Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

waste

/weɪst/ A2

Nghĩa

rác thải danh từ

Định nghĩa · Unwanted materials or substances that are discarded.

“Don't waste your time.”Đừng lãng phí thời gian của bạn.

“Don't waste food.”Đừng lãng phí thức ăn.

Đồng nghĩa garbagetrash
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Rác thải, cũng có nghĩa lãng phí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...