Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

graphic

/ˈɡræfɪk/ A2

Nghĩa

đồ họa tính từ

Định nghĩa · Related to visual images or designs.

“The graphic design is beautiful.”Thiết kế đồ họa rất đẹp.

“She works in graphic design.”Cô ấy làm việc trong lĩnh vực thiết kế đồ họa.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'graphic' khi mô tả thiết kế trong bài viết.

Ghi chú · Đồ họa, liên quan đến hình ảnh hoặc bản vẽ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...