Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fabrication

/,fæbri'keiʃn/ phổ biến #11480

Nghĩa thường dùng

quá trình chế tạo, sản xuất (linh kiện bán dẫn) danh từ

“Chip fabrication requires a cleanroom environment.”Chế tạo chip đòi hỏi môi trường phòng sạch.

Biến thể từ fabrications số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fabrication

/,fæbri'keiʃn/

danh từ

  • sự bịa đặt; chuyện bịa đặt
  • sự làm giả (giấy tờ, văn kiện)
  • sự chế tạo, sự sản xuất; cách chế tạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a deliberately false or improbable account n. writing in a fictional form n. the act of making something (a product) from raw materials

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...