graphic
/ˈɡræfɪk/ A2
Nghĩa
đồ họa
tính từ
Định nghĩa · Related to visual images or designs.
“The graphic design is beautiful.”Thiết kế đồ họa rất đẹp.
“She works in graphic design.”Cô ấy làm việc trong lĩnh vực thiết kế đồ họa.
Cụm hay dùng
graphic designgraphic novelgraphic image
Mẹo IELTS · Sử dụng 'graphic' khi mô tả thiết kế trong bài viết.
Ghi chú · Đồ họa, liên quan đến hình ảnh hoặc bản vẽ.