Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

met

/mɛt/ A2

Nghĩa

gặp động từ

Định nghĩa · Met is the past form of meet, meaning to come together.

“I met her at the park.”Tôi đã gặp cô ấy ở công viên.

“I met my friend at the café yesterday.”Tôi đã gặp bạn tôi ở quán cà phê hôm qua.

Đồng nghĩa encounteredcame across
Cụm hay dùng met withmet upmet again
Họ từ meet (v)

Mẹo IELTS · Dùng 'met' để kể chuyện trong IELTS.

Ghi chú · Gặp có thể là tình cờ hoặc đã lên kế hoạch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...