reporting
/rɪˈpɔːrtɪŋ/ A2
Nghĩa
báo cáo
danh từ
Định nghĩa · The act of giving information about something.
“Reporting is important in business.”Báo cáo là quan trọng trong kinh doanh.
“The reporting of the news was very detailed.”Việc báo cáo tin tức rất chi tiết.
Cụm hay dùng
news reportingfinancial reportingreporting standards
Họ từ
report (v)
Cấu tạoTừ 'report' kết hợp với '-ing' để chỉ hành động.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tin tức hoặc thông tin.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc cung cấp thông tin.