publishing
/ˈpʌblɪʃɪŋ/ A2
Nghĩa
xuất bản
danh từ
Định nghĩa · The industry of producing and distributing books and materials.
“He works in publishing.”Anh ấy làm việc trong ngành xuất bản.
“Publishing has changed with digital technology.”Ngành xuất bản đã thay đổi với công nghệ số.
Đồng nghĩa
printingliterature
Cụm hay dùng
book publishingacademic publishing
Mẹo IELTS · Nói về 'publishing' khi thảo luận về sách trong IELTS.
Ghi chú · Xuất bản liên quan đến việc phát hành thông tin.