Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop identity

/dɪˈvɛlɒp aɪˈdɛntɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

hình thành hoặc tạo ra cảm giác về bản thân hoặc sự thuộc về phr.

Định nghĩa · to form or create a sense of self or belonging

“People develop identity through their cultural experiences.”Mọi người hình thành bản sắc của mình thông qua những trải nghiệm văn hóa.

“The youth often develop identity during their teenage years.”Giới trẻ thường hình thành bản sắc trong những năm thiếu niên.

Mẹo IELTS · Có thể dùng cụm này để thảo luận về sự phát triển bản thân.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các bài viết về thanh thiếu niên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...