanalyze travel trends
Cụm từ này nhấn mạnh việc theo dõi sự thay đổi trong du lịch.
|
— |
| phr. |
nâng cao chất lượng trải nghiệm du lịch.
Hotels can boost travel experiences by offering personalized services.
Các khách sạn có thể nâng cao trải nghiệm du lịch bằng cách cung cấp dịch vụ cá nhân hóa.
Chi tiếtTour guides help boost travel experiences with local insights.Hướng dẫn viên du lịch giúp nâng cao trải nghiệm du lịch với những hiểu biết địa phương.
Đồng nghĩaenhance travel experiencesimprove travel experiences
Cụm hay dùngoffer unique experiencescreate memorable experiences
Cách diễn đạt này thường dùng trong quảng bá du lịch.
|
— | |
| phr. |
khuyến khích du khách khám phá các điểm tham quan địa phương.
The government aims to promote local tourism through various campaigns.
Chính phủ đặt mục tiêu khuyến khích du lịch địa phương thông qua nhiều chiến dịch.
Chi tiếtEvents can help promote local tourism and support small businesses.Các sự kiện có thể giúp thúc đẩy du lịch địa phương và hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ.
Đồng nghĩasupport local tourismencourage regional tourism
Cụm hay dùngenhance local tourismdevelop local tourism
Rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế địa phương.
|
— | |
| phr. |
khám phá lịch sử và văn hóa của một địa điểm.
Travelers often seek to discover local heritage during their trips.
Du khách thường tìm cách khám phá di sản địa phương trong chuyến đi của mình.
Chi tiếtMuseums can help visitors discover local heritage.Bảo tàng có thể giúp du khách khám phá di sản địa phương.
Đồng nghĩaexplore local culturelearn about local history
Cụm hay dùngappreciate local heritagepreserve local heritage
Rất quan trọng trong việc giữ gìn văn hóa địa phương.
|
— | |
| phr. |
cung cấp kiến thức hoặc hiểu biết đặc biệt.
Local guides can offer unique insights into the region's culture.
Hướng dẫn viên địa phương có thể cung cấp những hiểu biết độc đáo về văn hóa của vùng.
Chi tiếtBooks can offer unique insights into the history of tourism.Sách có thể cung cấp những hiểu biết độc đáo về lịch sử du lịch.
Đồng nghĩaprovide special knowledgeshare unique perspectives
Cụm hay dùnggive unique insightsdeliver unique insights
Rất hữu ích cho việc học hỏi và tìm hiểu.
|
— | |
|
/ɪkˈsplɔr ˈtʊrɪst ˌdɛstəˈneɪʃənz/
|
phr. |
khám phá các địa điểm du lịch
Many travelers love to explore tourist destinations during their vacations.
Nhiều du khách thích khám phá các địa điểm du lịch trong kỳ nghỉ của họ.
Chi tiếtShe plans to explore tourist destinations in Europe next summer.Cô ấy dự định khám phá các địa điểm du lịch ở châu Âu vào mùa hè tới.
Đồng nghĩavisit tourist spotstour popular sites
Cụm hay dùngexplore new destinationsexplore off-the-beaten-path places
Cụm từ này thường dùng khi nói về du lịch.
|
— |
|
/əˈtrækt ædˈvɛnʧər ˈtrævələrz/
|
phr. |
thu hút những du khách thích phiêu lưu
Tourism boards aim to attract adventure travelers to their destinations.
Các cơ quan du lịch nhằm thu hút những du khách thích phiêu lưu đến các điểm đến của họ.
Chi tiếtThey offer unique packages to attract adventure travelers.Họ cung cấp các gói du lịch độc đáo để thu hút những du khách thích phiêu lưu.
Đồng nghĩadraw thrill-seekersappeal to adventure tourists
Cụm hay dùngattract outdoor enthusiastsattract thrill-seekers
Du lịch phiêu lưu đang trở thành xu hướng phổ biến.
|
— |
|
/ˈkæptʃər ˈstʌnɪŋ ˈlændskeɪps/
|
phr. |
chụp những bức ảnh đẹp về phong cảnh thiên nhiên
Photographers travel to capture stunning landscapes around the world.
Các nhiếp ảnh gia đi du lịch để chụp những bức ảnh đẹp về phong cảnh trên toàn thế giới.
Chi tiếtShe hopes to capture stunning landscapes during her trip to Iceland.Cô ấy hy vọng sẽ chụp được những bức ảnh đẹp về phong cảnh trong chuyến đi đến Iceland.
Đồng nghĩaphotograph beautiful scenerytake breathtaking pictures
Cụm hay dùngcapture beautiful momentscapture vibrant scenes
Chụp ảnh phong cảnh là một phần quan trọng trong du lịch.
|
— |
|
/ɪnˈdʒɔɪ ˈsiːnɪk vjuːz/
|
phr. |
thưởng thức những cảnh đẹp
Many tourists come to enjoy scenic views from the mountains.
Nhiều du khách đến để thưởng thức cảnh đẹp từ những ngọn núi.
Chi tiếtHe loves to enjoy scenic views while hiking.Anh ấy thích thưởng thức cảnh đẹp trong khi đi bộ đường dài.
Đồng nghĩaappreciate beautiful scenerytake in picturesque views
Cụm hay dùngenjoy breathtaking viewsenjoy panoramic views
Cảnh đẹp là một phần quan trọng trong du lịch.
|
— |
|
/dɪsˈkʌvər ˈloʊkəl ɑrt/
|
phr. |
khám phá nghệ thuật địa phương
Travelers often discover local art in markets and galleries.
Du khách thường khám phá nghệ thuật địa phương ở các chợ và phòng trưng bày.
Chi tiếtShe enjoys discovering local art during her travels.Cô ấy thích khám phá nghệ thuật địa phương trong những chuyến đi của mình.
Đồng nghĩafind regional artexplore local creativity
Cụm hay dùngdiscover contemporary artdiscover traditional crafts
Nghệ thuật địa phương phản ánh văn hóa của khu vực.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ædˈvɛnʧər ækˈtɪvɪtiz/
|
phr. |
thúc đẩy các hoạt động phiêu lưu
Tourism companies promote adventure activities to attract thrill-seekers.
Các công ty du lịch thúc đẩy các hoạt động phiêu lưu để thu hút những người yêu thích cảm giác mạnh.
Chi tiếtThey plan to promote adventure activities this summer.Họ dự định thúc đẩy các hoạt động phiêu lưu vào mùa hè này.
Đồng nghĩaencourage outdoor adventuressupport thrilling activities
Cụm hay dùngpromote eco-adventurespromote extreme sports
Các hoạt động phiêu lưu thu hút nhiều du khách trẻ.
|
— |
|
/ɪnˈkriːs ˈtrævəl əˈwɛrnəs/
|
phr. |
tăng cường nhận thức về du lịch
Campaigns aim to increase travel awareness among young people.
Các chiến dịch nhằm tăng cường nhận thức về du lịch trong giới trẻ.
Chi tiếtThey work to increase travel awareness in local schools.Họ làm việc để tăng cường nhận thức về du lịch trong các trường học địa phương.
Đồng nghĩaraise travel knowledgeenhance travel consciousness
Cụm hay dùngincrease public awarenessincrease tourism awareness
Nhận thức về du lịch giúp mọi người khám phá thế giới.
|
— |
|
/buːst ˈtrævəl ˌɒpərˈtunɪtiz/
|
phr. |
tăng cường cơ hội du lịch
The new airline routes will boost travel opportunities for tourists.
Các tuyến hàng không mới sẽ tăng cường cơ hội du lịch cho du khách.
Chi tiếtGovernment initiatives aim to boost travel opportunities in rural areas.Các sáng kiến của chính phủ nhằm tăng cường cơ hội du lịch ở các vùng nông thôn.
Đồng nghĩaenhance travel optionsincrease travel possibilities
Cụm hay dùngincrease travel opportunitiescreate travel opportunities
Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈspɪəriəns ˈkʌltʃərəl ɪˈmɜːrʒən/
|
phr. |
trải nghiệm sự hòa nhập văn hóa
Traveling allows you to experience cultural immersion in different communities.
Du lịch cho phép bạn trải nghiệm sự hòa nhập văn hóa ở các cộng đồng khác nhau.
Chi tiếtVolunteering abroad can provide a unique opportunity for cultural immersion.Tình nguyện ở nước ngoài có thể mang đến cơ hội độc đáo để hòa nhập văn hóa.
Đồng nghĩacultural engagementcultural exchange
Cụm hay dùngpromote cultural immersionencourage cultural immersion
Cụm từ này thể hiện sự gắn kết với văn hóa địa phương.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈtrævəl səˈsteɪnəˌbɪlɪti/
|
phr. |
thúc đẩy du lịch bền vững
Many organizations work to promote travel sustainability in their operations.
Nhiều tổ chức làm việc để thúc đẩy du lịch bền vững trong hoạt động của họ.
Chi tiếtPromoting travel sustainability benefits both the environment and local communities.Thúc đẩy du lịch bền vững mang lại lợi ích cho cả môi trường và cộng đồng địa phương.
Đồng nghĩaencourage sustainable travelsupport eco-friendly tourism
Cụm hay dùngincrease travel sustainabilityfoster travel sustainability
Cụm từ này được sử dụng trong các chiến dịch bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr ˈtrævəl dɛstəˈneɪʃənz/
|
phr. |
khám phá các điểm đến du lịch
Travel bloggers often explore travel destinations and share their experiences.
Các blogger du lịch thường khám phá các điểm đến du lịch và chia sẻ trải nghiệm của họ.
Chi tiếtIt's important to explore travel destinations before making plans.Điều quan trọng là khám phá các điểm đến du lịch trước khi lập kế hoạch.
Đồng nghĩadiscover travel locationsresearch travel spots
Cụm hay dùngvisit travel destinationspromote travel destinations
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh du lịch.
|
— |
|
/səˈpɔːrt ˈloʊkəl ɪˈkɒnəmiz/
|
phr. |
hỗ trợ nền kinh tế địa phương
Tourism can significantly support local economies in various regions.
Du lịch có thể hỗ trợ đáng kể nền kinh tế địa phương ở nhiều khu vực.
Chi tiếtBuying local products helps support local economies during travel.Mua sản phẩm địa phương giúp hỗ trợ nền kinh tế địa phương trong chuyến đi.
Đồng nghĩaboost local economiesstrengthen local businesses
Cụm hay dùngfoster local economiesenhance local economies
Cụm từ này thể hiện sự kết nối giữa du lịch và kinh tế.
|
— |
|
/dɪsˈkʌvər njuː ˈkʌltʃərz/
|
phr. |
khám phá các nền văn hóa mới
Travel allows you to discover new cultures and traditions.
Du lịch cho phép bạn khám phá các nền văn hóa và truyền thống mới.
Chi tiếtShe loves to discover new cultures when she travels abroad.Cô ấy thích khám phá các nền văn hóa mới khi đi du lịch nước ngoài.
Đồng nghĩaexplore different cultureslearn about diverse cultures
Cụm hay dùngexperience new culturesembrace new cultures
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến văn hóa.
|
— |
|
/ˈvɪzɪt aɪˈkɒnɪk ˈlændmɑːrks/
|
phr. |
thăm các địa điểm nổi tiếng
Tourists often visit iconic landmarks when traveling to a new city.
Du khách thường thăm các địa điểm nổi tiếng khi đến một thành phố mới.
Chi tiếtVisiting iconic landmarks can enhance your travel experience.Thăm các địa điểm nổi tiếng có thể nâng cao trải nghiệm du lịch của bạn.
Đồng nghĩaexplore famous sitessee notable landmarks
Cụm hay dùngdiscover iconic landmarksphotograph iconic landmarks
Cụm từ này phổ biến trong các chương trình du lịch.
|
— |
|
/ˈvɪzɪt ˈtʊərɪst əˈtrækʃənz/
|
phr. |
thăm các điểm thu hút khách du lịch
Visitors often want to visit tourist attractions in the city.
Du khách thường muốn thăm các điểm thu hút khách du lịch trong thành phố.
Chi tiếtTravel guides recommend the best tourist attractions to visit.Hướng dẫn du lịch đề xuất các điểm thu hút khách du lịch tốt nhất để thăm.
Đồng nghĩasee popular sitestour famous landmarks
Cụm hay dùngvisit cultural attractionsvisit historical attractions
Cụm từ này thường dùng khi chỉ các địa điểm nổi tiếng.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr ˈloʊkəl kwɪˈziːn/
|
phr. |
khám phá và tìm hiểu về ẩm thực của một khu vực cụ thể
Tourists love to explore local cuisine when they travel.
Du khách thích khám phá ẩm thực địa phương khi họ đi du lịch.
Chi tiếtShe wanted to explore local cuisine in every country she visited.Cô ấy muốn khám phá ẩm thực địa phương ở mỗi quốc gia mà cô đã đến.
Đồng nghĩatry local foodsample regional dishes
Cụm hay dùngexplore food cultureenjoy local dishes
Ẩm thực địa phương thường phản ánh văn hóa nơi đó.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈiːkoʊˈfrɛndli ˈpræktɪsɪz/
|
phr. |
khuyến khích các hành vi thân thiện với môi trường trong du lịch
Hotels are starting to promote eco-friendly practices to attract guests.
Các khách sạn đang bắt đầu khuyến khích các thực hành thân thiện với môi trường để thu hút khách.
Chi tiếtThey aim to promote eco-friendly practices in their tours.Họ nhằm mục đích khuyến khích các thực hành thân thiện với môi trường trong các tour của mình.
Đồng nghĩaencourage sustainable practicesadvocate for green tourism
Cụm hay dùngpromote sustainabilitysupport eco-friendly initiatives
Thực hành thân thiện với môi trường giúp bảo vệ thiên nhiên.
|
— |
|
/ˈkæptʃər ˈmɛmərəbəl ˈmoʊmənts/
|
phr. |
ghi lại những khoảnh khắc quan trọng trong trải nghiệm
Travelers love to capture memorable moments during their trips.
Du khách thích ghi lại những khoảnh khắc đáng nhớ trong chuyến đi của họ.
Chi tiếtShe wants to capture memorable moments on her vacation.Cô ấy muốn ghi lại những khoảnh khắc đáng nhớ trong kỳ nghỉ của mình.
Đồng nghĩarecord special occasionsdocument unique experiences
Cụm hay dùngcapture beautiful momentscreate lasting memories
Ghi lại khoảnh khắc giúp giữ lại kỷ niệm đẹp.
|
— |
|
/buːst ˈtʊərɪzəm ɡroʊθ/
|
phr. |
tăng trưởng du lịch
The government aims to boost tourism growth by improving infrastructure.
Chính phủ nhằm mục tiêu tăng trưởng du lịch bằng cách cải thiện cơ sở hạ tầng.
Chi tiếtNew marketing campaigns can boost tourism growth significantly.Các chiến dịch tiếp thị mới có thể tăng trưởng du lịch một cách đáng kể.
Đồng nghĩaincrease tourismenhance tourism
Cụm hay dùngboost local tourismboost international tourism
Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo về du lịch.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈloʊkəl əˈtrækʃənz/
|
phr. |
thúc đẩy các điểm tham quan địa phương
Tourism boards work to promote local attractions to visitors.
Các hội đồng du lịch làm việc để thúc đẩy các điểm tham quan địa phương đến du khách.
Chi tiếtPromoting local attractions can boost the economy.Thúc đẩy các điểm tham quan địa phương có thể tăng cường nền kinh tế.
Đồng nghĩahighlight local sitesadvertise local attractions
Cụm hay dùngpromote tourist attractionspromote cultural attractions
Cụm từ này thường gặp trong quảng cáo du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr ˈtrævəl trɛndz/
|
phr. |
khám phá xu hướng du lịch
Travel agencies need to explore travel trends to stay competitive.
Các công ty du lịch cần khám phá xu hướng du lịch để giữ vững tính cạnh tranh.
Chi tiếtExploring travel trends can help businesses adapt their services.Khám phá xu hướng du lịch có thể giúp các doanh nghiệp điều chỉnh dịch vụ của họ.
Đồng nghĩaanalyze travel patternsstudy travel behaviors
Cụm hay dùngexplore tourism trendsexplore emerging trends
Cụm từ này thường thấy trong các nghiên cứu thị trường.
|
— |
|
/ɪkˈspɪərɪəns ˈnætʃərəl ˈwʌndərz/
|
phr. |
trải nghiệm những kỳ quan thiên nhiên
Travelers flock to national parks to experience natural wonders.
Du khách đổ về các công viên quốc gia để trải nghiệm những kỳ quan thiên nhiên.
Chi tiếtExperiencing natural wonders can inspire a love for nature.Trải nghiệm những kỳ quan thiên nhiên có thể truyền cảm hứng cho tình yêu thiên nhiên.
Đồng nghĩaenjoy natural beautyappreciate natural sights
Cụm hay dùngexperience breathtaking viewsexperience stunning landscapes
Cụm từ này thể hiện sự ngưỡng mộ thiên nhiên.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈtʊrɪzəm ɪˈnɪʃətɪvz/
|
phr. |
hỗ trợ các dự án mới khuyến khích du lịch
Governments often promote tourism initiatives to attract visitors.
Chính phủ thường thúc đẩy các sáng kiến du lịch để thu hút du khách.
Chi tiếtNonprofits work to promote tourism initiatives in rural areas.Các tổ chức phi lợi nhuận làm việc để thúc đẩy các sáng kiến du lịch ở các vùng nông thôn.
Đồng nghĩasupport tourism projectsencourage tourism initiatives
Cụm hay dùngpromote local tourism initiativespromote sustainable tourism initiatives
Thường dùng khi nói về các dự án liên quan đến du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr dɪˈvɜːrs ˈkʌltʃərz/
|
phr. |
khám phá những cách sống và truyền thống khác nhau
Traveling allows you to explore diverse cultures around the world.
Du lịch cho phép bạn khám phá các nền văn hóa đa dạng trên toàn thế giới.
Chi tiếtFestivals are a great opportunity to explore diverse cultures.Các lễ hội là một cơ hội tuyệt vời để khám phá các nền văn hóa đa dạng.
Đồng nghĩadiscover varied cultureslearn about different cultures
Cụm hay dùngexplore cultural diversityexplore various cultures
Thường dùng khi nói về việc tìm hiểu văn hóa.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˈtrævəl ˈlɪtərəsi/
|
phr. |
cải thiện kiến thức và hiểu biết về du lịch
Educational programs can enhance travel literacy among students.
Các chương trình giáo dục có thể nâng cao nhận thức về du lịch cho sinh viên.
Chi tiếtWorkshops aim to enhance travel literacy for new travelers.Các hội thảo nhằm nâng cao nhận thức về du lịch cho những du khách mới.
Đồng nghĩaimprove travel knowledgeboost travel understanding
Cụm hay dùngenhance tourism literacyenhance cultural literacy
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh giáo dục về du lịch.
|
— |
|
/plæn ˈtrævəl aɪˈtɛneriz/
|
phr. |
lập kế hoạch chi tiết cho chuyến đi
I need to plan travel itineraries for our vacation.
Tôi cần lập kế hoạch chi tiết cho kỳ nghỉ của chúng tôi.
Chi tiếtShe helps clients plan travel itineraries to exotic locations.Cô ấy giúp khách hàng lập kế hoạch cho những hành trình đến những địa điểm kỳ lạ.
Đồng nghĩaorganize tripsdesign travel plans
Cụm hay dùngdetailed itinerariesflexible itineraries
Lập kế hoạch giúp chuyến đi suôn sẻ hơn.
|
— |
|
/bʊk əˌkɒməˈdeɪʃənz/
|
phr. |
đặt chỗ ở khi du lịch
I need to book accommodations for my trip to Paris.
Tôi cần đặt chỗ ở cho chuyến đi đến Paris.
Chi tiếtIt’s wise to book accommodations in advance during peak season.Thật khôn ngoan khi đặt chỗ ở trước trong mùa cao điểm.
Đồng nghĩareserve lodgingarrange housing
Cụm hay dùngbook hotel roomsbook travel accommodations
Thường dùng khi lên kế hoạch cho chuyến đi.
|
— |
|
/traɪ ˈloʊ.kəl kwɪˈziːn/
|
phr. |
thử món ăn địa phương
When traveling, it’s essential to try local cuisine.
Khi du lịch, điều quan trọng là thử món ăn địa phương.
Chi tiếtTrying local cuisine is one of the best parts of traveling.Thử món ăn địa phương là một trong những phần thú vị nhất của việc du lịch.
Đồng nghĩasample local dishestaste regional food
Cụm hay dùngtry traditional cuisinetry regional specialties
Món ăn phản ánh văn hóa của vùng miền.
|
— |
|
/ˈkæptʃər ˈstʌnɪŋ ˈfɒtəɡræfs/
|
phr. |
chụp những bức ảnh đẹp trong chuyến đi
Travelers love to capture stunning photographs of natural landscapes.
Du khách thích chụp những bức ảnh đẹp về phong cảnh thiên nhiên.
Chi tiếtCapturing stunning photographs can keep memories alive.Chụp những bức ảnh đẹp có thể giữ lại những kỷ niệm.
Đồng nghĩatake beautiful picturessnap breathtaking photos
Cụm hay dùngcapture amazing viewscapture beautiful moments
Hình ảnh là cách tốt để ghi lại kỷ niệm.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr ˈloʊkəl trəˈdɪʃənz/
|
phr. |
tìm hiểu về phong tục của người dân địa phương
Tourists often want to explore local traditions during their visits.
Du khách thường muốn tìm hiểu về phong tục tập quán địa phương trong chuyến thăm của họ.
Chi tiếtYou can explore local traditions at cultural festivals.Bạn có thể tìm hiểu về phong tục địa phương tại các lễ hội văn hóa.
Đồng nghĩadiscover local customs
Cụm hay dùnglearn about local traditionsappreciate local customs
Dùng để chỉ việc tìm hiểu phong tục tập quán.
|
— |
|
/prəˈmoʊt rɪˈspɑːnsəbl ˈtʊrɪzəm/
|
phr. |
khuyến khích du lịch bền vững và có đạo đức
Many organizations work to promote responsible tourism practices.
Nhiều tổ chức làm việc để khuyến khích các hoạt động du lịch có trách nhiệm.
Chi tiếtTravel agencies should promote responsible tourism to protect the environment.Các công ty du lịch nên khuyến khích du lịch có trách nhiệm để bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩaadvocate sustainable tourism
Cụm hay dùngencourage responsible travelsupport ethical tourism
Dùng để chỉ việc du lịch bền vững.
|
— |
|
/prəˈmoʊt kəˈmjunɪti ɪnˈɡeɪdʒmənt/
|
phr. |
khuyến khích sự tham gia của người dân địa phương trong du lịch
Programs that promote community engagement enhance tourism experiences.
Các chương trình khuyến khích sự tham gia của cộng đồng làm phong phú thêm trải nghiệm du lịch.
Chi tiếtIt's important to promote community engagement in tourism development.Điều quan trọng là khuyến khích sự tham gia của cộng đồng trong phát triển du lịch.
Đồng nghĩaencourage local participation
Cụm hay dùngsupport community involvementfoster community participation
Dùng để chỉ việc khuyến khích sự tham gia của người dân địa phương.
|
— |
|
/buːst ˈtrævəl ɪnˈɡeɪdʒmənt/
|
phr. |
tăng cường sự quan tâm và tham gia vào các hoạt động du lịch
Tourism boards aim to boost travel engagement through interactive campaigns.
Các cơ quan du lịch nhằm tăng cường sự tham gia du lịch thông qua các chiến dịch tương tác.
Chi tiếtSocial media can help boost travel engagement among younger travelers.Mạng xã hội có thể giúp tăng cường sự tham gia du lịch trong giới trẻ.
Đồng nghĩaincrease travel involvementenhance travel participation
Cụm hay dùngincrease travel engagementpromote travel participation
Cụm từ này thường dùng trong các chiến dịch du lịch.
|
— |
|
/ɪnˈdʒɔɪ juˈnik ɪkˈspɪərɪənsɪz/
|
phr. |
trải nghiệm các hoạt động đặc biệt và đáng nhớ
Traveling allows people to enjoy unique experiences they can't find at home.
Du lịch cho phép mọi người trải nghiệm những hoạt động đặc biệt mà họ không thể tìm thấy ở nhà.
Chi tiếtTourists often seek to enjoy unique experiences during their trips.Du khách thường tìm kiếm để trải nghiệm những hoạt động đặc biệt trong các chuyến đi của họ.
Đồng nghĩahave special experiencesenjoy memorable activities
Cụm hay dùnghave unique experiencescreate unique memories
Cụm từ này thường dùng để mô tả những trải nghiệm đặc biệt.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr ˈvaɪbrənt ˈkʌltʃərz/
|
phr. |
khám phá các thực hành văn hóa sôi động và đa dạng
Traveling allows you to explore vibrant cultures around the world.
Du lịch cho phép bạn khám phá các nền văn hóa sôi động trên khắp thế giới.
Chi tiếtMany travelers want to explore vibrant cultures during their journeys.Nhiều du khách muốn khám phá các nền văn hóa sôi động trong các chuyến đi của họ.
Đồng nghĩadiscover lively culturesexperience dynamic cultures
Cụm hay dùngdiscover vibrant culturesexperience lively traditions
Cụm từ này thể hiện sự phong phú của văn hóa.
|
— |
|
/ɪnˈkʌrɪdʒ səˈsteɪnəbl ˈtʊrɪzəm/
|
phr. |
khuyến khích du lịch bảo vệ môi trường
Governments should encourage sustainable tourism practices.
Chính phủ nên khuyến khích các thực hành du lịch bền vững.
Chi tiếtEncouraging sustainable tourism is essential for future generations.Khuyến khích du lịch bền vững là điều cần thiết cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩapromote eco-friendly tourismsupport responsible travel
Cụm hay dùngadvocate for sustainable tourismfoster eco-friendly travel
Cụm từ này thể hiện trách nhiệm trong du lịch.
|
— |
|
/buːst ˈtʊərɪzəm pəˈtɛnʃəl/
|
phr. |
tăng cường tiềm năng du lịch
The new marketing strategy aims to boost tourism potential in the region.
Chiến lược tiếp thị mới nhằm tăng cường tiềm năng du lịch trong khu vực.
Chi tiếtInvesting in infrastructure can help boost tourism potential.Đầu tư vào cơ sở hạ tầng có thể giúp tăng cường tiềm năng du lịch.
Đồng nghĩaenhance tourism potentialimprove tourism prospects
Cụm hay dùngboost tourism revenueboost tourism opportunities
Cụm từ này thường dùng trong các báo cáo du lịch.
|
— |
|
/ɪnˈkriːs ˈtʊərɪst ˌsætɪsˈfækʃən/
|
phr. |
tăng cường sự hài lòng của du khách
Hotels are focusing on services to increase tourist satisfaction.
Các khách sạn đang tập trung vào dịch vụ để tăng cường sự hài lòng của du khách.
Chi tiếtFeedback from visitors helps increase tourist satisfaction.Phản hồi từ du khách giúp tăng cường sự hài lòng của họ.
Đồng nghĩaenhance tourist satisfactionimprove visitor satisfaction
Cụm hay dùngincrease customer satisfactionenhance tourist experience
Cụm từ này rất quan trọng trong ngành du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔr ˈnætʃərəl ˈlændskeɪps/
|
phr. |
khám phá cảnh quan thiên nhiên
Hikers often explore natural landscapes during their adventures.
Những người đi bộ thường khám phá cảnh quan thiên nhiên trong các cuộc phiêu lưu của họ.
Chi tiếtTravelers can explore natural landscapes in national parks.Du khách có thể khám phá cảnh quan thiên nhiên trong các công viên quốc gia.
Đồng nghĩadiscover natural beautyenjoy scenic landscapes
Cụm hay dùngexplore scenic landscapesexplore outdoor areas
Cụm từ này thường dùng trong các hoạt động du lịch thiên nhiên.
|
— |
|
/ʃɛr ˈtrævəl ɪkˈspɪərɪnʃɪz/
|
phr. |
chia sẻ trải nghiệm du lịch
Travel bloggers often share travel experiences online.
Các blogger du lịch thường chia sẻ trải nghiệm du lịch trực tuyến.
Chi tiếtFriends love to share travel experiences after returning from trips.Bạn bè thích chia sẻ trải nghiệm du lịch sau khi trở về từ chuyến đi.
Đồng nghĩaexchange travel storiesdiscuss travel adventures
Cụm hay dùngshare travel tipsshare travel insights
Cụm từ này thể hiện sự kết nối giữa những người du lịch.
|
— |
|
/plæn ˈtrævəl ruːts/
|
phr. |
lập kế hoạch tuyến đường du lịch
Travelers need to plan travel routes before their trips.
Du khách cần lập kế hoạch tuyến đường trước chuyến đi của họ.
Chi tiếtUsing apps can help plan travel routes effectively.Sử dụng ứng dụng có thể giúp lập kế hoạch tuyến đường hiệu quả.
Đồng nghĩadesign travel pathsmap out travel routes
Cụm hay dùngplan travel itineraryplan travel schedule
Cụm từ này rất quan trọng trong việc tổ chức chuyến đi.
|
— |
| phr. |
đặt một bộ dịch vụ du lịch cùng nhau, thường với mức giảm giá.
Many travelers prefer to book travel packages for convenience.
Nhiều du khách thích đặt các gói du lịch để tiện lợi.
Chi tiếtYou can book travel packages online for better deals.Bạn có thể đặt các gói du lịch trực tuyến để có được ưu đãi tốt hơn.
Đồng nghĩareserve travel bundlespurchase travel deals
Cụm hay dùngeasily book travel packagesoffer travel packages
Rất phổ biến trong ngành du lịch.
|
— | |
|
/ɪkˈspɪərɪəns nuː əˈdʒʌntʃərz/
|
phr. |
trải nghiệm những cuộc phiêu lưu mới
Traveling allows you to experience new adventures every day.
Du lịch cho phép bạn trải nghiệm những cuộc phiêu lưu mới mỗi ngày.
Chi tiếtMany tourists come to experience new adventures in nature.Nhiều du khách đến để trải nghiệm những cuộc phiêu lưu mới trong thiên nhiên.
Đồng nghĩatry new activitiesenjoy exciting experiences
Cụm hay dùngembark on adventuresseek out adventures
Một cụm từ phổ biến trong du lịch.
|
— |
|
/ˈɔfər ˈtrævəl ˈɪnsaɪts/
|
phr. |
cung cấp thông tin hữu ích về du lịch
Travel blogs often offer travel insights for new destinations.
Các blog du lịch thường cung cấp thông tin hữu ích về các điểm đến mới.
Chi tiếtGuides can offer travel insights that enhance your experience.Hướng dẫn viên có thể cung cấp thông tin hữu ích giúp nâng cao trải nghiệm của bạn.
Đồng nghĩaprovide travel adviceshare travel tips
Cụm hay dùnggain travel insightsseek travel insights
Thường được dùng trong các bài viết du lịch.
|
— |
|
/dɪsˈkʌvər ˈloʊkəl ˈwaɪldlaɪf/
|
phr. |
khám phá động vật hoang dã địa phương
Traveling to national parks allows you to discover local wildlife.
Đi du lịch đến các công viên quốc gia cho phép bạn khám phá động vật hoang dã địa phương.
Chi tiếtMany tourists want to discover local wildlife in their travels.Nhiều du khách muốn khám phá động vật hoang dã địa phương trong chuyến đi của họ.
Đồng nghĩaexplore native faunaobserve local animals
Cụm hay dùngencounter local wildlifeobserve local wildlife
Thường được nhắc đến trong du lịch sinh thái.
|
— |
|
/ˈkæptʃər ˌʌnfərˈɡɛtəbəl ˈmoʊmənts/
|
phr. |
ghi lại những khoảnh khắc không thể quên
Traveling allows you to capture unforgettable moments with loved ones.
Du lịch cho phép bạn ghi lại những khoảnh khắc không thể quên với những người thân yêu.
Chi tiếtMany travelers aim to capture unforgettable moments during their trips.Nhiều du khách mong muốn ghi lại những khoảnh khắc không thể quên trong chuyến đi của họ.
Đồng nghĩarecord memorable experiencesdocument special moments
Cụm hay dùngshare unforgettable momentscreate unforgettable moments
Thường dùng để nói về kỷ niệm du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔr ˈsiːnɪk ˈlændskeɪps/
|
phr. |
khám phá những phong cảnh đẹp
Nature lovers often explore scenic landscapes while traveling.
Những người yêu thiên nhiên thường khám phá những phong cảnh đẹp khi du lịch.
Chi tiếtTraveling by road allows you to explore scenic landscapes at your own pace.Đi du lịch bằng xe hơi cho phép bạn khám phá những phong cảnh đẹp theo cách của riêng bạn.
Đồng nghĩavisit beautiful sceneryenjoy picturesque views
Cụm hay dùngadmire scenic landscapesdiscover scenic landscapes
Một hoạt động phổ biến trong du lịch tự nhiên.
|
— |
|
/ɪkˈspɪərɪəns juˈniːk trəˈdɪʃənz/
|
phr. |
trải nghiệm những truyền thống độc đáo
Traveling allows you to experience unique traditions around the world.
Du lịch cho phép bạn trải nghiệm những truyền thống độc đáo trên toàn thế giới.
Chi tiếtMany tourists seek to experience unique traditions during their travels.Nhiều du khách tìm kiếm để trải nghiệm những truyền thống độc đáo trong chuyến đi của họ.
Đồng nghĩadiscover special customsparticipate in unique rituals
Cụm hay dùngcelebrate unique traditionslearn about unique traditions
Thường được nhắc đến trong văn hóa du lịch.
|
— |
|
/buːst ˈloʊkəl ɪˈkɑːnəmiz/
|
phr. |
cải thiện sức khỏe tài chính của các khu vực địa phương
Tourism can significantly boost local economies.
Du lịch có thể cải thiện đáng kể sức khỏe tài chính của các khu vực địa phương.
Chi tiếtInvesting in tourism helps boost local economies.Đầu tư vào du lịch giúp cải thiện sức khỏe tài chính của các khu vực địa phương.
Đồng nghĩastrengthen local economiesenhance local financial health
Cụm hay dùngboost economic growthboost tourism revenue
Cụm từ này thường thấy trong các báo cáo kinh tế.
|
— |
|
/ɪkˈspɪərɪəns daɪˈvɜːrs ˈkwizɪnz/
|
phr. |
thử các loại thực phẩm khác nhau từ nhiều nền văn hóa
Traveling allows you to experience diverse cuisines from around the world.
Du lịch cho phép bạn trải nghiệm các món ăn đa dạng từ khắp nơi trên thế giới.
Chi tiếtMany travelers enjoy experiencing diverse cuisines during their journeys.Nhiều du khách thích trải nghiệm các món ăn đa dạng trong chuyến đi của họ.
Đồng nghĩatry different cuisinestaste various foods
Cụm hay dùngexperience local dishesexplore culinary traditions
Cụm từ này thường được dùng trong các bài viết về ẩm thực du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈspɪr.i.əns ˈkʌl.tʃər.əl ˈhɛr.ɪ.tɪdʒ/
|
phr. |
trải nghiệm di sản văn hóa
Tourists come to experience cultural heritage at historical sites.
Du khách đến để trải nghiệm di sản văn hóa tại các di tích lịch sử.
Chi tiếtTraveling allows you to experience cultural heritage in different countries.Du lịch cho phép bạn trải nghiệm di sản văn hóa ở các quốc gia khác nhau.
Đồng nghĩaappreciate traditionsunderstand history
Cụm hay dùngpreserve cultural heritagecelebrate cultural heritage
Rất quan trọng để tìm hiểu về văn hóa địa phương khi du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr ˈtrævəl ˌɒpərˈtjunɪtiz/
|
phr. |
khám phá các cơ hội du lịch khác nhau
Travel agencies help you explore travel opportunities around the world.
Các công ty du lịch giúp bạn khám phá các cơ hội du lịch trên toàn thế giới.
Chi tiếtYoung people often explore travel opportunities during their summer break.Giới trẻ thường khám phá các cơ hội du lịch trong kỳ nghỉ hè.
Đồng nghĩainvestigate travel optionssearch for travel possibilities
Cụm hay dùngexplore travel trendsexplore travel destinations
Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết về du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈspænd ˈtʊərɪzəm ˈɔfərɪŋz/
|
phr. |
mở rộng các lựa chọn du lịch
Many cities are trying to expand tourism offerings to attract more visitors.
Nhiều thành phố đang cố gắng mở rộng các lựa chọn du lịch để thu hút nhiều du khách hơn.
Chi tiếtExpanding tourism offerings can lead to economic growth.Mở rộng các lựa chọn du lịch có thể dẫn đến tăng trưởng kinh tế.
Đồng nghĩabroaden tourism options
Cụm hay dùngexpand tourism marketsexpand travel services
Cụm từ này thường dùng trong chiến lược phát triển du lịch.
|
— |
|
/səˈsteɪn ˈtʊərɪzəm ɡroʊθ/
|
phr. |
duy trì và hỗ trợ sự tăng trưởng của du lịch
Cities must find ways to sustain tourism growth without harming the environment.
Các thành phố phải tìm cách duy trì sự tăng trưởng du lịch mà không làm tổn hại đến môi trường.
Chi tiếtSustaining tourism growth requires careful planning and management.Duy trì sự tăng trưởng du lịch đòi hỏi phải có kế hoạch và quản lý cẩn thận.
Đồng nghĩamaintain tourism development
Cụm hay dùngensure sustainable tourism growthpromote tourism growth
Cụm từ này thể hiện trách nhiệm trong phát triển du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈspɪər.i.əns ˈaʊt.dɔːr ædˈven.tʃərz/
|
phr. |
tham gia vào các hoạt động thú vị ngoài trời
Many tourists seek to experience outdoor adventures like hiking or kayaking.
Nhiều du khách tìm kiếm trải nghiệm các cuộc phiêu lưu ngoài trời như đi bộ đường dài hoặc chèo thuyền kayak.
Chi tiếtExperience outdoor adventures for a thrilling vacation.Trải nghiệm các cuộc phiêu lưu ngoài trời cho một kỳ nghỉ thú vị.
Đồng nghĩaenjoy outdoor activitiesparticipate in nature experiences
Cụm hay dùngengage in outdoor sportsplan outdoor excursions
Các hoạt động ngoài trời rất phổ biến trong du lịch.
|
— |
|
/ˈkæp.tʃər ˈbreɪkˌθeɪ.kɪŋ vjuːz/
|
phr. |
chụp ảnh của những cảnh quan tuyệt đẹp
Travelers often capture breathtaking views at scenic overlooks.
Du khách thường chụp lại những cảnh quan tuyệt đẹp tại các điểm ngắm cảnh.
Chi tiếtCapture breathtaking views to create lasting memories.Chụp lại những cảnh quan tuyệt đẹp để tạo ra những kỷ niệm lâu dài.
Đồng nghĩatake stunning photosrecord beautiful landscapes
Cụm hay dùngenjoy scenic vistasdocument breathtaking scenery
Chụp ảnh cảnh quan đẹp giúp lưu giữ kỷ niệm.
|
— |
|
/buːst ˈtʊrɪzəm ˈrɛvənjuː/
|
phr. |
tăng thu nhập từ du lịch
Local governments aim to boost tourism revenue through marketing strategies.
Các chính quyền địa phương nhằm tăng thu nhập từ du lịch thông qua các chiến lược tiếp thị.
Chi tiếtBoosting tourism revenue can help fund community projects.Tăng thu nhập từ du lịch có thể giúp tài trợ cho các dự án cộng đồng.
Đồng nghĩaincrease tourism incomeenhance travel revenue
Cụm hay dùngimprove tourism strategiesdevelop tourism infrastructure
Tăng doanh thu du lịch giúp phát triển kinh tế địa phương.
|
— |
|
/ˈvɪzɪt ˈkʌltʃərəl ˈfɛstɪvəlz/
|
phr. |
tham dự các sự kiện kỷ niệm văn hóa địa phương
Many tourists choose to visit cultural festivals during their travels.
Nhiều du khách chọn tham dự các lễ hội văn hóa trong chuyến đi của họ.
Chi tiếtVisiting cultural festivals can provide a deeper understanding of traditions.Tham dự các lễ hội văn hóa có thể cung cấp hiểu biết sâu sắc hơn về truyền thống.
Đồng nghĩaattend cultural eventsexperience local festivals
Cụm hay dùngenjoy cultural celebrationsparticipate in local events
Lễ hội văn hóa là cơ hội tốt để trải nghiệm văn hóa địa phương.
|
— |
|
/ˈɔːfər ˈtrævəl ədˈvaɪs/
|
phr. |
cung cấp các khuyến nghị cho du khách.
Travel bloggers often offer travel advice to their followers.
Các blogger du lịch thường cung cấp lời khuyên du lịch cho người theo dõi.
Chi tiếtFriends can offer travel advice based on their experiences.Bạn bè có thể cung cấp lời khuyên du lịch dựa trên kinh nghiệm của họ.
Đồng nghĩagive travel tipsprovide travel guidance
Cụm hay dùngshare travel adviceseek travel advice
Thường dùng trong bối cảnh chia sẻ thông tin du lịch.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈtʊrɪzəm əˈwɛrnəs/
|
phr. |
tăng cường kiến thức về du lịch.
Organizations work to promote tourism awareness in local communities.
Các tổ chức làm việc để nâng cao nhận thức về du lịch trong cộng đồng địa phương.
Chi tiếtSchools can help promote tourism awareness among students.Các trường học có thể giúp nâng cao nhận thức về du lịch trong học sinh.
Đồng nghĩaraise tourism consciousnessenhance tourism knowledge
Cụm hay dùngincrease tourism awarenesssupport tourism awareness
Dùng để chỉ việc nâng cao kiến thức về du lịch trong cộng đồng.
|
— |
|
/prəˈvaɪd ˈtrævəl ˌrɛkəˈmɛndeɪʃənz/
|
phr. |
đưa ra gợi ý cho kế hoạch hoặc điểm đến du lịch
Travel blogs often provide travel recommendations for tourists.
Các blog du lịch thường đưa ra gợi ý cho du khách.
Chi tiếtShe provided travel recommendations based on her experiences.Cô ấy đã đưa ra những gợi ý du lịch dựa trên kinh nghiệm của mình.
Đồng nghĩaoffer travel advicesuggest travel options
Cụm hay dùnggive travel recommendationsshare travel recommendations
Cụm từ này thường dùng trong ngành du lịch.
|
— |
|
/bʊk ˈtrævəl əˌkɒməˈdeɪʃənz/
|
phr. |
đặt chỗ ở trong chuyến đi
It's wise to book travel accommodations early during peak season.
Thật khôn ngoan khi đặt chỗ ở sớm trong mùa cao điểm.
Chi tiếtShe booked travel accommodations online before her trip.Cô ấy đã đặt chỗ ở trực tuyến trước chuyến đi của mình.
Đồng nghĩareserve lodgingssecure accommodations
Cụm hay dùngfind travel accommodationsconfirm travel accommodations
Cụm từ này rất phổ biến khi nói về du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔr ædˈvɛntʃər ˈtʊrɪzəm/
|
phr. |
khám phá các trải nghiệm du lịch tập trung vào mạo hiểm
Many travelers seek to explore adventure tourism options.
Nhiều du khách tìm kiếm các lựa chọn du lịch mạo hiểm.
Chi tiếtAdventure tourism is growing in popularity worldwide.Du lịch mạo hiểm đang ngày càng trở nên phổ biến trên toàn cầu.
Đồng nghĩaengage in adventure travelpursue adventure tourism
Cụm hay dùngpromote adventure tourismparticipate in adventure tourism
Cụm từ này thường dùng trong các hoạt động du lịch mạo hiểm.
|
— |
|
/ɪmˈbreɪs səˈsteɪnəbl ˈpræktɪsɪz/
|
phr. |
áp dụng các phương pháp thân thiện với môi trường
Tour operators should embrace sustainable practices to protect nature.
Các công ty du lịch nên áp dụng các phương pháp bền vững để bảo vệ thiên nhiên.
Chi tiếtTravelers can embrace sustainable practices during their trips.Du khách có thể áp dụng các phương pháp bền vững trong chuyến đi của họ.
Đồng nghĩaadopt eco-friendly practicesimplement sustainable methods
Cụm hay dùngencourage sustainable practicessupport sustainable practices
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈloʊkəl ɪnˈvɑlvmənt/
|
phr. |
khuyến khích sự tham gia của cộng đồng
Programs aim to encourage local involvement in tourism.
Các chương trình nhằm khuyến khích sự tham gia của cộng đồng vào du lịch.
Chi tiếtIt's essential to encourage local involvement for sustainable tourism.Việc khuyến khích sự tham gia của cộng đồng là rất cần thiết cho du lịch bền vững.
Đồng nghĩapromote community participationfoster local engagement
Cụm hay dùngsupport local involvementfacilitate local involvement
Cụm từ này thường dùng khi nói về sự tham gia của người dân địa phương.
|
— |
|
/ˈvɪzɪt ˈnætʃərəl ˈwʌndərz/
|
phr. |
đến thăm các địa điểm tự nhiên ấn tượng
Many tourists come to visit natural wonders like waterfalls.
Nhiều du khách đến để thăm các kỳ quan tự nhiên như thác nước.
Chi tiếtYou should visit natural wonders during your travels.Bạn nên đến thăm các kỳ quan tự nhiên trong chuyến đi của mình.
Đồng nghĩaexplore natural attractionssee stunning landscapes
Cụm hay dùngdiscover natural wondersexperience natural wonders
Cụm từ này thường dùng khi nói về thiên nhiên.
|
— |
|
/əˈtɛnd ˈkʌltʃərəl ɪˈvɛnts/
|
phr. |
tham gia vào các hoạt động tôn vinh văn hóa
Travelers often attend cultural events during their trips.
Du khách thường tham gia các sự kiện văn hóa trong chuyến đi của họ.
Chi tiếtShe loves to attend cultural events wherever she goes.Cô ấy thích tham gia các sự kiện văn hóa bất cứ nơi nào cô ấy đến.
Đồng nghĩaparticipate in cultural eventsjoin cultural activities
Cụm hay dùngenjoy cultural eventsorganize cultural events
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh du lịch văn hóa.
|
— |
|
/ɪnˈkriːs ˈtrævəl ˈɑːpʃənz/
|
phr. |
tăng cường lựa chọn cho du khách
Airlines are working to increase travel options for their customers.
Các hãng hàng không đang nỗ lực để tăng cường lựa chọn cho khách hàng của họ.
Chi tiếtTravel agencies need to increase travel options to attract more clients.Các công ty du lịch cần tăng cường lựa chọn để thu hút nhiều khách hàng hơn.
Đồng nghĩaexpand travel choices
Cụm hay dùngincrease flight optionsincrease accommodation choices
Rất quan trọng trong ngành du lịch.
|
— |
|
/ˈstrɛngθən ˈkʌltʃərəl ɪksˈʧeɪndʒ/
|
phr. |
tăng cường việc chia sẻ các ý tưởng và thực hành văn hóa
Programs are designed to strengthen cultural exchange between nations.
Các chương trình được thiết kế để tăng cường việc trao đổi văn hóa giữa các quốc gia.
Chi tiếtCultural festivals can help strengthen cultural exchange among communities.Các lễ hội văn hóa có thể giúp tăng cường trao đổi văn hóa giữa các cộng đồng.
Đồng nghĩaenhance cultural interaction
Cụm hay dùngstrengthen international tiesstrengthen community exchange
Rất quan trọng trong việc xây dựng mối quan hệ quốc tế.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈloʊkəl ˈhɛrɪtɪdʒ/
|
phr. |
khuyến khích sự trân trọng và bảo tồn di sản địa phương
Local governments often promote local heritage through cultural programs.
Các chính quyền địa phương thường khuyến khích di sản địa phương thông qua các chương trình văn hóa.
Chi tiếtPromoting local heritage can attract more tourists interested in history.Khuyến khích di sản địa phương có thể thu hút nhiều du khách quan tâm đến lịch sử.
Đồng nghĩaencourage heritage appreciation
Cụm hay dùngpromote cultural heritagepromote historical sites
Cần thiết để bảo tồn văn hóa địa phương.
|
— |
|
/buːst ˈloʊkəl ˈtʊərɪzəm/
|
phr. |
tăng cường du lịch địa phương
Local festivals can significantly boost local tourism.
Các lễ hội địa phương có thể làm tăng cường du lịch địa phương đáng kể.
Chi tiếtPromotions and discounts can help boost local tourism during off-seasons.Các chương trình khuyến mãi và giảm giá có thể giúp tăng cường du lịch địa phương trong mùa thấp điểm.
Đồng nghĩaenhance regional tourismincrease local visitors
Cụm hay dùngdrive local tourismsupport local businesses
Rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế của địa phương.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr ˈtʊərɪst ˈhɒtspɒts/
|
phr. |
khám phá các điểm nóng du lịch
Travelers love to explore tourist hotspots for their attractions.
Du khách thích khám phá các điểm nóng du lịch vì những nét hấp dẫn của chúng.
Chi tiếtGuided tours often take you to explore tourist hotspots in the city.Các tour có hướng dẫn thường đưa bạn đến khám phá các điểm nóng du lịch trong thành phố.
Đồng nghĩavisit popular destinationsdiscover key attractions
Cụm hay dùngvisit famous landmarksdiscover hidden gems
Dùng khi nói về những địa điểm du lịch nổi tiếng.
|
— |
|
/ˌʌndərˈstænd ˈloʊkəl ˈkʌstəmz/
|
phr. |
hiểu biết về phong tục địa phương
Travelers should understand local customs to avoid misunderstandings.
Du khách nên hiểu biết về phong tục địa phương để tránh hiểu lầm.
Chi tiếtUnderstanding local customs enhances the travel experience.Hiểu biết về phong tục địa phương làm phong phú thêm trải nghiệm du lịch.
Đồng nghĩalearn local traditionsgrasp cultural practices
Cụm hay dùngrespect local customsembrace cultural norms
Quan trọng để hòa nhập với văn hóa địa phương.
|
— |
| phr. |
trải nghiệm các hoạt động ngoài trời
Many tourists come to experience outdoor activities in nature.
Nhiều du khách đến để trải nghiệm các hoạt động ngoài trời trong thiên nhiên.
Chi tiếtExperience outdoor activities to connect with nature.Trải nghiệm các hoạt động ngoài trời để kết nối với thiên nhiên.
Đồng nghĩaenjoy outdoor adventurestake part in outdoor sports
Cụm hay dùngexperience natureexperience adventure sports
Cụm từ này thường được dùng trong quảng cáo du lịch mạo hiểm.
|
— | |
| phr. |
khám phá vẻ đẹp tự nhiên
Travelers flock to the area to explore its natural beauty.
Du khách đổ về khu vực này để khám phá vẻ đẹp tự nhiên của nó.
Chi tiếtYou can explore natural beauty in national parks.Bạn có thể khám phá vẻ đẹp tự nhiên trong các công viên quốc gia.
Đồng nghĩadiscover scenic beautyappreciate nature's beauty
Cụm hay dùngexplore natural wondersexplore outdoor beauty
Cụm từ này thường được dùng trong quảng cáo du lịch thiên nhiên.
|
— | |
| phr. |
trải nghiệm phong cảnh tuyệt đẹp
Visitors come to experience breathtaking scenery in the national park.
Du khách đến để trải nghiệm phong cảnh tuyệt đẹp trong công viên quốc gia.
Chi tiếtHiking allows you to experience breathtaking scenery up close.Đi bộ đường dài cho phép bạn trải nghiệm phong cảnh tuyệt đẹp một cách gần gũi.
Đồng nghĩaenjoy stunning views
Cụm hay dùngexperience natural beautysee breathtaking landscapes
Cụm từ này thường sử dụng trong ngữ cảnh thiên nhiên và du lịch.
|
— | |
| phr. |
khám phá các truyền thống độc đáo
Traveling allows you to discover unique traditions of various communities.
Du lịch cho phép bạn khám phá các truyền thống độc đáo của nhiều cộng đồng.
Chi tiếtCultural festivals help visitors discover unique traditions of the region.Các lễ hội văn hóa giúp du khách khám phá các truyền thống độc đáo của khu vực.
Đồng nghĩalearn about distinct customs
Cụm hay dùngdiscover local traditionsuncover unique customs
Cụm từ này thường được dùng để khuyến khích việc tìm hiểu văn hóa.
|
— | |
|
/ɪmˈbreɪs ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːrsɪti/
|
phr. |
chấp nhận và đánh giá cao các nền văn hóa và truyền thống khác nhau.
Traveling helps us embrace cultural diversity.
Du lịch giúp chúng ta chấp nhận sự đa dạng văn hóa.
Chi tiếtCities often embrace cultural diversity through festivals.Các thành phố thường chấp nhận sự đa dạng văn hóa thông qua các lễ hội.
Đồng nghĩaappreciate diversityaccept cultural differences
Cụm hay dùngpromote cultural diversitycelebrate cultural diversity
Thường dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của văn hóa.
|
— |
|
/teɪst ˈloʊkəl dɪˈlɪkəsiz/
|
phr. |
thử các món ăn đặc sản của một vùng.
Traveling is a great way to taste local delicacies.
Du lịch là cách tuyệt vời để thử các món ăn đặc sản.
Chi tiếtMany tourists come to taste local delicacies during their visits.Nhiều du khách đến để thử các món ăn đặc sản trong chuyến thăm của họ.
Đồng nghĩasample local cuisineenjoy local specialties
Cụm hay dùngexperience local delicaciesexplore local delicacies
Thường được sử dụng trong các bài viết về ẩm thực du lịch.
|
— |
|
/ɪnˈkaʊntər dɪˈvɜːrs pərˈspɛktɪvz/
|
phr. |
gặp gỡ các quan điểm và ý tưởng khác nhau.
Travel allows you to encounter diverse perspectives on life.
Du lịch cho phép bạn gặp gỡ các quan điểm khác nhau về cuộc sống.
Chi tiếtEncountering diverse perspectives enriches your understanding.Gặp gỡ các quan điểm khác nhau làm phong phú thêm sự hiểu biết của bạn.
Đồng nghĩaexperience different viewpointsmeet varied opinions
Cụm hay dùngappreciate diverse perspectivesunderstand diverse perspectives
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh giao lưu văn hóa.
|
— |
|
/ˈkæpʧər ˈloʊkəl ˈkʌltʃər/
|
phr. |
ghi lại văn hóa địa phương
Photographers aim to capture local culture in their work.
Các nhiếp ảnh gia nhằm mục đích ghi lại văn hóa địa phương trong công việc của họ.
Chi tiếtTravel blogs often capture local culture through storytelling.Các blog du lịch thường ghi lại văn hóa địa phương qua các câu chuyện.
Đồng nghĩadocument local culturerepresent local culture
Cụm hay dùngcapture cultural essencecapture community traditions
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghệ thuật và truyền thông.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈkʌltʃərəl əˈwɛrnəs/
|
phr. |
tăng cường hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau
Travel programs often promote cultural awareness among participants.
Các chương trình du lịch thường tăng cường nhận thức văn hóa cho người tham gia.
Chi tiếtWorkshops can promote cultural awareness in local communities.Các buổi hội thảo có thể nâng cao nhận thức văn hóa trong cộng đồng địa phương.
Đồng nghĩaraise cultural awarenessfoster cultural understanding
Cụm hay dùngpromote cultural exchangepromote global awareness
Cụm từ này quan trọng trong việc giao lưu văn hóa.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔr ˌɔf-ðəˈbiːtən-pæθ/
|
phr. |
thăm những nơi ít nổi tiếng hoặc ẩn giấu
Many travelers want to explore off-the-beaten-path destinations.
Nhiều du khách muốn khám phá những điểm đến ít nổi tiếng.
Chi tiếtExploring off-the-beaten-path areas can lead to unique experiences.Khám phá những khu vực ít người biết đến có thể mang lại trải nghiệm độc đáo.
Đồng nghĩavisit hidden gemsdiscover lesser-known places
Cụm hay dùngexplore hidden destinationsexplore remote areas
Cụm từ này thể hiện sự khám phá và mạo hiểm.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈloʊkəl kəˈmjunɪtiz/
|
phr. |
tương tác và kết nối với người dân trong khu vực
Volunteering helps travelers engage with local communities.
Tình nguyện giúp du khách tương tác với cộng đồng địa phương.
Chi tiếtTravelers should engage with local communities for a richer experience.Du khách nên tương tác với cộng đồng địa phương để có trải nghiệm phong phú hơn.
Đồng nghĩaconnect with local peopleinteract with locals
Cụm hay dùngengage with local cultureengage with community initiatives
Cụm từ này thể hiện sự kết nối và giao lưu văn hóa.
|
— |
|
/ɪnˈkriːs ˈtʊr.ɪst ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/
|
phr. |
khuyến khích nhiều sự tương tác hơn giữa du khách và người dân địa phương
The festival aims to increase tourist engagement through interactive activities.
Lễ hội nhằm mục đích tăng cường sự tham gia của du khách thông qua các hoạt động tương tác.
Chi tiếtLocal businesses can help increase tourist engagement by offering unique experiences.Các doanh nghiệp địa phương có thể giúp tăng cường sự tham gia của du khách bằng cách cung cấp trải nghiệm độc đáo.
Đồng nghĩaboost tourist involvementenhance visitor participation
Cụm hay dùngpromote tourist engagementfoster visitor interactionencourage local involvement
Cụm từ này liên quan đến sự kết nối giữa du khách và cộng đồng địa phương.
|
— |
|
/dɪˈvɛl.əp ˈiː.koʊˌtʊər.ɪ.zəm/
|
phr. |
phát triển du lịch tập trung vào việc bảo vệ môi trường.
Many countries aim to develop eco-tourism to attract environmentally-conscious travelers.
Nhiều quốc gia hướng đến phát triển du lịch sinh thái để thu hút du khách có ý thức về môi trường.
Chi tiếtDeveloping eco-tourism can help preserve natural resources.Phát triển du lịch sinh thái có thể giúp bảo tồn tài nguyên thiên nhiên.
Đồng nghĩapromote sustainable tourism
Cụm hay dùngincrease eco-tourismsupport eco-tourism initiatives
Du lịch sinh thái đang trở thành xu hướng phổ biến.
|
— |
|
/bɪld səˈsteɪnəbl ˈtʊərɪzəm/
|
phr. |
xây dựng du lịch bền vững
Communities are working to build sustainable tourism practices.
Các cộng đồng đang làm việc để xây dựng các thực hành du lịch bền vững.
Chi tiếtĐồng nghĩadevelop eco-friendly tourismpromote sustainable travel
Cụm hay dùngsupport sustainable practicesencourage responsible tourism
Rất quan trọng trong thời đại hiện nay.
|
— |
|
/ɪkˈspɪərɪəns rɪtʃ ˈhɪstəri/
|
phr. |
trải nghiệm lịch sử phong phú
Visitors can experience rich history at ancient sites.
Du khách có thể trải nghiệm lịch sử phong phú tại các di tích cổ.
Chi tiếtĐồng nghĩalearn about historical eventsappreciate historical significance
Cụm hay dùngexplore historical landmarksvisit heritage sites
Thường dùng để nói về lịch sử của một khu vực.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈkʌltʃərəl ɪkˈsʧeɪndʒ/
|
phr. |
tham gia vào giao lưu văn hóa
Traveling allows people to engage in cultural exchange.
Du lịch cho phép mọi người tham gia vào giao lưu văn hóa.
Chi tiếtĐồng nghĩaparticipate in cultural sharingtake part in cultural interaction
Cụm hay dùngfoster cultural understandingencourage cross-cultural dialogue
Dùng để thể hiện sự kết nối giữa các nền văn hóa.
|
— |
|
/ɪkˈspɪərɪəns juˈnik ˈlændskeɪps/
|
phr. |
trải nghiệm những cảnh quan độc đáo
Traveling allows you to experience unique landscapes across the globe.
Du lịch cho phép bạn trải nghiệm những cảnh quan độc đáo trên khắp thế giới.
Chi tiếtĐồng nghĩadiscover diverse terrainsappreciate distinct natural features
Cụm hay dùngexplore varied landscapesenjoy beautiful vistas
Thường dùng khi nói về thiên nhiên và địa lý.
|
— |
|
/dɪsˈkʌvər ˈnætʃərəl ˈwʌndərz/
|
phr. |
khám phá những kỳ quan thiên nhiên
Tourists often discover natural wonders in national parks.
Khách du lịch thường khám phá những kỳ quan thiên nhiên trong các công viên quốc gia.
Chi tiếtĐồng nghĩaexplore natural marvelssee extraordinary landscapes
Cụm hay dùngvisit natural sitesappreciate scenic beauty
Thường dùng để nói về thiên nhiên hùng vĩ.
|
— |
|
/ɪnˈdʒɔɪ ˈaʊtdɔr ækˈtɪvɪtiz/
|
phr. |
thưởng thức các hoạt động ngoài trời
Many travelers enjoy outdoor activities like hiking and biking.
Nhiều du khách thích các hoạt động ngoài trời như đi bộ đường dài và đạp xe.
Chi tiếtĐồng nghĩaengage in outdoor funtake part in outdoor sports
Cụm hay dùngexplore nature trailsparticipate in adventure sports
Thường dùng khi nói về hoạt động thể thao và giải trí ngoài trời.
|
— |
|
/ɪkˈspɪərɪəns ˈloʊkəl ˈfɛstəvəlz/
|
phr. |
trải nghiệm các lễ hội địa phương
Travelers should experience local festivals to understand the culture.
Du khách nên trải nghiệm các lễ hội địa phương để hiểu văn hóa.
Chi tiếtĐồng nghĩaattend local celebrationsjoin community festivals
Cụm hay dùngcelebrate cultural eventsparticipate in local traditions
Thường dùng để nói về các sự kiện văn hóa.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈloʊkəl ˈkʌltʃər/
|
phr. |
giao lưu và tìm hiểu về văn hóa địa phương
Travelers should engage with local culture to enrich their experience.
Du khách nên giao lưu với văn hóa địa phương để làm phong phú thêm trải nghiệm của họ.
Chi tiếtĐồng nghĩaconnect with local traditionsimmerse in local culture
Cụm hay dùngappreciate local customsunderstand cultural practices
Thường dùng để thể hiện sự kết nối với văn hóa địa phương.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔr ˈnætʃərəl pɑrks/
|
phr. |
khám phá các công viên tự nhiên
Many travelers explore natural parks for hiking and wildlife watching.
Nhiều du khách khám phá các công viên tự nhiên để đi bộ đường dài và quan sát động vật hoang dã.
Chi tiếtĐồng nghĩavisit nature reservesdiscover wildlife parks
Cụm hay dùngenjoy outdoor adventuresappreciate natural beauty
Thường dùng để nói về thiên nhiên và bảo tồn.
|
— |
|
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈkʌltʃərəl ˈtʊərɪzəm/
|
phr. |
khuyến khích du lịch văn hóa
Cities often encourage cultural tourism to boost local economies.
Các thành phố thường khuyến khích du lịch văn hóa để thúc đẩy nền kinh tế địa phương.
Chi tiếtĐồng nghĩapromote cultural travelsupport heritage tourism
Cụm hay dùngdevelop cultural programsorganize cultural events
Dùng để thể hiện sự phát triển của du lịch văn hóa.
|
— |
|
/səˈpɔrt ˈloʊkəl kəˈmjunɪtiz/
|
phr. |
Hỗ trợ và củng cố các cấu trúc kinh tế và xã hội của các khu vực địa phương.
Tourism can support local communities by creating jobs and promoting local culture.
Du lịch có thể hỗ trợ các cộng đồng địa phương bằng cách tạo ra việc làm và quảng bá văn hóa địa phương.
Chi tiếtVolunteering can greatly support local communities in tourist areas.Tình nguyện có thể hỗ trợ rất nhiều cho các cộng đồng địa phương ở các khu vực du lịch.
Đồng nghĩaassist local populationsaid community development
Cụm hay dùngempower local communitiesengage local communities
Hỗ trợ cộng đồng địa phương là một phần quan trọng của du lịch bền vững.
|
— |
|
/ˈfɔstər səˈsteɪnəbl ˈtʊrɪzəm/
|
phr. |
Khuyến khích các hoạt động du lịch thân thiện với môi trường và có trách nhiệm.
Many organizations aim to foster sustainable tourism in popular destinations.
Nhiều tổ chức nhằm khuyến khích du lịch bền vững ở các điểm đến phổ biến.
Chi tiếtFostering sustainable tourism can help protect natural resources.Khuyến khích du lịch bền vững có thể giúp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
Đồng nghĩaencourage eco-tourismsupport responsible tourism
Cụm hay dùngpromote sustainable tourismdevelop sustainable tourism
Du lịch bền vững rất cần thiết để bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ædˈvɛnʧər ækˈtɪvɪtiz/
|
phr. |
Tham gia vào các hoạt động ngoài trời thú vị và thách thức.
Many vacationers prefer to engage in adventure activities during their trips.
Nhiều du khách thích tham gia vào các hoạt động mạo hiểm trong chuyến đi của họ.
Chi tiếtEngaging in adventure activities can provide a thrilling experience.Tham gia vào các hoạt động mạo hiểm có thể mang lại trải nghiệm hồi hộp.
Đồng nghĩatake part in adventure sportsparticipate in thrill-seeking activities
Cụm hay dùngenjoy adventure activitiesoffer adventure activities
Các hoạt động mạo hiểm rất phổ biến trong du lịch hiện nay.
|
— |
|
/əˈtɛnd ˈkʌltʃərəl ˈfɛstəvəlz/
|
phr. |
Tham gia các sự kiện kỷ niệm văn hóa và truyền thống địa phương.
Tourists often attend cultural festivals to experience local traditions.
Du khách thường tham gia các lễ hội văn hóa để trải nghiệm các truyền thống địa phương.
Chi tiếtAttending cultural festivals can be a highlight of your trip.Tham gia các lễ hội văn hóa có thể là điểm nhấn trong chuyến đi của bạn.
Đồng nghĩaparticipate in cultural eventsjoin local festivals
Cụm hay dùngcelebrate cultural festivalsorganize cultural festivals
Các lễ hội văn hóa thường rất phong phú và thú vị.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈloʊkəl ˈɑrˌtɪzənz/
|
phr. |
Tương tác với những người thợ thủ công và nghệ sĩ có tay nghề trong cộng đồng.
Travelers enjoy engaging with local artisans to learn about traditional crafts.
Du khách thích tương tác với những người thợ thủ công địa phương để tìm hiểu về các nghề truyền thống.
Chi tiếtEngaging with local artisans can provide a deeper understanding of the culture.Tương tác với những người thợ thủ công địa phương có thể mang lại hiểu biết sâu sắc hơn về văn hóa.
Đồng nghĩaconnect with local craftsmeninteract with local creators
Cụm hay dùngsupport local artisanscollaborate with local artisans
Tương tác với nghệ nhân địa phương giúp hiểu rõ hơn về văn hóa và nghề thủ công.
|
— |
|
/ɪkˈspɪərɪəns ˈθrɪlɪŋ ædˈvɛnʧərz/
|
phr. |
Tham gia vào các hoạt động thú vị và kích thích adrenaline.
Many travelers seek to experience thrilling adventures during their trips.
Nhiều du khách tìm kiếm những trải nghiệm phiêu lưu thú vị trong chuyến đi của họ.
Chi tiếtExperiencing thrilling adventures can create unforgettable memories.Trải nghiệm những cuộc phiêu lưu thú vị có thể tạo ra những kỷ niệm không thể quên.
Đồng nghĩaengage in exciting activitiesparticipate in thrilling experiences
Cụm hay dùngplan thrilling adventuresshare thrilling adventures
Các cuộc phiêu lưu thú vị rất thu hút du khách mạo hiểm.
|
— |
| phr. |
đón nhận các truyền thống địa phương
Visitors should embrace local traditions to enhance their experience.
Khách du lịch nên đón nhận các truyền thống địa phương để cải thiện trải nghiệm của họ.
Chi tiếtIt's important to embrace local traditions when traveling.Điều quan trọng là phải đón nhận các truyền thống địa phương khi du lịch.
Đồng nghĩaaccept cultural practicesrespect local customs
Cụm hay dùngcelebrate local heritagehonor traditional practices
Đón nhận truyền thống giúp bạn hòa nhập tốt hơn.
|
— | |
| phr. |
trải nghiệm các hoạt động mạo hiểm
Many tourists seek to experience adventure activities on their trips.
Nhiều du khách tìm cách trải nghiệm các hoạt động mạo hiểm trong chuyến đi của họ.
Chi tiếtYou can experience adventure activities like zip-lining and rock climbing.Bạn có thể trải nghiệm các hoạt động mạo hiểm như đu dây và leo núi.
Đồng nghĩaengage in thrilling activitiesparticipate in extreme sports
Cụm hay dùngtry extreme sportsenjoy outdoor adventures
Các hoạt động mạo hiểm thường thu hút giới trẻ.
|
— | |
| phr. |
tham dự các lễ hội âm nhạc
Many people travel to attend music festivals every summer.
Nhiều người du lịch để tham dự các lễ hội âm nhạc mỗi mùa hè.
Chi tiếtAttending music festivals is a great way to enjoy local talent.Tham dự các lễ hội âm nhạc là một cách tuyệt vời để thưởng thức tài năng địa phương.
Đồng nghĩajoin music eventsparticipate in live performances
Cụm hay dùngenjoy live musiccelebrate with artists
Tham dự lễ hội âm nhạc tạo cơ hội kết nối với văn hóa địa phương.
|
— | |
| phr. |
thử các môn thể thao mạo hiểm
Many travelers come to try adventure sports like surfing and climbing.
Nhiều du khách đến để thử các môn thể thao mạo hiểm như lướt sóng và leo núi.
Chi tiếtYou should try adventure sports for an adrenaline rush.Bạn nên thử các môn thể thao mạo hiểm để cảm nhận sự phấn khích.
Đồng nghĩaengage in extreme sportsparticipate in thrilling activities
Cụm hay dùngenjoy outdoor adventuresexperience high-energy activities
Các môn thể thao mạo hiểm thường thu hút giới trẻ.
|
— | |
| phr. |
khám phá cuộc sống về đêm sôi động
Many tourists love to explore vibrant nightlife in big cities.
Nhiều du khách thích khám phá cuộc sống về đêm sôi động ở các thành phố lớn.
Chi tiếtExploring vibrant nightlife can be an exciting part of travel.Khám phá cuộc sống về đêm sôi động có thể là một phần thú vị của chuyến đi.
Đồng nghĩaexperience lively entertainmentenjoy evening activities
Cụm hay dùngdiscover local barsenjoy nightclubs
Cuộc sống về đêm thường thu hút nhiều du khách trẻ tuổi.
|
— | |
| phr. |
trải nghiệm các lễ hội văn hóa
Many people travel to experience cultural festivals around the world.
Nhiều người du lịch để trải nghiệm các lễ hội văn hóa trên toàn thế giới.
Chi tiếtExperiencing cultural festivals is a great way to learn about traditions.Trải nghiệm các lễ hội văn hóa là một cách tuyệt vời để tìm hiểu về truyền thống.
Đồng nghĩaattend cultural celebrationsjoin local festivities
Cụm hay dùngcelebrate local traditionsenjoy cultural events
Lễ hội văn hóa thường rất phong phú và đa dạng.
|
— | |
|
/prəˈmoʊt ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːrsɪti/
|
phr. |
khuyến khích sự đa dạng văn hóa trong một khu vực
Tourism can help promote cultural diversity in communities.
Du lịch có thể giúp khuyến khích sự đa dạng văn hóa trong các cộng đồng.
Chi tiếtEvents are organized to promote cultural diversity.Các sự kiện được tổ chức để khuyến khích sự đa dạng văn hóa.
Đồng nghĩasupport cultural variety
Cụm hay dùngpromote cultural exchangecelebrate cultural diversity
Sự đa dạng văn hóa làm phong phú thêm trải nghiệm du lịch.
|
— |
|
/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈloʊkl ˈfɛstəvəlz/
|
phr. |
tham gia vào các lễ hội truyền thống của cộng đồng
Tourists are eager to celebrate local festivals during their visit.
Du khách háo hức tham gia các lễ hội địa phương trong chuyến thăm của họ.
Chi tiếtThe town hosts events to celebrate local festivals.Thị trấn tổ chức các sự kiện để kỷ niệm các lễ hội địa phương.
Đồng nghĩajoin local celebrations
Cụm hay dùngattend local festivalsparticipate in cultural celebrations
Lễ hội địa phương là dịp để trải nghiệm văn hóa đặc sắc.
|
— |
|
/ˈseɪvər juːˈniːk ˈfleɪvərz/
|
phr. |
thưởng thức những hương vị độc đáo và đặc biệt
Travelers can savor unique flavors at local markets.
Du khách có thể thưởng thức những hương vị độc đáo tại các chợ địa phương.
Chi tiếtThe restaurant offers a chance to savor unique flavors of the region.Nhà hàng mang đến cơ hội để thưởng thức những hương vị độc đáo của khu vực.
Đồng nghĩaenjoy distinct tastes
Cụm hay dùngsavor local dishestaste unique cuisines
Hương vị độc đáo tạo nên sự khác biệt khi du lịch.
|
— |
|
/ɪnˈkaʊntər dɪˈvɜːrs ˈlændskeɪps/
|
phr. |
gặp gỡ nhiều cảnh quan thiên nhiên đẹp
Traveling allows you to encounter diverse landscapes across the globe.
Du lịch cho phép bạn gặp gỡ nhiều cảnh quan thiên nhiên đa dạng trên toàn cầu.
Chi tiếtThey encountered diverse landscapes during their road trip.Họ đã gặp nhiều cảnh quan khác nhau trong chuyến đi bằng xe hơi.
Đồng nghĩasee varied landscapes
Cụm hay dùngexplore diverse environmentsdiscover different landscapes
Cảnh quan đa dạng tạo nên sự hấp dẫn cho du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr ˈɜːrbən ˈlændskeɪps/
|
phr. |
khám phá và thưởng thức các đặc điểm của thành phố
Travelers love to explore urban landscapes in big cities.
Du khách thích khám phá các cảnh quan đô thị ở các thành phố lớn.
Chi tiếtThey explored urban landscapes through guided tours.Họ khám phá các cảnh quan đô thị qua các tour có hướng dẫn.
Đồng nghĩadiscover cityscapes
Cụm hay dùngexplore city lifeexperience urban culture
Khám phá các thành phố mang lại nhiều trải nghiệm thú vị.
|
— |
|
/ˈfɔːstər kəˈmjuːnɪti ɪnˈɡeɪdʒmənt/
|
phr. |
khuyến khích sự tham gia và gắn kết từ các cộng đồng địa phương
Tourism initiatives can foster community engagement in local projects.
Các sáng kiến du lịch có thể khuyến khích sự tham gia của cộng đồng địa phương.
Chi tiếtThey aim to foster community engagement through events.Họ nhằm mục đích khuyến khích sự tham gia của cộng đồng thông qua các sự kiện.
Đồng nghĩaencourage community involvement
Cụm hay dùngfoster local participationpromote community involvement
Sự tham gia của cộng đồng làm tăng giá trị du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈspɪərɪəns rɪʧ trəˈdɪʃənz/
|
phr. |
trải nghiệm và tìm hiểu về phong tục tập quán sâu sắc
Travelers want to experience rich traditions during their journeys.
Du khách muốn trải nghiệm các truyền thống phong phú trong hành trình của họ.
Chi tiếtThe festival allows visitors to experience rich traditions.Lễ hội cho phép du khách trải nghiệm các truyền thống phong phú.
Đồng nghĩaengage with cultural traditions
Cụm hay dùngexperience local traditionscelebrate rich traditions
Truyền thống phong phú tạo nên sự hấp dẫn cho văn hóa địa phương.
|
— |
| phr. |
tăng cường du lịch văn hóa
The festival is designed to boost cultural tourism in the city.
Lễ hội được thiết kế để tăng cường du lịch văn hóa trong thành phố.
Chi tiếtLocal governments often boost cultural tourism through events.Các chính quyền địa phương thường tăng cường du lịch văn hóa thông qua các sự kiện.
Đồng nghĩapromote cultural tourismenhance cultural tourism
Cụm hay dùngincrease visitor numberssupport local artists
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến lược du lịch.
|
— | |
| phr. |
thăm các địa điểm lịch sử
Tourists often visit historic sites during their travels.
Du khách thường thăm các địa điểm lịch sử trong chuyến đi của họ.
Chi tiếtSchools organize trips to visit historic sites.Các trường học tổ chức chuyến đi để thăm các địa điểm lịch sử.
Đồng nghĩaexplore historical landmarksdiscover ancient sites
Cụm hay dùnglearn about historyappreciate cultural significance
Cụm từ này thường liên quan đến du lịch văn hóa.
|
— | |
|
/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈloʊkəl trəˈdɪʃənz/
|
phr. |
tham gia và tôn vinh các phong tục của một cộng đồng.
Tourists are encouraged to celebrate local traditions during their visits.
Du khách được khuyến khích tham gia và tôn vinh các phong tục địa phương trong chuyến thăm của họ.
Chi tiếtCelebrating local traditions helps preserve cultural identity.Tôn vinh các phong tục địa phương giúp bảo tồn bản sắc văn hóa.
Đồng nghĩahonor local customs
Cụm hay dùngcelebrate cultural diversitycelebrate community events
Thường được dùng trong các hoạt động văn hóa.
|
— |
|
/ɪnˈkaʊntər ˈloʊkəl ˈwaɪldlaɪf/
|
phr. |
gặp gỡ và trải nghiệm các loài động vật bản địa.
Travelers often hope to encounter local wildlife during their trips.
Du khách thường hy vọng gặp gỡ các loài động vật bản địa trong chuyến đi của họ.
Chi tiếtEncountering local wildlife is a highlight of many adventures.Gặp gỡ các loài động vật bản địa là điểm nhấn của nhiều cuộc phiêu lưu.
Đồng nghĩasee native animals
Cụm hay dùngencounter diverse speciesencounter natural beauty
Dùng khi nói về việc khám phá động vật trong môi trường tự nhiên.
|
— |
|
/dɪsˈkʌvər ˈtrævəl dɛstɪˈneɪʃənz/
|
phr. |
Tìm ra và tìm hiểu về những địa điểm để thăm khi du lịch.
Travel blogs often help people discover new travel destinations.
Các blog du lịch thường giúp mọi người khám phá những điểm đến mới.
Chi tiếtShe plans to discover travel destinations in Southeast Asia next year.Cô ấy dự định khám phá các điểm đến du lịch ở Đông Nam Á vào năm tới.
Đồng nghĩafind travel spotsuncover travel locations
Cụm hay dùngexplore popular destinationsvisit exciting placesidentify travel hotspots
Cụm từ này rất phổ biến trong ngành du lịch.
|
— |
|
/bɪld ˈtʊrɪzəm ˈɪnfrəˌstrʌktʃər/
|
phr. |
Phát triển các cơ sở cần thiết cho du khách.
The government plans to build tourism infrastructure to attract more visitors.
Chính phủ lên kế hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng du lịch để thu hút nhiều du khách hơn.
Chi tiếtInvesting in tourism infrastructure is essential for growth.Đầu tư vào cơ sở hạ tầng du lịch là rất cần thiết cho sự phát triển.
Đồng nghĩadevelop tourism facilitiesimprove travel infrastructure
Cụm hay dùngenhance travel infrastructureupgrade tourism servicesexpand visitor facilities
Cụm từ này thường liên quan đến chính sách phát triển du lịch.
|
— |
|
/ɪmˈbreɪs ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/
|
phr. |
trân trọng và hỗ trợ các truyền thống văn hóa địa phương
Communities should embrace cultural heritage to attract visitors.
Các cộng đồng nên trân trọng di sản văn hóa để thu hút du khách.
Chi tiếtThey aim to embrace cultural heritage in their tourism strategy.Họ nhằm trân trọng di sản văn hóa trong chiến lược du lịch của mình.
|
— |
|
/ˈhaɪlaɪt ˈloʊkl trəˈdɪʃənz/
|
phr. |
nhấn mạnh và giới thiệu các phong tục tập quán địa phương
The festival aims to highlight local traditions and customs.
Lễ hội nhằm nhấn mạnh các truyền thống và phong tục địa phương.
Chi tiếtThey focus on events that highlight local traditions.Họ tập trung vào các sự kiện nhấn mạnh các truyền thống địa phương.
|
— |
|
/dɪˈvɛl.əp ˈtʊrɪst əˈtrækʃənz/
|
phr. |
phát triển hoặc cải thiện các địa điểm cho du khách
The city plans to develop tourist attractions to draw more visitors.
Thành phố có kế hoạch phát triển các địa điểm du lịch để thu hút nhiều du khách hơn.
Chi tiếtInvesting in heritage sites can help develop tourist attractions.Đầu tư vào các di sản có thể giúp phát triển các địa điểm du lịch.
Đồng nghĩabuild tourist sitescreate visitor attractions
Cụm hay dùngstrategically developeffectively develop
Cụm từ này thường được dùng trong kế hoạch phát triển du lịch.
|
— |
|
/ɪnˈdʒɔɪ ˈvaɪbrənt ˈnaɪtlaɪf/
|
phr. |
thưởng thức các hoạt động xã hội sôi động vào ban đêm
Many tourists come to the city to enjoy vibrant nightlife.
Nhiều du khách đến thành phố để thưởng thức cuộc sống về đêm sôi động.
Chi tiếtEnjoying vibrant nightlife is a key part of the travel experience.Thưởng thức cuộc sống về đêm sôi động là một phần quan trọng của trải nghiệm du lịch.
Đồng nghĩaexperience lively nightlifeappreciate night activities
Cụm hay dùngfully enjoyactively enjoy
Cụm từ này thường dùng khi nói về các hoạt động về đêm.
|
— |
| phr. |
trải nghiệm văn hóa sôi động
Traveling to festivals allows you to experience vibrant culture.
Đi du lịch đến các lễ hội cho phép bạn trải nghiệm văn hóa sôi động.
Chi tiếtVisitors often want to experience vibrant culture in urban areas.Du khách thường muốn trải nghiệm văn hóa sôi động ở các khu vực đô thị.
Đồng nghĩaenjoy lively culture
Cụm hay dùngcelebrate vibrant cultureimmerse in vibrant culture
Văn hóa sôi động thường thu hút nhiều du khách đến khám phá.
|
— | |
| phr. |
gặp gỡ các nền văn hóa đa dạng
Traveling allows you to encounter diverse cultures around the world.
Đi du lịch cho phép bạn gặp gỡ các nền văn hóa đa dạng trên khắp thế giới.
Chi tiếtStudying abroad helps students encounter diverse cultures.Học tập ở nước ngoài giúp sinh viên gặp gỡ các nền văn hóa đa dạng.
Đồng nghĩaexperience various cultures
Cụm hay dùngappreciate diverse culturescelebrate diverse cultures
Gặp gỡ các nền văn hóa đa dạng làm phong phú thêm trải nghiệm du lịch.
|
— | |
| phr. |
đối phó với những thách thức khi du lịch
Travelers must learn to navigate travel challenges effectively.
Du khách phải học cách đối phó với những thách thức khi du lịch một cách hiệu quả.
Chi tiếtKnowing the local language can help navigate travel challenges.Biết ngôn ngữ địa phương có thể giúp đối phó với những thách thức khi du lịch.
Đồng nghĩaovercome travel obstacles
Cụm hay dùngaddress travel challengesmanage travel challenges
Đối mặt với thách thức trong du lịch là điều bình thường.
|
— | |
| phr. |
trải nghiệm những cuộc phiêu lưu ngoạn mục
Traveling to remote places can lead to experience breathtaking adventures.
Đi du lịch đến những nơi hẻo lánh có thể dẫn đến trải nghiệm những cuộc phiêu lưu ngoạn mục.
Chi tiếtOutdoor activities offer experience breathtaking adventures for thrill-seekers.Các hoạt động ngoài trời mang đến trải nghiệm những cuộc phiêu lưu ngoạn mục cho những người yêu thích mạo hiểm.
Đồng nghĩaenjoy thrilling adventures
Cụm hay dùngembark on breathtaking adventuresseek breathtaking adventures
Những cuộc phiêu lưu ngoạn mục tạo ra những kỷ niệm khó quên.
|
— | |
| phr. |
trải nghiệm nghệ thuật địa phương
Visiting galleries allows you to experience local art.
Thăm các phòng trưng bày cho phép bạn trải nghiệm nghệ thuật địa phương.
Chi tiếtFestivals often showcase opportunities to experience local art.Các lễ hội thường cung cấp cơ hội để trải nghiệm nghệ thuật địa phương.
Đồng nghĩaappreciate local creativity
Cụm hay dùngsupport local artpromote local art
Nghệ thuật địa phương thường phản ánh văn hóa của cộng đồng.
|
— | |
| phr. |
chia sẻ những câu chuyện du lịch
Travelers love to share travel stories with friends and family.
Du khách thích chia sẻ những câu chuyện du lịch với bạn bè và gia đình.
Chi tiếtSocial media makes it easy to share travel stories with a wider audience.Mạng xã hội giúp dễ dàng chia sẻ những câu chuyện du lịch với một đối tượng rộng hơn.
Đồng nghĩatell travel experiences
Cụm hay dùngexchange travel storiesdocument travel stories
Chia sẻ câu chuyện du lịch giúp kết nối với người khác.
|
— | |
| phr. |
khám phá các cuộc phiêu lưu ngoài trời
Many travelers seek to explore outdoor adventures during their trips.
Nhiều du khách tìm kiếm để khám phá các cuộc phiêu lưu ngoài trời trong chuyến đi của họ.
Chi tiếtExploring outdoor adventures can be a thrilling experience.Khám phá các cuộc phiêu lưu ngoài trời có thể là một trải nghiệm thú vị.
Đồng nghĩaenjoy nature activities
Cụm hay dùngembark on outdoor adventuresexperience outdoor adventures
Các cuộc phiêu lưu ngoài trời thu hút nhiều người yêu thích thiên nhiên.
|
— | |
|
/dɪsˈkʌvər ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/
|
phr. |
khám phá di sản văn hóa
Traveling allows us to discover cultural heritage around the world.
Du lịch cho phép chúng ta khám phá di sản văn hóa trên toàn thế giới.
Chi tiếtMuseums are great places to discover cultural heritage.Bảo tàng là nơi tuyệt vời để khám phá di sản văn hóa.
Đồng nghĩaexplore cultural historyuncover cultural heritage
Cụm hay dùngpreserve cultural heritagecelebrate cultural heritageappreciate cultural heritage
Di sản văn hóa là tài sản quý giá của mỗi quốc gia.
|
— |
|
/ˈkæptʃər juˈnik ˈmoʊmənts/
|
phr. |
ghi lại những khoảnh khắc đặc biệt
Travelers love to capture unique moments during their trips.
Du khách thích ghi lại những khoảnh khắc đặc biệt trong các chuyến đi của họ.
Chi tiếtCapturing unique moments helps preserve memories for years to come.Ghi lại những khoảnh khắc đặc biệt giúp bảo tồn kỷ niệm trong nhiều năm tới.
Đồng nghĩadocument special momentsrecord memorable experiences
Cụm hay dùngfocus on capturing unique momentsencourage capturing unique moments
Sử dụng máy ảnh hoặc điện thoại để ghi lại khoảnh khắc.
|
— |
|
/ˈhaɪˌlaɪt ˈtrævəl ˌɔpərˈtunɪtiz/
|
phr. |
nhấn mạnh các lựa chọn có sẵn cho du lịch
Travel blogs often highlight travel opportunities in different regions.
Các blog du lịch thường nhấn mạnh các cơ hội du lịch ở các khu vực khác nhau.
Chi tiếtHighlighting travel opportunities can inspire more people to explore.Nhấn mạnh các cơ hội du lịch có thể truyền cảm hứng cho nhiều người hơn để khám phá.
Đồng nghĩashowcase travel optionsemphasize travel choices
Cụm hay dùngfocus on highlighting travel opportunitiesrecommend highlighting travel opportunities
Cập nhật thông tin mới về các điểm đến và tour.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔr fuːd ˈkʌltʃər/
|
phr. |
khám phá các truyền thống ẩm thực của một khu vực
Travelers love to explore food culture when visiting new places.
Du khách thích khám phá ẩm thực khi đến thăm những nơi mới.
Chi tiếtExploring food culture can offer a deeper understanding of local life.Khám phá ẩm thực có thể cung cấp sự hiểu biết sâu sắc hơn về đời sống địa phương.
Đồng nghĩadiscover culinary traditionsexperience local cuisine
Cụm hay dùngpromote exploring food cultureengage in exploring food culture
Tham gia các tour ẩm thực để hiểu rõ hơn.
|
— |
|
/dɪsˈkʌvər ædˈvɛnʧər ˈtʊrɪzəm/
|
phr. |
khám phá du lịch tập trung vào các hoạt động phiêu lưu
Many people are eager to discover adventure tourism options.
Nhiều người háo hức khám phá các tùy chọn du lịch phiêu lưu.
Chi tiếtDiscovering adventure tourism can lead to thrilling experiences.Khám phá du lịch phiêu lưu có thể dẫn đến những trải nghiệm thú vị.
Đồng nghĩaexplore adventure traveluncover adventure options
Cụm hay dùngpromote discovering adventure tourismfacilitate discovering adventure tourism
Tìm hiểu về các hoạt động ngoài trời để tham gia.
|
— |
|
/ˈvɪzɪt ˈloʊkəl ˈmɑrkɪts/
|
phr. |
đến thăm các chợ nơi người dân địa phương bán hàng
Travelers should visit local markets to experience daily life.
Du khách nên đến thăm các chợ địa phương để trải nghiệm cuộc sống hàng ngày.
Chi tiếtVisiting local markets can provide unique cultural insights.Thăm các chợ địa phương có thể cung cấp những hiểu biết văn hóa độc đáo.
Đồng nghĩaexplore local bazaarsexperience local shopping
Cụm hay dùngrecommend visiting local marketsenjoy visiting local markets
Thử món ăn và mua sắm đồ thủ công tại đây.
|
— |
|
/prəˈmoʊt rɪˈspɑːnsəbl trævəl/
|
phr. |
khuyến khích du khách hành động một cách có trách nhiệm và bền vững
Travel companies should promote responsible travel to protect the environment.
Các công ty du lịch nên khuyến khích du lịch có trách nhiệm để bảo vệ môi trường.
Chi tiếtMany organizations work to promote responsible travel practices.Nhiều tổ chức làm việc để khuyến khích các thực hành du lịch có trách nhiệm.
Đồng nghĩaencourage ethical travelsupport sustainable tourism
Cụm hay dùngpromote responsible tourismadvocate for sustainable travel
Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết về du lịch bền vững.
|
— |
|
/buːst ædˈvɛnʧər ˈtʊərɪzəm/
|
phr. |
tăng cường sự quan tâm và tham gia vào du lịch mạo hiểm
The region aims to boost adventure tourism through new activities.
Khu vực này nhằm tăng cường du lịch mạo hiểm thông qua các hoạt động mới.
Chi tiếtThey plan to boost adventure tourism by offering guided tours.Họ dự định tăng cường du lịch mạo hiểm bằng cách cung cấp các tour du lịch có hướng dẫn.
Đồng nghĩaenhance adventure travelpromote thrill-seeking tourism
Cụm hay dùngboost outdoor tourismencourage adventure travel
Sử dụng để nhấn mạnh sự phát triển của loại hình du lịch này.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈloʊkəl kwɪˈzin/
|
phr. |
khuyến khích mọi người thử các món ăn địa phương
Restaurants often promote local cuisine to attract tourists.
Nhà hàng thường khuyến khích món ăn địa phương để thu hút du khách.
Chi tiếtFood festivals are a great way to promote local cuisine.Các lễ hội ẩm thực là cách tuyệt vời để khuyến khích món ăn địa phương.
Đồng nghĩaencourage regional dishessupport local food culture
Cụm hay dùnghighlight local cuisinecelebrate regional food
Cụm từ này rất phổ biến trong các bài viết về ẩm thực du lịch.
|
— |
|
/ˈɔːrɡənaɪz ˈkʌltʃərəl ɪkˈʧeɪndʒɪz/
|
phr. |
tổ chức các sự kiện nơi các nền văn hóa có thể chia sẻ và học hỏi
Schools often organize cultural exchanges to broaden students' perspectives.
Các trường học thường tổ chức các cuộc trao đổi văn hóa để mở rộng quan điểm của học sinh.
Chi tiếtThey plan to organize cultural exchanges between different countries.Họ dự định tổ chức các cuộc trao đổi văn hóa giữa các quốc gia khác nhau.
Đồng nghĩaarrange cultural programsfacilitate cultural sharing
Cụm hay dùngpromote cultural exchangeshost cultural events
Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục và du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr səˈsteɪnəbl ˈtʊərɪzəm/
|
phr. |
khám phá du lịch giảm thiểu tác động đến môi trường
Many travelers want to explore sustainable tourism options.
Nhiều du khách muốn khám phá các lựa chọn du lịch bền vững.
Chi tiếtIt's essential to explore sustainable tourism for future generations.Việc khám phá du lịch bền vững là cần thiết cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩainvestigate eco-tourismexamine sustainable travel
Cụm hay dùngpromote sustainable tourismencourage eco-friendly travel
Cụm từ này rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về du lịch hiện đại.
|
— |
|
/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈloʊkəl ˈhɛrɪtɪdʒ/
|
phr. |
tôn vinh và quảng bá lịch sử và văn hóa của một địa phương
Festivals are a great way to celebrate local heritage.
Các lễ hội là cách tuyệt vời để tôn vinh di sản địa phương.
Chi tiếtTourists often participate in events that celebrate local heritage.Du khách thường tham gia các sự kiện tôn vinh di sản địa phương.
Đồng nghĩahonor local culturepromote cultural heritage
Cụm hay dùngpreserve local heritageshowcase local history
Cụm từ này rất quan trọng trong việc bảo tồn văn hóa.
|
— |
|
/bɪld ˈtʊərɪzəm ˈpɑːrtənərʃɪps/
|
phr. |
tạo ra sự hợp tác giữa các bên liên quan đến du lịch
Cities need to build tourism partnerships to enhance visitor experiences.
Các thành phố cần xây dựng các mối quan hệ đối tác du lịch để nâng cao trải nghiệm của du khách.
Chi tiếtThey aim to build tourism partnerships with local businesses.Họ hướng đến việc xây dựng các mối quan hệ đối tác du lịch với các doanh nghiệp địa phương.
Đồng nghĩaestablish tourism alliancescreate cooperative ventures
Cụm hay dùngdevelop tourism partnershipsfoster industry collaborations
Cụm từ này rất quan trọng trong việc phát triển du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈspɪərɪəns ɔːˈθentɪk ˈkʌltʃər/
|
phr. |
trải nghiệm văn hóa chân thực
Travelers want to experience authentic culture during their trips.
Du khách muốn trải nghiệm văn hóa chân thực trong các chuyến đi của họ.
Chi tiếtExperiencing authentic culture can create lasting memories.Trải nghiệm văn hóa chân thực có thể tạo ra những kỷ niệm lâu dài.
Đồng nghĩaengage with local cultureimmerse in genuine culture
Cụm hay dùngexperience local traditionsexperience cultural practices
Dùng để chỉ việc tham gia vào các hoạt động văn hóa thực sự.
|
— |
|
/bʊk ˈtrævəl əˈrænʤmənts/
|
phr. |
đặt chỗ cho các kế hoạch du lịch
It’s important to book travel arrangements in advance.
Việc đặt chỗ cho các kế hoạch du lịch trước là rất quan trọng.
Chi tiếtMany people prefer to book travel arrangements online.Nhiều người thích đặt chỗ cho các kế hoạch du lịch trực tuyến.
Đồng nghĩamake travel plansreserve travel details
Cụm hay dùngbook accommodationsbook transportation
Dùng để chỉ việc đặt chỗ cho chuyến đi.
|
— |
|
/ˈstrɛŋ.θən ˈtʊə.rɪ.zəm ˈpɒl.ɪsiz/
|
phr. |
củng cố các chính sách du lịch
Governments need to strengthen tourism policies to ensure safety for travelers.
Các chính phủ cần củng cố các chính sách du lịch để đảm bảo an toàn cho du khách.
Chi tiếtStrengthening tourism policies can help manage visitor numbers more effectively.Củng cố các chính sách du lịch có thể giúp quản lý số lượng du khách hiệu quả hơn.
Đồng nghĩaimprove tourism regulationsenhance travel policies
Cụm hay dùngformulate tourism policiesrevise tourism policies
Chính sách tốt giúp phát triển du lịch bền vững.
|
— |
|
/ɪnˈkɜːr.ɪdʒ ˈiː.koʊˌfrɛn.dli ˈtʊə.rɪ.zəm/
|
phr. |
khuyến khích du lịch thân thiện với môi trường
Many organizations work to encourage eco-friendly tourism practices.
Nhiều tổ chức làm việc để khuyến khích các phương pháp du lịch thân thiện với môi trường.
Chi tiếtEncouraging eco-friendly tourism can help protect natural resources.Khuyến khích du lịch thân thiện với môi trường có thể giúp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
Đồng nghĩapromote sustainable tourismadvocate for green travel
Cụm hay dùngencourage responsible tourismencourage environmental awareness
Rất quan trọng trong bối cảnh hiện nay.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈtʊrɪzəm ɡroʊθ/
|
phr. |
khuyến khích sự gia tăng du lịch tại một khu vực
Local governments often promote tourism growth to boost the economy.
Chính quyền địa phương thường khuyến khích sự phát triển du lịch để thúc đẩy kinh tế.
Chi tiếtMarketing campaigns aim to promote tourism growth in rural areas.Các chiến dịch tiếp thị nhằm khuyến khích sự phát triển du lịch ở các khu vực nông thôn.
Đồng nghĩaencourage tourism developmentsupport tourism expansion
Cụm hay dùngfoster tourism growthsustain tourism growth
Khuyến khích phát triển du lịch giúp địa phương phát triển hơn.
|
— |
| phr. |
thu hút nhiều du khách hơn.
The festival aims to attract more visitors each year.
Lễ hội nhằm thu hút nhiều du khách hơn mỗi năm.
Chi tiếtNew attractions can help attract more visitors to the area.Các điểm tham quan mới có thể giúp thu hút nhiều du khách hơn đến khu vực.
Đồng nghĩadraw in more touristslure more travelers
Cụm hay dùngattract international touristsattract local visitors
Cụm từ này thường được sử dụng trong chiến lược phát triển du lịch.
|
— |
Đang tải...