Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clinical

/ˈklɪnɪkəl/ A2

Nghĩa

thuộc về lâm sàng tính từ

Định nghĩa · Related to medical treatment and care.

“The clinical study was important.”Nghiên cứu lâm sàng rất quan trọng.

“The clinical trial showed promising results.”Cuộc thử nghiệm lâm sàng cho thấy kết quả hứa hẹn.

Đồng nghĩa medicaltherapeutic
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'clinicus'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'clinical' để thể hiện kiến thức y tế trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong lĩnh vực y tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...