Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

upper

/ˈʌpər/ A2

Nghĩa

trên tính từ

Định nghĩa · Higher in position or status.

“The upper shelf is full.”Kệ trên cùng đầy.

“The upper floor has a great view.”Tầng trên có tầm nhìn tuyệt đẹp.

Đồng nghĩa highersuperior
Trái nghĩa lowerinferior

Mẹo IELTS · Dùng 'upper' để so sánh trong bài nói.

Ghi chú · Cao hơn có thể chỉ vị trí hoặc địa vị xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...