Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trading

/ˈtreɪdɪŋ/ A2

Nghĩa

giao dịch danh từ

Định nghĩa · The act of buying and selling goods or services.

“Trading stocks can be very profitable.”Giao dịch cổ phiếu có thể rất có lợi.

Đồng nghĩa exchangecommerce
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến kinh doanh và thị trường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...