Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

looks

/lʊks/ A2

Nghĩa

ngoại hình danh từ

Định nghĩa · The appearance or visual aspect of a person.

“She has a great looks and personality.”Cô ấy có ngoại hình và tính cách tuyệt vời.

“Her looks are very striking and unique.”Ngoại hình của cô ấy rất nổi bật và độc đáo.

Cụm hay dùng good looksphysical looks

Mẹo IELTS · Nói về 'looks' để mô tả người trong IELTS.

Ghi chú · Ngoại hình có thể ảnh hưởng đến ấn tượng ban đầu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...