Kho từ › trading

trading

A2 danh từ
giao dịch
UK /ˈtreɪdɪŋ/ · US /ˈtreɪdɪŋ/
The act of buying and selling goods or services.
Trading stocks can be very profitable.
→ Giao dịch cổ phiếu có thể rất có lợi.
Trading stocks can be very profitable.→ Giao dịch cổ phiếu có thể rất có lợi nhuận.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
exchangecommerce
Collocations
stock tradingtrading platforminternational trading
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về kinh tế trong IELTS.
Liên quan đến kinh doanh và thị trường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...