viewed
/vjuːd/ A2
Nghĩa
đã xem
động từ
Định nghĩa · to have looked at something.
“The movie was viewed by many people.”Bộ phim đã được nhiều người xem.
“I viewed the painting in the gallery.”Tôi đã xem bức tranh trong phòng triển lãm.
Cụm hay dùng
viewed onlineviewed from afar
Mẹo IELTS · Sử dụng 'viewed' để mô tả trải nghiệm trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động xem xét.