brain
/breɪn/ A2
Nghĩa
não
danh từ
Định nghĩa · the organ in your head that controls thoughts and actions.
“The brain controls our body.”Não điều khiển cơ thể của chúng ta.
“The brain controls the body.”Não điều khiển cơ thể.
Cụm hay dùng
brain functionbrain damagebrain surgery
Mẹo IELTS · Sử dụng 'brain' để thảo luận về trí tuệ.
Ghi chú · Não bộ; 'brain' cũng chỉ trí tuệ.