Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tours

/tʊrz/ A2

Nghĩa

chuyến tham quan danh từ

Định nghĩa · A journey to visit places for enjoyment or education.

“We went on several tours last summer.”Chúng tôi đã tham gia một số chuyến tham quan vào mùa hè năm ngoái.

“We took tours of the historical sites in the city.”Chúng tôi đã tham gia các chuyến tham quan các địa điểm lịch sử trong thành phố.

Đồng nghĩa excursiontrip
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về du lịch trong IELTS.

Ghi chú · Chuyến tham quan có thể có hướng dẫn viên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...