Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultural narratives

B2 IELTS

Nghĩa

các câu chuyện phản ánh giá trị và niềm tin của một nền văn hóa phr.

Định nghĩa · stories that reflect a culture's values and beliefs

“Cultural narratives shape our understanding of history.”Các câu chuyện văn hóa hình thành sự hiểu biết của chúng ta về lịch sử.

“She studied cultural narratives in her anthropology class.”Cô ấy đã nghiên cứu các câu chuyện văn hóa trong lớp nhân chủng học của mình.

Đồng nghĩa cultural stories

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để làm nổi bật câu chuyện văn hóa.

Ghi chú · Sử dụng khi bàn về các câu chuyện văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...