Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intended

/ɪnˈtɛndɪd/ A2

Nghĩa

dự định tính từ

Định nghĩa · planned or meant for a specific purpose.

“This message is intended for you.”Tin nhắn này được gửi cho bạn.

“The intended audience for this book is children.”Đối tượng dự định cho cuốn sách này là trẻ em.

Đồng nghĩa meantdesigned

Mẹo IELTS · Sử dụng 'intended' để thể hiện mục tiêu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ mục đích cụ thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...