Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commerce

/ˈkɒmɜrs/ A2

Nghĩa

thương mại danh từ

Định nghĩa · The activity of buying and selling goods and services.

“Commerce is important for the economy.”Thương mại rất quan trọng cho nền kinh tế.

“Commerce between countries is growing.”Thương mại giữa các nước đang phát triển.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Hoạt động mua bán hàng hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...