Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smart

/smɑrt/ A2

Nghĩa

thông minh tính từ

Định nghĩa · Having a high level of intelligence.

“She is very smart in math.”Cô ấy rất thông minh trong toán học.

“She is a smart student who studies hard.”Cô ấy là một học sinh thông minh và chăm chỉ.

Đồng nghĩa intelligentclever

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả khả năng trong bài viết.

Ghi chú · Có thể dùng để khen ngợi ai đó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...