Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sorted

/sɔːrtɪd/ A2

Nghĩa

sắp xếp động từ

Định nghĩa · To arrange or organize things in order.

“I sorted the books by author.”Tôi đã sắp xếp sách theo tác giả.

“He sorted the files by date.”Anh ấy đã sắp xếp các tệp theo ngày.

Đồng nghĩa organizearrange

Mẹo IELTS · Mô tả cách sắp xếp trong bài viết để rõ ràng.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc sắp xếp đồ vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...