Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

processes

/ˈprɑːsɛsɪz/ A2

Nghĩa

quá trình danh từ

Định nghĩa · Processes are series of actions or steps taken to achieve something.

“The processes are important in science.”Các quá trình rất quan trọng trong khoa học.

“The processes of learning vary for each student.”Các quá trình học tập khác nhau cho mỗi học sinh.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'processes' để mô tả quy trình trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến các bước trong một hoạt động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...