Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recognize contributions

/ˈrɛkəɡnaɪz kənˈtrɪbjuːʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

công nhận những đóng góp phr.

Định nghĩa · to acknowledge the efforts of individuals or groups

“We should recognize contributions from all cultures.”Chúng ta nên công nhận những đóng góp từ tất cả các nền văn hóa.

“The award recognizes contributions to the arts.”Giải thưởng công nhận những đóng góp cho nghệ thuật.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ cụ thể để làm rõ ý kiến.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự công nhận thành tựu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...