Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

temperature

/ˈtɛmpərətʃər/ A2

Nghĩa

nhiệt độ danh từ

Định nghĩa · Temperature is a measure of how hot or cold something is.

“The temperature is very high.”Nhiệt độ rất cao.

“The temperature dropped suddenly.”Nhiệt độ giảm đột ngột.

Mẹo IELTS · Nêu nhiệt độ trong IELTS Writing.

Ghi chú · Nhiệt độ: dùng với 'high/low'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...