Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

convey messages

/kənˈveɪ ˈmɛsɪdʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

truyền đạt thông điệp phr.

Định nghĩa · to communicate ideas or feelings to others

“Art can convey messages about social issues.”Nghệ thuật có thể truyền đạt thông điệp về các vấn đề xã hội.

“We need to convey messages clearly in our presentations.”Chúng ta cần truyền đạt thông điệp rõ ràng trong các buổi thuyết trình.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ thông điệp nào bạn muốn truyền đạt.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...