golden
/ˈɡoʊldən/ A2
Nghĩa
vàng
tính từ
Định nghĩa · having the color of gold; valuable or special.
“She has a golden necklace.”Cô ấy có một chiếc vòng cổ vàng.
“The sunset was golden.”Hoàng hôn có màu vàng óng.
Cụm hay dùng
golden opportunitygolden agegolden rule
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả điều gì đó đặc biệt.
Ghi chú · Màu vàng óng; cũng chỉ cơ hội quý giá.