Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

giving

/ˈɡɪvɪŋ/ A2

Nghĩa

cho, tặng động từ

Định nghĩa · Giving means providing something to someone.

“She is giving a gift to her friend.”Cô ấy đang tặng quà cho bạn của mình.

“He is known for giving generously to charity.”Anh ấy nổi tiếng vì tặng tiền cho từ thiện.

Đồng nghĩa donatingoffering
Cụm hay dùng giving backgiving gifts

Mẹo IELTS · Nêu rõ hành động cho tặng trong các chủ đề xã hội.

Ghi chú · Thường liên quan đến hành động tặng quà.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...