cultural narratives
Nghĩa
Định nghĩa · stories that reflect a culture's values and beliefs
“Cultural narratives shape our understanding of history.”Các câu chuyện văn hóa hình thành sự hiểu biết của chúng ta về lịch sử.
“She studied cultural narratives in her anthropology class.”Cô ấy đã nghiên cứu các câu chuyện văn hóa trong lớp nhân chủng học của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để làm nổi bật câu chuyện văn hóa.
Ghi chú · Sử dụng khi bàn về các câu chuyện văn hóa.