convey messages
Nghĩa
Định nghĩa · to communicate ideas or feelings to others
“Art can convey messages about social issues.”Nghệ thuật có thể truyền đạt thông điệp về các vấn đề xã hội.
“We need to convey messages clearly in our presentations.”Chúng ta cần truyền đạt thông điệp rõ ràng trong các buổi thuyết trình.
Mẹo IELTS · Nên nêu rõ thông điệp nào bạn muốn truyền đạt.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giao tiếp.