EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› graphic
graphic
A2
tính từ
đồ họa
UK /ˈɡræfɪk/
·
US /ˈɡræfɪk/
Related to visual images or designs.
The graphic design is beautiful.
→ Thiết kế đồ họa rất đẹp.
She works in graphic design.
→ Cô ấy làm việc trong lĩnh vực thiết kế đồ họa.
Đồng nghĩa
visual
pictorial
Collocations
graphic design
graphic novel
graphic image
Họ từ
graphics (n)
graphically (adv)
🎯
IELTS:
Sử dụng 'graphic' khi mô tả thiết kế trong bài viết.
Đồ họa, liên quan đến hình ảnh hoặc bản vẽ.
Có trong các bộ
📚
59. Bưu điện
A2 · Admin
📔
Foundation A2 — Bộ 9
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...