Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore heritage

/ɪkˈsplɔːr ˈhɛrɪtɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá di sản phr.

Định nghĩa · to investigate and learn about cultural history

“Tourists come to explore heritage sites.”Khách du lịch đến để khám phá các địa điểm di sản.

“We should explore our heritage to understand ourselves better.”Chúng ta nên khám phá di sản của mình để hiểu rõ hơn về bản thân.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về du lịch và văn hóa.

Ghi chú · Giúp hiểu rõ hơn về nguồn gốc văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...