Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

framework

/ˈfreɪmˌwɜrk/ A2

Nghĩa

khung danh từ

Định nghĩa · A structure that supports or frames something.

“The framework is very strong.”Khung rất chắc chắn.

“The framework of the building is made of steel.”Khung của tòa nhà được làm bằng thép.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cấu trúc trong Writing.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh xây dựng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...