Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultural artifacts

B2 IELTS

Nghĩa

di sản văn hóa phr.

Định nghĩa · Physical objects from a culture.

“Cultural artifacts tell stories about history.”Di sản văn hóa kể những câu chuyện về lịch sử.

“Museums display cultural artifacts from around the world.”Bảo tàng trưng bày di sản văn hóa từ khắp nơi trên thế giới.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về di sản văn hóa trong bài viết để làm nổi bật kiến thức của bạn.

Ghi chú · Rất quan trọng trong bảo tồn văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...