Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

birth

/bɜrθ/ A2

Nghĩa

sự ra đời danh từ

Định nghĩa · The process of being born or coming into existence.

“The birth of her baby was joyful.”Sự ra đời của em bé của cô ấy thật vui vẻ.

“What is your date of birth?”Ngày sinh của bạn là gì?

Đồng nghĩa deliverynativity
Cụm hay dùng give birthdate of birth

Mẹo IELTS · Sử dụng 'birth' để nói về sự kiện quan trọng.

Ghi chú · Không nhầm với 'berth' (giường tàu).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...