Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

theme

/θiːm/ A2

Nghĩa

chủ đề danh từ

Định nghĩa · The main subject or topic of discussion.

“The theme of the party is summer.”Chủ đề của bữa tiệc là mùa hè.

“What is the theme of the party?”Chủ đề của bữa tiệc là gì?

Đồng nghĩa topicsubject
Cụm hay dùng central themetheme song

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh nội dung trong IELTS.

Ghi chú · Phân biệt 'theme' (chủ đề) và 'thesis' (luận văn).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...