smart
/smɑrt/ A2
Nghĩa
thông minh
tính từ
Định nghĩa · Having a high level of intelligence.
“She is very smart in math.”Cô ấy rất thông minh trong toán học.
“She is a smart student who studies hard.”Cô ấy là một học sinh thông minh và chăm chỉ.
Đồng nghĩa
intelligentclever
Cụm hay dùng
smart choicesmart technology
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả khả năng trong bài viết.
Ghi chú · Có thể dùng để khen ngợi ai đó.