Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

limit

/ˈlɪmɪt/ A2

Nghĩa

giới hạn danh từ

Định nghĩa · The maximum amount allowed or possible.

“There is a limit to how much you can spend.”Có một giới hạn về số tiền bạn có thể chi tiêu.

“We must set a time limit.”Chúng ta phải đặt ra giới hạn thời gian.

Đồng nghĩa boundarycap
Cụm hay dùng age limitoff limits

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự kiểm soát trong bài viết.

Ghi chú · Phân biệt 'limit' (giới hạn) và 'limitation' (hạn chế).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...