Kho từ › Collocations · culture › recognize contributions

recognize contributions

B2 phr. 📁 Collocations · culture IELTS
công nhận những đóng góp
UK /ˈrɛkəɡnaɪz kənˈtrɪbjuːʃənz/ · US /ˈrɛkəɡnaɪz kənˈtrɪbjuːʃənz/
to acknowledge the efforts of individuals or groups
We should recognize contributions from all cultures.
→ Chúng ta nên công nhận những đóng góp từ tất cả các nền văn hóa.
The award recognizes contributions to the arts.→ Giải thưởng công nhận những đóng góp cho nghệ thuật.
Đồng nghĩa
acknowledge contributionshonor efforts
Collocations
publicly recognize contributionsformally recognize contributions
🎯 IELTS: Nêu ví dụ cụ thể để làm rõ ý kiến.
Dùng để thể hiện sự công nhận thành tựu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...