Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tag

/tæɡ/ A2

Nghĩa

nhãn danh từ

Định nghĩa · a label or marker that identifies something.

“I put a tag on my bag.”Tôi gắn một nhãn lên túi của mình.

“The tag says it's made in China.”Nhãn ghi là sản xuất tại Trung Quốc.

Đồng nghĩa labelsticker
Cụm hay dùng price tagname tag
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'taggen'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'tag' để làm rõ thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Dùng cho nhãn dán hoặc thẻ gắn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...