Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sold

/soʊld/ A2

Nghĩa

đã bán động từ

Định nghĩa · To have sold something in the past.

“I sold my old bike.”Tôi đã bán chiếc xe đạp cũ của mình.

“He sold his car last week.”Anh ấy đã bán xe của mình tuần trước.

Đồng nghĩa marketedtraded

Mẹo IELTS · Sử dụng 'sold' để mô tả các giao dịch trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động bán trong quá khứ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...