Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

creek

/kriːk/ A2

Nghĩa

suối danh từ

Định nghĩa · A small stream or narrow river.

“The creek is very beautiful.”Con suối rất đẹp.

“The creek flows gently through the forest.”Suối chảy nhẹ nhàng qua rừng.

Đồng nghĩa streambrook
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Mô tả cảnh thiên nhiên với từ này trong IELTS.

Ghi chú · Suối thường nhỏ hơn sông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...