Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

congress

/ˈkɒŋɡrɛs/ A2

Nghĩa

quốc hội danh từ

Định nghĩa · Congress is a formal meeting or assembly of representatives.

“Congress makes the laws.”Quốc hội ban hành các luật.

“She attended a medical congress.”Cô ấy tham dự một đại hội y khoa.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'congress' khi thảo luận về chính trị trong bài viết.

Ghi chú · Viết hoa khi chỉ cơ quan lập pháp Hoa Kỳ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...