Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

preserve identity

/prɪˈzɜːrv aɪˈdɛntɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo tồn bản sắc phr.

Định nghĩa · to maintain a sense of self and culture

“Communities work hard to preserve their identity.”Các cộng đồng làm việc chăm chỉ để bảo tồn bản sắc của họ.

“Cultural events help preserve identity.”Các sự kiện văn hóa giúp bảo tồn bản sắc.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự quan trọng của bản sắc.

Ghi chú · Quan trọng trong việc duy trì bản sắc văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...