Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage with culture

/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈkʌltʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia tích cực vào các hoạt động văn hóa. phr.

Định nghĩa · to actively participate in cultural activities.

“Students should engage with culture to broaden their horizons.”Học sinh nên tham gia vào văn hóa để mở rộng tầm nhìn của mình.

“We encourage everyone to engage with culture through events.”Chúng tôi khuyến khích mọi người tham gia vào văn hóa thông qua các sự kiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về sự tham gia văn hóa.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự tham gia vào hoạt động văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...