trading
/ˈtreɪdɪŋ/ A2
Nghĩa
giao dịch
danh từ
Định nghĩa · The act of buying and selling goods or services.
“Trading stocks can be very profitable.”Giao dịch cổ phiếu có thể rất có lợi.
Cụm hay dùng
stock tradingtrading platforminternational trading
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kinh tế trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến kinh doanh và thị trường.