Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

broadcast media

B2 IELTS

Nghĩa

truyền thông phát sóng phr.

Định nghĩa · media that transmits information via radio or television

“Broadcast media remains a powerful tool for communication.”Truyền thông phát sóng vẫn là một công cụ mạnh mẽ để giao tiếp.

Đồng nghĩa television and radio

Mẹo IELTS · Sử dụng thuật ngữ này khi bàn về truyền thông truyền thống.

Ghi chú · Liên quan đến các phương tiện truyền thông truyền thống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...