Kho từ › creek

creek

A2 danh từ
suối
UK /kriːk/ · US /kriːk/
A small stream or narrow river.
The creek is very beautiful.
→ Con suối rất đẹp.
The creek flows gently through the forest.→ Suối chảy nhẹ nhàng qua rừng.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.
Đồng nghĩa
streambrook
Collocations
creek bankcreek bedshallow creek
🎯 IELTS: Mô tả cảnh thiên nhiên với từ này trong IELTS.
Suối thường nhỏ hơn sông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...