Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

celebrate heritage

/ˈsɛl.ɪ.breɪt ˈhɛr.ɪ.tɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

tôn vinh và công nhận các truyền thống văn hóa phr.

Định nghĩa · to honor and recognize cultural traditions

“Many communities celebrate their heritage through festivals.”Nhiều cộng đồng tôn vinh di sản của họ qua các lễ hội.

“We celebrate our heritage every year with a parade.”Chúng tôi tôn vinh di sản của mình mỗi năm bằng một buổi diễu hành.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài viết về văn hóa để thể hiện sự hiểu biết.

Ghi chú · Thường dùng trong các bối cảnh lễ hội và sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...