Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hearing

/ˈhɪərɪŋ/ A2

Nghĩa

thính giác danh từ

Định nghĩa · the ability to hear sounds.

“I have good hearing.”Tôi có thính giác tốt.

“His hearing is not as good as it used to be.”Thính giác của anh ấy không còn tốt như trước.

Cụm hay dùng hearing losshearing aid

Mẹo IELTS · Sử dụng 'hearing' để mô tả cảm giác trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ khả năng nghe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...