Từ vựng A2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

upload photos

/ˈʌploʊd ˈfoʊtoʊz/ A2 IELTS

Nghĩa

tải lên ảnh phr.

Định nghĩa · To send photos to the internet.

“I often upload photos to social media.”Tôi thường tải lên ảnh lên mạng xã hội.

“You can upload photos easily from your phone.”Bạn có thể tải lên ảnh dễ dàng từ điện thoại của mình.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này khi viết về mạng xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh chia sẻ trên mạng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...