Từ vựng A2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

send messages

/sɛnd ˈmɛsɪdʒɪz/ A2 IELTS

Nghĩa

gửi tin nhắn phr.

Định nghĩa · To transmit information electronically.

“I often send messages to my friends through apps.”Tôi thường gửi tin nhắn cho bạn bè qua ứng dụng.

“Sending messages is a quick way to communicate.”Gửi tin nhắn là cách nhanh chóng để giao tiếp.

Đồng nghĩa textmessage

Mẹo IELTS · Nên dùng khi thảo luận về giao tiếp kỹ thuật số.

Ghi chú · Rất phổ biến trong giao tiếp hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...