Kho từ › brain

brain

A2 danh từ
não
UK /breɪn/ · US /breɪn/
the organ in your head that controls thoughts and actions.
The brain controls our body.
→ Não điều khiển cơ thể của chúng ta.
The brain controls the body.→ Não điều khiển cơ thể.
Đồng nghĩa
mindintellect
Collocations
brain functionbrain damagebrain surgery
Họ từ
brainy (adj)brainless (adj)brainstorm (n/v)
🎯 IELTS: Sử dụng 'brain' để thảo luận về trí tuệ.
Não bộ; 'brain' cũng chỉ trí tuệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...