| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/lænd/
|
danh từ |
đất
The land is beautiful.
Mảnh đất này rất đẹp.
Chi tiếtThey bought a piece of land.Họ mua một mảnh đất.
Đồng nghĩagroundterritory
Cụm hay dùngland areaagricultural land
Họ từlanded (adj)landing (n)
Đất đai, vùng đất
|
— |
|
/pəˈluːt/
|
v |
Làm ôn hi ễ m
Factories can pollute the air and water in the city.
Nhà máy có thể làm ô nhiễm không khí và nước trong thành phố.
Chi tiếtFactories pollute the river with chemicals.Nhà máy làm ô nhiễm sông bằng hóa chất.
Đồng nghĩacontaminatetaintbefoul
Cụm hay dùngpollute the airpollute water
Họ từpollution (n)pollutant (n)polluted (adj)
Làm ô nhiễm, thường dùng với môi trường.
|
— |
|
/ˌdiː.kəmˈpəʊz/
|
v |
Phân hủy
Food waste can decompose and create bad smells.
Rác thực phẩm có thể phân hủy và tạo ra mùi hôi.
Chi tiếtLeaves decompose and enrich the soil.Lá cây phân hủy và làm giàu đất.
Đồng nghĩarotdecaybreak down
Cụm hay dùngdecompose naturallyorganic matter decomposes
Họ từdecomposition (n)decomposer (n)
Phân hủy, thường nói về chất hữu cơ.
|
— |
|
/ˈbæləns/
|
n |
sự cân bằng
Work-life balance matters.
Cân bằng công việc-cuộc sống quan trọng.
Chi tiếtShe lost her balance and fell.Cô ấy mất thăng bằng và ngã.
Đồng nghĩaequilibriumstability
Cụm hay dùngkeep balancelose balance
Họ từbalanced (adj)balance (v)
Sự cân bằng, có thể dùng cho vật lý hoặc tài chính.
|
— |
|
/ˈklaɪ.mətˌtʃeɪndʒ/
|
n.phr |
Biến đổi khí hậu
Climate change affects weather patterns around the world.
Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến các kiểu thời tiết trên toàn thế giới.
Chi tiếtClimate change is causing more extreme weather.Biến đổi khí hậu gây ra thời tiết khắc nghiệt hơn.
Đồng nghĩaglobal warmingclimate shift
Cụm hay dùngcombat climate changeclimate change effects
Biến đổi khí hậu, thường viết liền hoặc cách.
|
— |
|
/ˌɡləʊ.bəlˈwɔː.mɪŋ/
|
n.phr |
Nóng lên toàn cầu
Global warming is a serious problem for our planet.
Nóng lên toàn cầu là một vấn đề nghiêm trọng cho hành tinh của chúng ta.
Chi tiếtGlobal warming leads to rising sea levels.Nóng lên toàn cầu dẫn đến mực nước biển dâng.
Đồng nghĩaclimate changeglobal heating
Cụm hay dùngglobal warming effectsslow global warming
Nóng lên toàn cầu, thường dùng thay thế cho climate change.
|
— |
|
/ˈɔɪlˌslɪk/
|
n.phr |
Dầu loang
An oilslick can harm fish and other sea animals.
Dầu loang có thể gây hại cho cá và các động vật biển khác.
Chi tiếtThe oil slick spread rapidly across the ocean.Vệt dầu loang lan nhanh trên đại dương.
Đồng nghĩaoil spilloil patch
Cụm hay dùngoil slick on waterclean up an oil slick
Vệt dầu loang trên mặt nước.
|
— |
|
/ˈəʊ.zəʊnˌleɪ.ər/
|
n.phr |
Tầng ozon
The ozone layer protects us from harmful sun rays.
Tầng ozon bảo vệ chúng ta khỏi tia nắng có hại.
Chi tiếtCFCs damage the ozone layer.CFCs làm hỏng tầng ozon.
Đồng nghĩaozone shield
Cụm hay dùngozone layer depletionprotect the ozone layer
Tầng ozon bảo vệ Trái Đất khỏi tia UV.
|
— |
|
/ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsəti/
|
n |
đa dạng sinh học
Vietnam has rich biodiversity.
Việt Nam có đa dạng sinh học phong phú.
Chi tiếtWe must protect biodiversity to maintain balance in nature.Chúng ta phải bảo vệ đa dạng sinh học để duy trì sự cân bằng trong tự nhiên.
Đồng nghĩabiological diversityecosystem diversity
Cụm hay dùngconserve biodiversitybiodiversity loss
'Biodiversity' thường được nhắc đến trong bảo tồn thiên nhiên.
|
— |
|
/ɪˈkɑːlədʒi/
|
danh từ |
sinh thái
Ecology studies the relationships between living organisms.
Sinh thái nghiên cứu mối quan hệ giữa các sinh vật sống.
Chi tiếtEcology is important for our planet.Sinh thái học rất quan trọng cho hành tinh của chúng ta.
Đồng nghĩaenvironmentecosystem
Cụm hay dùngecology studymarine ecology
Họ từecological (adj)ecologist (n)
Sinh thái học, nghiên cứu mối quan hệ giữa sinh vật và môi trường.
|
— |
|
/ˈwɔːtər/
|
n. |
Nước
I drink water every day.
Tôi uống nước mỗi ngày.
Chi tiếtPlease bring me a glass of water.Làm ơn mang cho tôi một cốc nước.
Đồng nghĩaH2Oaqua
Cụm hay dùngdrink waterwater supply
Họ từwatery (adj)waterless (adj)
Nước, chất lỏng không màu, cần thiết cho sự sống.
|
— |
|
/ɛr/
|
danh từ |
không khí
The air is fresh.
Không khí trong lành.
Chi tiếtOpen the window for some fresh air.Mở cửa sổ để lấy không khí trong lành.
Đồng nghĩaatmospherebreeze
Cụm hay dùngfresh airair pollution
Họ từairy (adj)airless (adj)
Không khí, hỗn hợp khí vô hình bao quanh Trái Đất.
|
— |
|
/ˈfɒrɪst/
|
n. |
Rừng
Tropical forest.
Rừng nhiệt đới.
Chi tiếtThey got lost in the forest.Họ bị lạc trong rừng.
Đồng nghĩawoodlandwoods
Cụm hay dùngdense forestforest fire
Họ từforested (adj)forestry (n)
Rừng, khu vực cây cối rậm rạp.
|
— |
|
/ˈflɔː.rə/
|
n |
Hệt hực vật
The flora in this forest is very diverse and beautiful.
Hệ thực vật trong rừng này rất đa dạng và đẹp.
Chi tiếtThe island has unique flora.Hòn đảo có hệ thực vật độc đáo.
Đồng nghĩaplant lifevegetation
Cụm hay dùngnative floraflora and fauna
Họ từfloral (adj)
Hệ thực vật, thường đi với fauna (động vật).
|
— |
|
/ˈkriːtʃər/
|
danh từ |
sinh vật
The ocean is home to many strange creatures.
Đại dương là nơi sinh sống của nhiều sinh vật kỳ lạ.
Chi tiếtThe forest is full of strange creatures.Khu rừng đầy những sinh vật lạ.
Đồng nghĩaanimalbeingorganism
Cụm hay dùngliving creaturemythical creature
Họ từcreaturely (adj)
Sinh vật, có thể là động vật hoặc sinh vật huyền thoại.
|
— |
|
/ˈɪnsekt/
|
n |
côn trùng
Bees are essential pollinating insects.
Ong là côn trùng thụ phấn thiết yếu.
Chi tiếtBees are beneficial insects.Ong là côn trùng có ích.
Đồng nghĩabugcreepy-crawly
Cụm hay dùnginsect biteinsect species
Họ từinsecticide (n)insectivorous (adj)
Côn trùng, có 6 chân, thường có cánh.
|
— |
|
/ˌriːprəˈdʌkʃn/
|
n |
bản sao chép
Museum gift shops sell reproductions.
Cửa hàng quà tặng bảo tàng bán bản sao chép.
Chi tiếtThis is a reproduction of the painting.Đây là bản sao của bức tranh.
Đồng nghĩacopyduplicate
Cụm hay dùngreproduction rightsreproduction process
Họ từreproduce (v)reproductive (adj)
Bản sao chép, cũng có nghĩa sinh sản.
|
— |
|
/ˈwaɪldlaɪf/
|
n |
động vật hoang dã
Africa has incredible wildlife.
Châu Phi có động vật hoang dã đáng kinh ngạc.
Chi tiếtWe saw wildlife in the forest.Chúng tôi thấy động vật hoang dã trong rừng.
Đồng nghĩaanimalsfauna
Cụm hay dùngwildlife conservationwildlife habitat
Động vật hoang dã, thường dùng trong bảo tồn.
|
— |
|
/ˈsuː.ɪdʒ/
|
n |
Nước thải
Sewage can pollute rivers and harm the environment.
Nước thải có thể làm ô nhiễm sông và gây hại cho môi trường.
Chi tiếtThe river is polluted with sewage.Con sông bị ô nhiễm bởi nước thải.
Đồng nghĩawastewatereffluent
Cụm hay dùngsewage treatmentraw sewage
Nước thải, thường từ nhà vệ sinh hoặc công nghiệp.
|
— |
|
/ˈfɔː.nə/
|
n |
Hệ động vật
The fauna of this area includes many unique animals.
Hệ động vật của khu vực này bao gồm nhiều loài động vật độc đáo.
Chi tiếtThe island has unique fauna.Hòn đảo có hệ động vật độc đáo.
Đồng nghĩaanimal lifewildlife
Cụm hay dùngnative faunafauna and flora
Hệ động vật, thường dùng trong sinh thái.
|
— |
|
/rɪˈsaɪ.kəl/
|
v |
tái chế
We recycle plastic bottles to help the environment.
Chúng tôi tái chế chai nhựa để giúp môi trường.
Chi tiếtPlease recycle your cans.Làm ơn tái chế lon của bạn.
Đồng nghĩareprocessreuse
Cụm hay dùngrecycle paperrecycle plastic bottles
Họ từrecycling (n)recyclable (adj)
Tái chế, biến rác thành vật liệu mới.
|
— |
|
/ɜːrθ/
|
danh từ |
trái đất
The earth is round.
Trái đất thì hình tròn.
Chi tiếtEarth orbits the sun.Trái đất quay quanh mặt trời.
Đồng nghĩaplanetground
Cụm hay dùngplanet Earthearth science
Họ từearthy (adj)earthquake (n)
Trái đất, đất
|
— |
|
/pəˈluːʃn/
|
n |
sự ô nhiễm
Air pollution causes millions of deaths annually.
Ô nhiễm không khí gây ra hàng triệu cái chết hằng năm.
Chi tiếtWe must reduce pollution to protect wildlife.Chúng ta phải giảm ô nhiễm để bảo vệ động vật hoang dã.
Đồng nghĩacontaminationtaint
Cụm hay dùngair pollutionwater pollution
Họ từpollute (v)polluted (adj)
'Pollution' thường đi kèm với các danh từ chỉ loại ô nhiễm.
|
— |
|
/pəˈluːʃən/
|
danh từ |
ô nhiễm
Pollution is a major problem in cities.
Ô nhiễm là một vấn đề lớn ở các thành phố.
Chi tiếtAir pollution affects our health negatively.Ô nhiễm không khí ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của chúng ta.
Đồng nghĩacontaminationtaint
Cụm hay dùngair pollutionwater pollutionpollution levels
Ô nhiễm có thể gây hại cho sức khỏe.
|
— |
|
/səˈsteɪn/
|
v |
duy trì
We must sustain our natural resources for future generations.
Chúng ta phải duy trì tài nguyên thiên nhiên cho các thế hệ tương lai.
Chi tiếtWe must sustain our efforts to protect the environment.Chúng ta phải duy trì nỗ lực bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩamaintaincontinue
Cụm hay dùngsustain growthsustain energysustain life
Duy trì là rất quan trọng cho sự phát triển.
|
— |
|
/səˈsteɪn/
|
v |
duy trì, chống đỡ
It's hard to sustain such intense effort.
Khó duy trì nỗ lực mãnh liệt như vậy.
Chi tiếtWe must sustain the environment.Chúng ta phải duy trì môi trường.
Đồng nghĩamaintainsupport
Cụm hay dùngsustain lifesustain growth
Họ từsustainable (adj)sustainability (n)
Duy trì, giữ cho tiếp diễn lâu dài.
|
— |
|
/weɪst/
|
danh từ |
rác thải
Don't waste your time.
Đừng lãng phí thời gian của bạn.
Chi tiếtDon't waste food.Đừng lãng phí thức ăn.
Đồng nghĩagarbagetrash
Cụm hay dùngwaste managementreduce waste
Họ từwasteful (adj)waste (v)
Rác thải, cũng có nghĩa lãng phí.
|
— |
|
/ˈenərdʒi/
|
n |
năng lượng
Renewable energy is the future of power generation.
Năng lượng tái tạo là tương lai của ngành phát điện.
Chi tiếtSolar energy is clean.Năng lượng mặt trời sạch.
Đồng nghĩapowervigor
Cụm hay dùngrenewable energysave energy
Họ từenergetic (adj)energize (v)
Năng lượng, sức mạnh
|
— |
|
/ˈen.ər.dʒi/
|
danh từ |
năng lượng
I have a lot of energy.
Tôi có nhiều năng lượng.
Chi tiếtRenewable energy is important for the planet.Năng lượng tái tạo rất quan trọng cho hành tinh.
Đồng nghĩapowerforce
Cụm hay dùngrenewable energyenergy consumptionenergy source
Họ từenergize (v)
Liên quan đến sức mạnh và hoạt động.
|
— |
|
/ˈpræktɪs/
|
danh từ |
thực hành
I need more practice.
Tôi cần thực hành nhiều hơn.
Chi tiếtPractice the piano daily.Luyện tập piano hàng ngày.
Đồng nghĩaexercisedrill
Cụm hay dùngpractice makes perfectbest practice
Họ từpractise (v)practical (adj)
Thực hành, luyện tập
|
— |
|
/ɔːrˈɡænɪk/
|
tính từ |
hữu cơ
I prefer organic food.
Tôi thích thực phẩm hữu cơ.
Chi tiếtI prefer organic vegetables.Tôi thích rau hữu cơ hơn.
Đồng nghĩanaturalbiological
Cụm hay dùngorganic foodorganic farming
Họ từorganically (adv)organism (n)
Hữu cơ, không dùng hóa chất.
|
— |
|
/ˈhæbɪtæt/
|
n |
môi trường sống
Polar bears' habitat is melting.
Môi trường sống của gấu Bắc Cực đang tan chảy.
Chi tiếtThe forest is the bear's habitat.Rừng là môi trường sống của gấu.
Đồng nghĩaenvironmenthome
Cụm hay dùngnatural habitathabitat loss
Họ từhabitation (n)inhabit (v)
Môi trường sống tự nhiên của sinh vật.
|
— |
|
/kəˈmjuːnəti/
|
n |
cộng đồng
The local community came together to rebuild.
Cộng đồng địa phương đã đoàn kết để xây dựng lại.
Chi tiếtThe community came together to help.Cộng đồng đã cùng nhau giúp đỡ.
Đồng nghĩasocietyneighborhood
Cụm hay dùngcommunity centercommunity service
Họ từcommunal (adj)commune (n)
Cộng đồng, nhóm người sống cùng khu vực hoặc có chung sở thích.
|
— |
|
/kəˈmjun.ɪ.ti/
|
danh từ |
cộng đồng
The community is friendly.
Cộng đồng thì thân thiện.
Chi tiếtThe community supports local businesses.Cộng đồng ủng hộ các doanh nghiệp địa phương.
Đồng nghĩasocietygroup
Cụm hay dùnglocal communitycommunity serviceonline community
Rất quan trọng trong xã hội.
|
— |
|
/ɡriːn/
|
adj. |
Màu xanh lá
Grass is green.
Cỏ màu xanh lá.
Chi tiếtShe wore a green dress.Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh lá.
Đồng nghĩaemeraldverdant
Cụm hay dùnggreen grassgreen light
Họ từgreenish (adj)greenness (n)
Màu xanh lá cây, cũng chỉ thân thiện môi trường.
|
— |
|
/ˈriːsɔːrs/
|
n |
nguồn lực, tài nguyên
Natural resources should be used responsibly.
Tài nguyên thiên nhiên nên được sử dụng có trách nhiệm.
Chi tiếtWater is a vital resource.Nước là tài nguyên thiết yếu.
Đồng nghĩaassetsupply
Cụm hay dùngnatural resourceshuman resources
Họ từresourceful (adj)resourcefulness (n)
Tài nguyên, nguồn lực
|
— |
|
/ˈriːsɔːrs/
|
danh từ |
tài nguyên
Water is a precious resource.
Nước là một tài nguyên quý giá.
Chi tiếtWater is a vital resource for life.Nước là tài nguyên thiết yếu cho sự sống.
Đồng nghĩasupplyasset
Cụm hay dùngnatural resourceshuman resources
Dùng để chỉ nguồn lực cần thiết cho hoạt động.
|
— |
|
/rɪˈdjuːs/
|
v. |
Giảm
Reduce stress.
Giảm stress.
Chi tiếtWe need to reduce our expenses.Chúng ta cần giảm chi phí.
Đồng nghĩadecreaselessen
Cụm hay dùngreduce costsreduce waste
Họ từreduction (n)reducible (adj)
Giảm, làm cho ít hơn về số lượng hoặc kích thước.
|
— |
|
/ɪnˈvaɪrənmənt/
|
n |
môi trường
Protecting the environment requires collective action.
Bảo vệ môi trường đòi hỏi hành động tập thể.
Chi tiếtWe must protect the environment.Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩasurroundingshabitat
Cụm hay dùngprotect the environmentnatural environment
Họ từenvironmental (adj)environmentally (adv)
Môi trường xung quanh
|
— |
|
/ɪnˈvaɪrənmənt/
|
danh từ |
môi trường
We must protect the environment.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
Chi tiếtProtecting the environment is crucial for future generations.Bảo vệ môi trường là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩasurroundingsecosystem
Cụm hay dùngenvironmental issuesnatural environmenturban environment
Họ từenvironmental (adj)
Môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
|
— |
|
/kənˈsɜːrv/
|
v |
bảo tồn
Museums conserve fragile artifacts.
Bảo tàng bảo tồn các cổ vật mỏng manh.
Chi tiếtTurn off lights to conserve electricity.Tắt đèn để bảo tồn điện.
Đồng nghĩapreserveprotect
Cụm hay dùngconserve energyconserve water
Họ từconservation (n)conservative (adj)
Bảo tồn, sử dụng tiết kiệm tài nguyên.
|
— |
|
/ˌriːˈjuː.zə.bəl/
|
adj |
có thể tái sử dụng
Using reusable bags helps reduce plastic waste.
Sử dụng túi có thể tái sử dụng giúp giảm rác thải nhựa.
Chi tiếtBring a reusable water bottle.Mang theo chai nước có thể tái sử dụng.
Đồng nghĩarecyclablemulti-use
Cụm hay dùngreusable bagreusable bottle
Họ từreuse (v)reusability (n)
Có thể tái sử dụng nhiều lần.
|
— |
|
/kliːn/
|
adj. |
Sạch
Clean room.
Phòng sạch.
Chi tiếtThe room is clean.Căn phòng sạch sẽ.
Đồng nghĩaspotlesstidypure
Cụm hay dùngclean houseclean waterclean up
Họ từcleanliness (n)cleaner (n)
Tính từ sạch, động từ lau dọn.
|
— |
|
/ˈɪm.pækt/
|
danh từ |
tác động
The impact was strong.
Tác động thì mạnh.
Chi tiếtThe impact of climate change is serious.Tác động của biến đổi khí hậu là nghiêm trọng.
Đồng nghĩaeffectinfluence
Cụm hay dùngpositive impactnegative impact
Họ từimpactful (adj)
Thường dùng để mô tả ảnh hưởng.
|
— |
|
/ˈɪmpækt/
|
n |
tác động, ảnh hưởng
Social media has had a major impact on society.
Mạng xã hội đã có tác động lớn đến xã hội.
Chi tiếtThe impact was huge.Tác động rất lớn.
Đồng nghĩaeffectinfluence
Cụm hay dùngenvironmental impacthave an impact
Họ từimpactful (adj)impacted (adj)
Tác động, ảnh hưởng
|
— |
|
/ˈneɪtʃər/
|
danh từ |
thiên nhiên
Nature is beautiful.
Thiên nhiên thì đẹp.
Chi tiếtI love being in nature.Tôi thích ở trong thiên nhiên.
Đồng nghĩawildernesscharacter
Cụm hay dùngnature reservehuman nature
Họ từnatural (adj)naturally (adv)
Thiên nhiên, bản chất
|
— |
|
/ˈseɪf.ti/
|
danh từ |
sự an toàn
Safety is very important.
An toàn là rất quan trọng.
Chi tiếtSafety first.An toàn là trên hết.
Đồng nghĩasecurityprotection
Cụm hay dùngsafety measuresroad safety
Họ từsafe (adj)safely (adv)
An toàn, sự an toàn
|
— |
|
/ˈloʊ.kəl/
|
tính từ |
địa phương
I like local food.
Tôi thích đồ ăn địa phương.
Chi tiếtWe support local businesses.Chúng tôi ủng hộ các doanh nghiệp địa phương.
Đồng nghĩaregionalnearby
Cụm hay dùnglocal communitylocal produce
Họ từlocally (adv)localize (v)
Địa phương, thuộc về một khu vực cụ thể.
|
— |
|
/ɪˈnɪʃətɪv/
|
danh từ |
sáng kiến
She took the initiative to start the project.
Cô ấy đã có sáng kiến để bắt đầu dự án.
Chi tiếtThe government launched a new initiative for education.Chính phủ đã phát động một sáng kiến mới cho giáo dục.
Đồng nghĩaplanprogram
Cụm hay dùngtake initiativenew initiativecommunity initiative
Dùng để chỉ những hành động tích cực.
|
— |
|
/ɪˈnɪʃətɪv/
|
danh từ |
sáng kiến
The initiative aims to reduce waste in the community.
Sáng kiến này nhằm giảm thiểu rác thải trong cộng đồng.
Chi tiếtShe launched a green initiative.Cô ấy khởi xướng một sáng kiến xanh.
Đồng nghĩaprojectplan
Cụm hay dùngtake initiativenew initiative
Họ từinitiate (v)initiator (n)
Sáng kiến, hành động tiên phong.
|
— |
|
/ˈhɛlθi/
|
tính từ |
khỏe mạnh
Eating fruits is healthy.
Ăn trái cây là khỏe mạnh.
Chi tiếtEating vegetables is healthy.Ăn rau rất tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩafitwell
Cụm hay dùnghealthy lifestylehealthy food
Họ từhealth (n)healthily (adv)
Khỏe mạnh, có lợi cho sức khỏe.
|
— |
|
/ˈæd.və.keɪt/
|
động từ |
biện hộ
She advocates for animal rights.
Cô ấy biện hộ cho quyền lợi của động vật.
Chi tiếtShe advocates for environmental protection.Cô ấy ủng hộ bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩasupportpromotechampion
Cụm hay dùngadvocate for changestrong advocate
Họ từadvocacy (n)advocator (n)
Động từ: biện hộ, ủng hộ công khai.
|
— |
|
/ˈprɑː.dʒekt/
|
n. |
dự án
Our project ends next Friday.
Dự án của chúng tôi kết thúc vào thứ Sáu tuần sau.
Chi tiếtHe joined the new project team.Anh ấy tham gia nhóm dự án mới.
Đồng nghĩaplaninitiative
Cụm hay dùngwork on a projectlead a projectproject deadlinecomplete a project
Họ từprojected (adj.) dự kiến
'Project' là dự án có nhiều bước, nhiều người. Khác 'task' (việc lẻ).
|
— |
|
/ˈprɒdʒ.ekt/
|
danh từ |
dự án
I am working on a project.
Tôi đang làm việc trên một dự án.
Chi tiếtThe project aims to improve local education.Dự án nhằm cải thiện giáo dục địa phương.
Đồng nghĩainitiativeplan
Cụm hay dùngresearch projectcommunity projectdevelopment project
Dự án thường cần nhiều nguồn lực.
|
— |
|
/bɪˈheɪvjər/
|
danh từ |
hành vi, cách cư xử
His behavior in class is very good.
Hành vi của anh ấy trong lớp rất tốt.
Chi tiếtHis behavior was unacceptable.Hành vi của anh ấy không thể chấp nhận được.
Đồng nghĩaconductmanner
Cụm hay dùnggood behaviorbehavior pattern
Họ từbehave (v)behavioral (adj)
Hành vi, cách cư xử, thường dùng trong tâm lý.
|
— |
|
/ɪnˈvɒlv/
|
v. |
Liên quan
Involves teamwork.
Liên quan đến teamwork.
Chi tiếtThe project involves many people.Dự án liên quan đến nhiều người.
Đồng nghĩaincludeentail
Cụm hay dùnginvolve ininvolve doing
Họ từinvolvement (n)involved (adj)
Liên quan, bao gồm hoặc khiến ai đó tham gia.
|
— |
|
/səˈluːʃən/
|
danh từ |
giải pháp
I need a solution.
Tôi cần một giải pháp.
Chi tiếtWe need a solution.Chúng ta cần một giải pháp.
Đồng nghĩaanswerremedy
Cụm hay dùngfind a solutionsolution to a problem
Họ từsolve (v)solvable (adj)
Giải pháp, dung dịch
|
— |
|
/səˈpɔːrt/
|
v. |
Hỗ trợ
Support each other.
Hỗ trợ nhau.
Chi tiếtI support your decision.Tôi ủng hộ quyết định của bạn.
Đồng nghĩaassistback
Cụm hay dùngsupport a causesupport someone
Họ từsupportive (adj)supporter (n)
Hỗ trợ về tinh thần hoặc vật chất.
|
— |
|
/ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
|
danh từ |
giáo dục
Education is important.
Giáo dục là quan trọng.
Chi tiếtEducation is important for everyone.Giáo dục quan trọng đối với mọi người.
Đồng nghĩaschoolinglearning
Cụm hay dùnghigher educationeducation system
Họ từeducational (adj)educate (v)
Giáo dục, quá trình học tập và giảng dạy.
|
— |
|
/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl/
|
tính từ |
thuộc về môi trường
Environmental issues are very important.
Các vấn đề môi trường rất quan trọng.
Chi tiếtWe need environmental protection.Chúng ta cần bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩaecologicalgreen
Cụm hay dùngenvironmental impactenvironmental policy
Họ từenvironment (n)environmentally (adv)
Liên quan đến tự nhiên và sinh thái.
|
— |
Đang tải...