Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

communities

/kəˈmjunɪtiz/ A2

Nghĩa

cộng đồng danh từ

Định nghĩa · Groups of people living together in a specific area.

“There are many communities in the city.”Có nhiều cộng đồng trong thành phố.

“The communities in this region are very friendly.”Các cộng đồng trong khu vực này rất thân thiện.

Mẹo IELTS · Mô tả sự đa dạng của cộng đồng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ các nhóm người có chung đặc điểm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...