Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

publishing

/ˈpʌblɪʃɪŋ/ A2

Nghĩa

xuất bản danh từ

Định nghĩa · The industry of producing and distributing books and materials.

“He works in publishing.”Anh ấy làm việc trong ngành xuất bản.

“Publishing has changed with digital technology.”Ngành xuất bản đã thay đổi với công nghệ số.

Mẹo IELTS · Nói về 'publishing' khi thảo luận về sách trong IELTS.

Ghi chú · Xuất bản liên quan đến việc phát hành thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...