Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultural storytelling

/ˈkʌltʃərəl ˈstɔːrɪtɛlɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

kể chuyện văn hóa phr.

Định nghĩa · sharing stories that reflect cultural experiences

“Cultural storytelling preserves traditions and values.”Kể chuyện văn hóa bảo tồn các truyền thống và giá trị.

“Workshops on cultural storytelling are popular among educators.”Các buổi hội thảo về kể chuyện văn hóa rất phổ biến trong giới giáo dục.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về vai trò của kể chuyện văn hóa trong bài viết.

Ghi chú · Kể chuyện văn hóa thường được thực hiện qua truyền miệng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...