Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

appreciate heritage

/əˈpriːʃiˌeɪt ˈhɛrɪtɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

công nhận giá trị của các truyền thống và lịch sử văn hóa phr.

Định nghĩa · to recognize the value of cultural traditions and history

“It's essential to appreciate heritage to understand our roots.”Việc công nhận giá trị di sản là rất quan trọng để hiểu nguồn gốc của chúng ta.

“Museums help people appreciate heritage and history.”Các bảo tàng giúp mọi người công nhận giá trị văn hóa và lịch sử.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể về di sản để minh họa.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh bảo tồn văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...