manufacturing
/ˌmænjuˈfæktʃərɪŋ/ A2
Nghĩa
sản xuất
danh từ
Định nghĩa · Manufacturing refers to the process of making goods.
“Manufacturing is important for the economy.”Sản xuất là quan trọng cho nền kinh tế.
“Manufacturing is vital for the economy.”Sản xuất rất quan trọng cho nền kinh tế.
Đồng nghĩa
productionfabrication
Cụm hay dùng
manufacturing industrymanufacturing process
Mẹo IELTS · Sử dụng 'manufacturing' khi thảo luận về kinh tế trong bài viết.
Ghi chú · Liên quan đến sản xuất hàng hóa và dịch vụ.