Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nursing

/ˈnɜːrsɪŋ/ A2

Nghĩa

chăm sóc sức khỏe danh từ

Định nghĩa · The profession of caring for sick people.

“She is studying nursing at university.”Cô ấy đang học chăm sóc sức khỏe tại đại học.

“Nursing requires compassion and strong skills.”Chăm sóc sức khỏe đòi hỏi sự đồng cảm và kỹ năng vững vàng.

Đồng nghĩa healthcarecaregiving
Họ từ nurse (v)
Cấu tạoTừ 'nurse' kết hợp với '-ing' để chỉ hành động chăm sóc.

Mẹo IELTS · Nói về nghề nghiệp trong bài thi IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến ngành y tế và chăm sóc bệnh nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...