Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brain

/breɪn/ A2

Nghĩa

não danh từ

Định nghĩa · the organ in your head that controls thoughts and actions.

“The brain controls our body.”Não điều khiển cơ thể của chúng ta.

“The brain controls the body.”Não điều khiển cơ thể.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'brain' để thảo luận về trí tuệ.

Ghi chú · Não bộ; 'brain' cũng chỉ trí tuệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...